Pride and Prejudice — Page 4
Rushworth, một màn kịch bất ngờ; nó gắn kết chặt chẽ nhất với diễn tiến của câu chuyện trước đó, và dẫn đến kết cục với sự phù hợp hoàn toàn.
Rushworth, a coup de théâtre; it connects itself in the strictest way with the course of the story earlier, and brings about the denouement with complete propriety.
Tất cả các đoạn phụ — mối tình của Jane và Bingley, sự xuất hiện của ông Collins, chuyến thăm Hunsford, cuộc du ngoạn ở Derbyshire — đều khớp vào theo cách thức không phô trương nhưng bậc thầy như vậy.
All the minor passages--the loves of Jane and Bingley, the advent of Mr. Collins, the visit to Hunsford, the Derbyshire tour--fit in after the same unostentatious, but masterly fashion.
Không có bất kỳ nỗ lực nào theo kiểu trốn tìm, lúc vào lúc ra, vốn xuất hiện trong các giao dịch giữa Frank Churchill và Jane Fairfax, chắc chắn góp phần đáng kể vào sự hấp dẫn của Emma, nhưng lại góp vào theo một cách mà tôi không cho là đặc điểm hay nhất của cuốn sách đáng ngưỡng mộ đó.
There is no attempt at the hide-and-seek, in-and-out business, which in the transactions between Frank Churchill and Jane Fairfax contributes no doubt a good deal to the intrigue of Emma, but contributes it in a fashion which I do not think the best feature of that otherwise admirable book.
Mặc dù cô Austen luôn thích một chút hiểu lầm kiểu như vậy, vốn mang lại cho bà cơ hội thể hiện tài năng đặc biệt và vô song sẽ được đề cập sau, nhưng ở đây bà đã hài lòng với những tình huống hoàn toàn tự nhiên được tạo ra bởi lời kể sai về hành vi của Darcy do Wickham đưa ra.
Although Miss Austen always liked something of the misunderstanding kind, which afforded her opportunities for the display of the peculiar and incomparable talent to be noticed presently, she has been satisfied here with the perfectly natural occasions provided by the false account of Darcy's conduct given by Wickham.
Và bởi sự vụng về (phát sinh một cách bình thường như nhau) từ sự chuyển hóa dần dần của chính cảm xúc của Elizabeth từ sự ghét bỏ hoàn toàn đến tình yêu thực sự.
And by the awkwardness (arising with equal naturalness) from the gradual transformation of Elizabeth's own feelings from positive aversion to actual love.
Tôi không biết liệu bàn tay tham lam của người viết kịch có bao giờ đặt lên Kiêu hãnh và định kiến hay không; và tôi dám nói rằng, nếu có, các tình huống sẽ chứng tỏ là không đủ gây sốc hay lòe loẹt cho ánh đèn sân khấu, còn sơ đồ nhân vật thì quá tinh tế và tế nhị cho khán giả bình dân.
I do not know whether the all-grasping hand of the playwright has ever been laid upon Pride and Prejudice; and I dare say that, if it were, the situations would prove not startling or garish enough for the footlights, the character-scheme too subtle and delicate for pit and gallery.
Vocabulary
- visit
- Đến thăm một nơi hoặc một người nào đó.
- tour
- Chuyến đi tham quan nhiều nơi khác nhau.
- fit
- Phù hợp hoặc thích hợp với một mục đích.
- unostentatious
- Giản dị, không phô trương hay khoe khoang.
- masterly
- Thực hiện với kỹ năng và sự thành thạo xuất sắc.
- fashion
- Cách thức hoặc phong cách thực hiện việc gì.
- attempt
- Cố gắng thực hiện một việc gì đó.
- hide-and-seek
- Trò chơi trốn tìm; ẩn dụ chỉ sự che giấu.
- in-and-out
- Phức tạp, rắc rối, không rõ ràng hay thẳng thắn.
- business
- Công việc hoặc vấn đề liên quan đến ai đó.
- transactions
- Các giao dịch hoặc trao đổi giữa các bên.
- contributes
- Đóng góp hoặc thêm vào điều gì đó.
- doubt
- Sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn về điều gì.
- good
- có chất lượng tốt, mang lại lợi ích hoặc sự hài lòng
- deal
- một thỏa thuận hoặc số lượng đáng kể của điều gì đó
- intrigue
- gây ra sự tò mò hoặc quan tâm mạnh mẽ ở ai đó
- do
- thực hiện một hành động hoặc công việc cụ thể nào đó
- not
- từ phủ định, dùng để bác bỏ hoặc phủ nhận điều gì
- think
- suy nghĩ, có ý kiến hoặc niềm tin về điều gì đó
- best
- tốt nhất, vượt trội hơn tất cả những thứ khác cùng loại
- feature
- đặc điểm nổi bật hoặc phần quan trọng của cái gì đó
- that
- từ chỉ định dùng để xác định người hoặc vật cụ thể
- otherwise
- nếu không thì, hoặc trong các hoàn cảnh khác biệt khác
- admirable
- đáng ngưỡng mộ, xứng đáng được khen ngợi và tôn trọng
- book
- cuốn sách chứa nội dung văn học hoặc thông tin được in
- Although
- mặc dù, dùng để giới thiệu mệnh đề tương phản với mệnh đề chính
- Miss
- danh hiệu lịch sự dành cho phụ nữ chưa kết hôn
- always
- luôn luôn, xảy ra trong mọi thời điểm không có ngoại lệ
- liked
- đã cảm thấy yêu thích hoặc hài lòng với điều gì đó
- something
- một điều hoặc vật nào đó không được xác định cụ thể
- misunderstanding
- sự hiểu lầm, diễn giải sai ý nghĩa của người khác
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →