Second Treatise of Government — Page 4
Lẽ ra tôi không nên nói thẳng như vậy về một quý ông đã qua đời từ lâu và không còn có thể lên tiếng biện hộ, nếu như không phải vì trong những năm gần đây, giáo đường đã công khai thừa nhận học thuyết của ông và biến nó thành nền thần học thịnh hành của thời đại.
I should not speak so plainly of a gentleman, long since past answering, had not the pulpit, of late years, publicly owned his doctrine, and made it the current divinity of the times.
Thật cần thiết phải vạch rõ công khai rằng những người đã nhận lấy vai trò làm thầy dạy, và đã dẫn dắt người khác vào con đường nguy hiểm, cần phải được chỉ rõ cho thấy Tổ phụ mà họ đã mù quáng đi theo đó có thẩm quyền đến đâu.
It is necessary those men, who taking on them to be teachers, have so dangerously misled others, should be openly shewed of what authority this their Patriarch is, whom they have so blindly followed.
Như vậy họ có thể hoặc là thu hồi lại những gì mà họ đã phát biểu trên những nền tảng quá tồi và không thể bảo vệ được, hoặc là biện hộ cho những nguyên tắc mà họ đã rao giảng như là Phúc âm.
That so they may either retract what upon so ill grounds they have vented, and cannot be maintained; or else justify those principles which they preached up for gospel.
Dù sao thì họ cũng chẳng có tác giả nào khác hơn là một cận thần người Anh.
Though they had no better an author than an English courtier.
Bởi vì lẽ ra tôi đã không viết để phản bác ngài Robert, hay chịu khó vạch ra những sai lầm, mâu thuẫn và sự thiếu hụt bằng chứng Kinh Thánh của ông — thứ mà ông tự hào rất nhiều và tuyên bố xây dựng hoàn toàn trên đó — nếu như không có những người trong chúng ta đang ra sức tán dương các tác phẩm của ông và ủng hộ học thuyết của ông, qua đó giúp tôi tránh khỏi tiếng xấu là viết để chống lại một kẻ đối địch đã khuất.
For I should not have writ against Sir Robert, or taken the pains to shew his mistakes, inconsistencies, and want of (what he so much boasts of, and pretends wholly to build on) scripture-proofs, were there not men amongst us, who, by crying up his books, and espousing his doctrine, save me from the reproach of writing against a dead adversary.
Họ đã nhiệt thành đến mức trong điểm này, đến nỗi nếu tôi có làm ông ta oan ức điều gì, tôi không thể hy vọng họ sẽ tha cho tôi.
They have been so zealous in this point, that, if I have done him any wrong, I cannot hope they should spare me.
Tôi mong rằng ở những nơi họ đã làm sai với sự thật và với công chúng, họ cũng sẵn sàng sửa chữa điều đó, và thừa nhận đúng trọng lượng của nhận xét này, cụ thể là:
I wish, where they have done the truth and the public wrong, they would be as ready to redress it, and allow its just weight to this reflection, viz.
Vocabulary
- should
- động từ khuyết thiếu chỉ nghĩa vụ hoặc khả năng
- speak
- nói, diễn đạt bằng lời nói
- plainly
- một cách rõ ràng, thẳng thắn, không vòng vo
- gentleman
- người đàn ông lịch sự, có học thức và phẩm hạnh
- since
- kể từ khi, từ một thời điểm trong quá khứ
- past
- đã qua, thuộc về thời gian trước đây
- answering
- đang trả lời hoặc phản hồi một câu hỏi
- pulpit
- bục giảng trong nhà thờ dùng để thuyết giáo
- late
- muộn, trễ; hoặc chỉ người đã qua đời gần đây
- publicly
- một cách công khai, trước mặt mọi người
- owned
- thừa nhận, công nhận; hoặc sở hữu điều gì đó
- doctrine
- học thuyết, giáo lý được dạy và tin theo
- current
- hiện hành, đang được chấp nhận và sử dụng rộng rãi
- divinity
- thần học, kiến thức hoặc nghiên cứu về Thiên Chúa
- times
- thời đại, các giai đoạn trong lịch sử hoặc cuộc sống
- necessary
- cần thiết, không thể thiếu để đạt mục đích
- taking
- đang nhận lấy hoặc đảm nhận một vai trò nào đó
- dangerously
- một cách nguy hiểm, có thể gây hại cho người khác
- misled
- đã dẫn dắt sai lầm, khiến người khác hiểu lầm
- openly
- một cách công khai, không che giấu hay bí mật
- shewed
- dạng cổ của 'showed', đã chỉ ra hoặc trình bày
- authority
- quyền lực, thẩm quyền được công nhận để ra lệnh
- Patriarch
- người đứng đầu có uy quyền cao nhất trong một nhóm
- whom
- đại từ quan hệ ngôi tân ngữ, dùng chỉ người
- blindly
- một cách mù quáng, không suy xét hay phê phán
- followed
- đã đi theo, tuân theo ai đó hoặc điều gì đó
- may
- động từ khuyết thiếu chỉ khả năng hoặc sự cho phép
- either
- hoặc là cái này, dùng trong lựa chọn hai phương án
- retract
- rút lại, thu hồi điều đã nói hoặc tuyên bố trước
- upon
- giới từ có nghĩa tương tự 'on', trên hoặc dựa vào
- ill
- xấu, không đúng, có hại hoặc sai lầm
- grounds
- lý do, cơ sở để biện hộ hoặc lập luận điều gì
- vented
- đã bày tỏ, phát biểu hoặc trút ra cảm xúc ý kiến
- maintained
- đã duy trì, bảo vệ hoặc giữ vững điều gì đó
- else
- nếu không thì, hoặc cái gì khác ngoài ra
- justify
- biện minh, chứng minh rằng điều gì đó là đúng
- principles
- nguyên tắc, quy tắc cơ bản hướng dẫn hành vi suy nghĩ
- preached
- đã thuyết giảng, rao giảng giáo lý tôn giáo hoặc đạo đức
- gospel
- Phúc Âm, lời dạy của Chúa Giê-su; sự thật tuyệt đối
- Though
- mặc dù, dù cho có điều kiện ngược lại xảy ra
- better
- tốt hơn, vượt trội hơn về chất lượng hay mức độ
- author
- tác giả, người viết sách hoặc tài liệu văn học
- courtier
- quần thần, người phục vụ tại triều đình vua chúa
- writ
- đã viết (dạng cổ); hoặc lệnh pháp lý bằng văn bản
- against
- chống lại, phản đối ai đó hoặc điều gì đó
- Sir
- danh hiệu tôn kính dành cho đàn ông hoặc hiệp sĩ
- taken
- đã lấy, đã thực hiện hoặc chịu đựng điều gì đó
- pains
- sự cố gắng, công sức bỏ ra để làm điều gì
- shew
- dạng cổ của 'show', chỉ ra hoặc trình bày điều gì
- mistakes
- những sai lầm, lỗi lầm trong suy nghĩ hay hành động
- inconsistencies
- những mâu thuẫn, thiếu nhất quán trong lập luận hay hành vi
- want
- thiếu hụt, sự thiếu vắng; hoặc muốn có điều gì
- boasts
- tự hào khoe khoang về điều mình làm hoặc có
- pretends
- giả vờ, tự cho rằng điều gì đó là thật dù không phải
- wholly
- hoàn toàn, toàn bộ, không có phần nào ngoại lệ
- build
- xây dựng, lập nền tảng cho lý luận hoặc công trình
- scripture-proofs
- bằng chứng lấy từ Kinh Thánh để ủng hộ luận điểm
- amongst
- ở giữa, trong số một nhóm người hoặc vật
- crying
- khóc lóc; hoặc kêu gọi, hô to một điều gì đó
- espousing
- tán thành, ủng hộ nhiệt tình một quan điểm hay chính sách
- save
- cứu khỏi nguy hiểm; hoặc ngoại trừ trong nghĩa bóng
- reproach
- lời chỉ trích, khiển trách; cảm giác xấu hổ bị lên án
- writing
- hành động viết, soạn thảo văn bản hay bài viết
- dead
- đã chết, không còn sống; hoặc không còn hoạt động
- adversary
- kẻ thù, đối thủ, người đứng ở phía đối lập mình
- zealous
- nhiệt tình, hăng hái, tận tâm với một mục tiêu nào đó
- point
- điểm, vấn đề cụ thể cần bàn luận hoặc chú ý
- wrong
- sai, không đúng; điều bất công hay thiếu đạo đức
- hope
- hy vọng, mong mỏi điều tốt đẹp sẽ xảy ra
- spare
- tha thứ, không trừng phạt; dành dụm một thứ gì đó
- wish
- ước muốn, mong điều gì đó xảy ra trong tương lai
- truth
- sự thật, điều đúng với thực tế không sai lệch
- public
- công cộng, thuộc về hoặc mở ra cho mọi người
- would
- sẽ, dùng chỉ điều kiện hoặc hành động trong quá khứ
- ready
- sẵn sàng, đã chuẩn bị xong để thực hiện điều gì
- redress
- sửa chữa, bồi thường cho sai lầm hoặc bất công
- allow
- cho phép, chấp nhận điều gì xảy ra hoặc tồn tại
- just
- chính đáng, công bằng; hoặc chỉ vừa mới xảy ra
- weight
- trọng lượng; tầm quan trọng, ảnh hưởng của điều gì
- reflection
- sự suy ngẫm, xem xét kỹ lưỡng về điều gì đó
- viz
- viết tắt của 'namely', nghĩa là 'đó là, cụ thể là'
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →