← Second Treatise of Government

Second Treatise of Government — Page 1

Vi → English Book II Level 9/10

CHƯƠNG I.

CHAPTER. I.

MỘT BÀI LUẬN VỀ NGUỒN GỐC THỰC SỰ, PHẠM VI VÀ MỤC ĐÍCH CỦA CHÍNH QUYỀN DÂN SỰ

AN ESSAY CONCERNING THE TRUE ORIGINAL, EXTENT AND END OF CIVIL GOVERNMENT

Điều 1. Trong bài luận trước đây đã được chỉ ra rằng,

Sect. 1. It having been shewn in the foregoing discourse,

(1). Rằng Adam không có, dù là do quyền tự nhiên của người cha, hay do sự ban cho trực tiếp từ Thiên Chúa, bất kỳ quyền hạn nào như vậy đối với con cái của mình, hay quyền thống trị đối với thế giới, như đã được giả định:

(1). That Adam had not, either by natural right of fatherhood, or by positive donation from God, any such authority over his children, or dominion over the world, as is pretended:

(2). Rằng nếu ông có quyền đó, những người thừa kế của ông vẫn không có quyền đối với nó:

(2). That if he had, his heirs, yet, had no right to it:

(3). Rằng nếu những người thừa kế của ông có quyền đó, vì không có luật tự nhiên nào hay luật thực định nào của Thiên Chúa xác định ai là người thừa kế hợp pháp trong tất cả các trường hợp có thể phát sinh, quyền kế vị, và do đó quyền cai trị, sẽ không thể được xác định một cách chắc chắn:

(3). That if his heirs had, there being no law of nature nor positive law of God that determines which is the right heir in all cases that may arise, the right of succession, and consequently of bearing rule, could not have been certainly determined:

(4).

(4).

Vocabulary

CHAPTER
Chương, phần lớn trong một cuốn sách.
AN
Mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm.
ESSAY
Bài luận văn trình bày quan điểm về chủ đề.
CONCERNING
Liên quan đến, về một chủ đề nào đó.
TRUE
Thật sự, đúng với thực tế.
ORIGINAL
Ban đầu, nguồn gốc đầu tiên của sự vật.
EXTENT
Phạm vi, mức độ rộng lớn của điều gì đó.
END
Mục đích, kết quả cuối cùng hướng đến.
CIVIL
Thuộc về dân sự, liên quan đến công dân xã hội.
GOVERNMENT
Chính phủ, tổ chức quản lý và điều hành đất nước.
Sect
Mục, phần nhỏ trong văn bản hoặc luật.
having
Đang có, dạng tiếp diễn của động từ 'have'.
shewn
Đã được chứng minh, dạng cổ của 'shown'.
foregoing
Đã nêu trước đó, đề cập ở phần trước.
discourse
Bài diễn luận, văn bản thảo luận về chủ đề.
either
Cũng không, dùng trong câu phủ định hai lựa chọn.
natural
Tự nhiên, thuộc về bản chất sẵn có.
right
Quyền, điều được phép theo luật hoặc đạo đức.
fatherhood
Tư cách làm cha, vai trò và quyền của người cha.
positive
Rõ ràng, được ban hành hoặc quy định cụ thể.
donation
Sự ban cho, việc trao tặng quyền hoặc tài sản.
such
Như vậy, chỉ loại hoặc mức độ vừa đề cập.
authority
Quyền lực, quyền hạn được công nhận để quản lý.
children
Con cái, những người con trong gia đình.
dominion
Quyền thống trị, sự kiểm soát hoàn toàn một lãnh thổ.
world
Thế giới, toàn bộ trái đất và con người.
pretended
Được cho là, bị tuyên bố sai hoặc giả mạo.
heirs
Những người thừa kế tài sản hoặc quyền lực.
yet
Nhưng, tuy nhiên, dù vậy vẫn chưa.
being
Đang là, dạng tiếp diễn hoặc danh từ hóa của 'be'.
law
Luật, quy tắc được đặt ra để điều chỉnh xã hội.
nature
Tự nhiên, bản chất cơ bản của sự vật.
nor
Cũng không, liên từ phủ định dùng sau 'neither'.
determines
Xác định, quyết định rõ ràng điều gì đó.
heir
Người thừa kế, người được nhận tài sản hoặc quyền.
cases
Các trường hợp, tình huống cụ thể xảy ra.
may
Có thể, động từ khiếm khuyết chỉ khả năng.
arise
Phát sinh, xuất hiện một cách tự nhiên.
succession
Sự kế thừa, việc tiếp nhận quyền lực hoặc tài sản.
consequently
Do đó, kết quả tất yếu của điều đã đề cập.
bearing
Nắm giữ, thực thi hoặc gánh chịu điều gì đó.
rule
Quyền cai trị, sự kiểm soát và quản lý.
certainly
Chắc chắn, không có sự nghi ngờ nào.
determined
Đã được xác định rõ ràng và dứt khoát.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →