Second Treatise of Government — Page 2
Rằng dù điều đó đã được xác định đi nữa, thì việc biết dòng trưởng của con cháu Adam là ai cũng đã hoàn toàn bị thất truyền từ rất lâu rồi, đến nỗi trong các chủng tộc loài người và các gia tộc trên thế giới, không còn ai có thể hơn người khác dù chỉ một chút để tự nhận là dòng trưởng, và có quyền thừa kế:
That if even that had been determined, yet the knowledge of which is the eldest line of Adam's posterity, being so long since utterly lost, that in the races of mankind and families of the world, there remains not to one above another, the least pretence to be the eldest house, and to have the right of inheritance:
Tất cả những tiền đề này, theo tôi, đã được chứng minh rõ ràng, do đó không thể nào các nhà cầm quyền hiện nay trên thế giới có thể thu được bất kỳ lợi ích nào, hay rút ra dù chỉ bóng dáng nhỏ nhất của quyền lực từ điều được coi là nguồn gốc của mọi quyền lực, tức là quyền sở hữu riêng tư và quyền phụ quyền của Adam;
All these premises having, as I think, been clearly made out, it is impossible that the rulers now on earth should make any benefit, or derive any the least shadow of authority from that, which is held to be the fountain of all power, Adam's private dominion and paternal jurisdiction;
Vì vậy, ai không muốn tạo cơ sở chính đáng để người ta nghĩ rằng mọi chính quyền trên thế giới chỉ là sản phẩm của sức mạnh và bạo lực, và rằng con người sống cùng nhau không theo quy tắc nào khác ngoài quy tắc của thú vật, nơi kẻ mạnh nhất chiếm ưu thế, và do đó đặt nền móng cho sự hỗn loạn, tai họa, bạo động, xúi giục và nổi loạn kéo dài mãi mãi — những điều mà những người ủng hộ giả thuyết đó lớn tiếng lên án — thì tất yếu phải tìm ra một nguồn gốc khác của chính quyền, một căn nguyên khác của quyền lực chính trị, và một cách khác để xác định và nhận biết những người nắm giữ quyền lực đó, khác với những gì Sir Robert Filmer đã dạy chúng ta.
so that he that will not give just occasion to think that all government in the world is the product only of force and violence, and that men live together by no other rules but that of beasts, where the strongest carries it, and so lay a foundation for perpetual disorder and mischief, tumult, sedition and rebellion, (things that the followers of that hypothesis so loudly cry out against) must of necessity find out another rise of government, another original of political power, and another way of designing and knowing the persons that have it, than what Sir Robert Filmer hath taught us.
Mục 2.
Sect. 2.
Vocabulary
- if
- nếu, điều kiện giả định trong câu
- even
- thậm chí, dùng để nhấn mạnh điều gì đó
- determined
- được xác định rõ ràng, quyết định chắc chắn
- yet
- tuy nhiên, vẫn chưa xảy ra hoặc nhưng mà
- knowledge
- kiến thức, sự hiểu biết về một điều gì đó
- eldest
- lớn tuổi nhất, người con cả trong gia đình
- line
- dòng dõi, huyết thống hoặc thế hệ kế tiếp
- Adam
- Adam, người đàn ông đầu tiên theo Kinh Thánh
- posterity
- con cháu, các thế hệ tương lai sau này
- since
- kể từ khi, từ một thời điểm trong quá khứ
- utterly
- hoàn toàn, tuyệt đối, không còn chút gì
- lost
- bị mất, không còn tìm thấy hoặc biết đến
- races
- các chủng tộc, nhóm người có chung nguồn gốc
- mankind
- nhân loại, toàn thể con người trên thế giới
- remains
- còn lại, vẫn tồn tại sau khi mọi thứ qua đi
- above
- hơn, cao hơn hoặc vượt trội so với người khác
- least
- ít nhất, mức độ thấp nhất có thể
- pretence
- sự giả vờ, yêu cầu không có cơ sở thực tế
- house
- dòng tộc, gia tộc hoặc ngôi nhà nơi ở
- right
- quyền, điều được phép có hoặc làm hợp lệ
- inheritance
- sự thừa kế, tài sản hoặc quyền lực truyền lại
- premises
- tiền đề, các luận điểm được nêu ra trước
- clearly
- rõ ràng, dễ hiểu và không còn nghi ngờ
- impossible
- không thể, điều không thể thực hiện được
- rulers
- những người cai trị, người nắm quyền lực
- benefit
- lợi ích, điều mang lại lợi lộc cho ai đó
- derive
- lấy được, nhận được từ nguồn gốc nào đó
- shadow
- bóng tối, chút ít dấu vết của điều gì đó
- authority
- thẩm quyền, quyền lực được công nhận hợp pháp
- held
- đã nắm giữ, được sở hữu hoặc duy trì trước đó
- fountain
- nguồn gốc, nơi phát sinh ra mọi thứ
- power
- quyền lực, khả năng kiểm soát và chi phối
- private
- riêng tư, thuộc về cá nhân không công khai
- dominion
- quyền thống trị, quyền kiểm soát một vùng lãnh thổ
- paternal
- thuộc về người cha, liên quan đến quyền cha
- jurisdiction
- thẩm quyền pháp lý, phạm vi quyền cai quản
- just
- chỉ, đơn giản là hoặc công bằng, hợp lý
- occasion
- dịp, cơ hội hoặc lý do để làm việc gì
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →