Sense and Sensibility — Page 4
Nhưng gia tài, vốn đến quá chậm trễ, chỉ thuộc về ông được đúng một năm.
But the fortune, which had been so tardy in coming, was his only one twelvemonth.
Ông không sống lâu hơn người chú của mình; và mười nghìn bảng, bao gồm cả các khoản di sản gần đây, là tất cả những gì còn lại cho vợ góa và các con gái của ông.
He survived his uncle no longer; and ten thousand pounds, including the late legacies, was all that remained for his widow and daughters.
Con trai ông được gọi về ngay khi biết tin ông lâm nguy, và ông Dashwood đã căn dặn anh, với tất cả sức lực và sự khẩn khoản mà cơn bệnh hiểm nghèo có thể truyền đạt, hãy quan tâm đến lợi ích của mẹ kế và các em gái.
His son was sent for as soon as his danger was known, and to him Mr. Dashwood recommended, with all the strength and urgency which illness could command, the interest of his mother-in-law and sisters.
Ông John Dashwood không có tình cảm sâu sắc như những người còn lại trong gia đình; nhưng ông bị xúc động bởi một lời đề nghị như vậy vào thời điểm như vậy, và ông hứa sẽ làm mọi thứ trong khả năng của mình để giúp họ sống thoải mái.
Mr. John Dashwood had not the strong feelings of the rest of the family; but he was affected by a recommendation of such a nature at such a time, and he promised to do every thing in his power to make them comfortable.
Cha ông được an lòng với lời đảm bảo đó, và ông John Dashwood lúc bấy giờ có thời gian để suy nghĩ xem mình có thể làm được bao nhiêu một cách khôn ngoan cho họ.
His father was rendered easy by such an assurance, and Mr. John Dashwood had then leisure to consider how much there might prudently be in his power to do for them.
Ông không phải là một chàng trai có tính xấu, trừ khi cho rằng hơi lạnh lùng và hơi ích kỷ là có tính xấu: nhưng nhìn chung ông được mọi người tôn trọng; vì ông cư xử đúng mực trong việc thực hiện các bổn phận thường ngày của mình.
He was not an ill-disposed young man, unless to be rather cold hearted and rather selfish is to be ill-disposed: but he was, in general, well respected; for he conducted himself with propriety in the discharge of his ordinary duties.
Nếu ông lấy một người phụ nữ dễ mến hơn, có lẽ ông đã được kính trọng hơn nữa so với thực tế: thậm chí có lẽ bản thân ông cũng đã trở nên dễ mến hơn; vì ông còn rất trẻ khi lấy vợ, và rất yêu quý vợ mình.
Had he married a more amiable woman, he might have been made still more respectable than he was:—he might even have been made amiable himself; for he was very young when he married, and very fond of his wife.
Nhưng bà John Dashwood lại là một phiên bản thái quá của chính ông chồng mình — còn hẹp hòi và ích kỷ hơn nhiều.
But Mrs. John Dashwood was a strong caricature of himself;—more narrow-minded and selfish.
Vocabulary
- fortune
- Tài sản lớn hoặc vận may của ai đó
- tardy
- Chậm trễ, không đến đúng lúc mong đợi
- twelvemonth
- Một năm, khoảng thời gian mười hai tháng
- survived
- Sống sót, tiếp tục sống sau ai hoặc điều gì
- pounds
- Bảng Anh, đơn vị tiền tệ của nước Anh
- including
- Bao gồm, tính cả những thứ được đề cập
- late
- Đã mất, đã qua đời; hoặc muộn
- legacies
- Di sản, tài sản để lại sau khi chết
- remained
- Còn lại, tiếp tục tồn tại sau khi mất phần khác
- widow
- Góa phụ, người phụ nữ mà chồng đã chết
- danger
- Nguy hiểm, tình trạng có thể gây tổn hại
- recommended
- Đã khuyến nghị, đề nghị ai làm điều gì đó
- strength
- Sức mạnh, năng lực thể chất hoặc tinh thần
- urgency
- Tính khẩn cấp, cần được giải quyết ngay lập tức
- illness
- Bệnh tật, tình trạng sức khỏe không tốt
- command
- Ra lệnh, kiểm soát hoặc sử dụng điều gì đó
- interest
- Sự quan tâm; lợi ích hoặc ảnh hưởng với ai đó
- mother-in-law
- Mẹ chồng hoặc mẹ vợ, mẹ của người hôn phối
- feelings
- Cảm xúc, cảm giác bên trong của một người
- rest
- Phần còn lại; hoặc nghỉ ngơi
- affected
- Bị ảnh hưởng, bị tác động bởi điều gì đó
- recommendation
- Lời khuyến nghị, đề xuất ai làm điều gì đó
- nature
- Bản chất, tính chất của sự vật hoặc con người
- promised
- Đã hứa, cam kết sẽ thực hiện điều gì đó
- power
- Quyền lực, khả năng thực hiện điều gì đó
- comfortable
- Thoải mái, dễ chịu về thể chất hoặc tinh thần
- rendered
- Đã làm cho trở nên, đã khiến điều gì xảy ra
- assurance
- Sự đảm bảo, cam kết chắc chắn về điều gì đó
- leisure
- Thời gian rảnh, lúc không phải làm việc
- consider
- Suy nghĩ kỹ, cân nhắc về điều gì đó
- prudently
- Một cách thận trọng, khôn ngoan trong quyết định
- ill-disposed
- Có ý định xấu, không sẵn lòng giúp đỡ ai đó
- unless
- Trừ khi, nếu không có điều kiện này xảy ra
- rather
- Khá, hơi, hoặc thay vào đó
- hearted
- Có tính cách nhất định trong tâm hồn
- selfish
- Ích kỷ, chỉ quan tâm đến lợi ích bản thân
- general
- Nói chung, về tổng thể không đặc biệt cụ thể
- respected
- Được kính trọng, nhận được sự tôn trọng từ người khác
- conducted
- Đã hành xử, đã ứng xử theo cách nào đó
- propriety
- Sự đúng mực, hành vi phù hợp chuẩn mực xã hội
- discharge
- Thực hiện, hoàn thành nghĩa vụ hoặc nhiệm vụ
- ordinary
- Bình thường, thông thường không có gì đặc biệt
- duties
- Bổn phận, nghĩa vụ cần thực hiện
- amiable
- Dễ mến, thân thiện và dễ chịu với người khác
- respectable
- Đáng kính, xứng đáng được xã hội tôn trọng
- fond
- Yêu thích, có tình cảm sâu sắc với ai hoặc điều gì
- caricature
- Hình biếm họa, người cường điệu đặc điểm tiêu cực
- narrow-minded
- Hẹp hòi, thiếu cởi mở với ý kiến hoặc quan điểm khác
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →