The Adventures of Roderick Random — Page 4
Mặc dù không có gì buồn cười và phi tự nhiên hơn những hình tượng mà họ vẽ ra, họ vẫn không thiếu những người bảo trợ và ngưỡng mộ; và thế giới thực sự bắt đầu bị lây nhiễm bởi tinh thần hiệp sĩ lang thang,
Although nothing could be more ludicrous and unnatural than the figures they drew, they did not want patrons and admirers; and the world actually began to be infected with the spirit of knight-errantry,
khi Cervantes, bằng một tác phẩm châm biếm tuyệt vời không thể bắt chước được, đã cải cách thị hiếu của nhân loại, thể hiện tinh thần hiệp sĩ dưới góc nhìn đúng đắn,
when Cervantes, by an inimitable piece of ridicule, reformed the taste of mankind, representing chivalry in the right point of view,
và chuyển thể tiểu thuyết lãng mạn sang những mục đích hữu ích và thú vị hơn nhiều, bằng cách khiến nó khoác lên mình bộ áo hài kịch, và chỉ ra những thói ngu ngốc của cuộc sống thường ngày.
and converting romance to purposes far more useful and entertaining, by making it assume the sock, and point out the follies of ordinary life.
Phương pháp tương tự đã được các tác giả Tây Ban Nha và Pháp khác áp dụng, và không ai thành công hơn Monsieur Le Sage,
The same method has been practised by other Spanish and French authors, and by none more successfully than by Monsieur Le Sage,
người mà trong tác phẩm _Những cuộc phiêu lưu của Gil Blas_, đã mô tả những mánh khóe và thói yếu đuối của cuộc đời với óc hài hước và sự thông tuệ vô tận.
who, in his _Adventures of Gil Blas_, has described the knavery and foibles of life, with infinite humour and sagacity.
Những trang viết sau đây tôi đã xây dựng theo kế hoạch của ông, tuy nhiên tôi cho phép mình khác với ông trong cách thực hiện, khi tôi cho rằng những tình huống cụ thể của ông là không phổ biến, thái quá, hoặc chỉ riêng có ở đất nước nơi câu chuyện diễn ra.
The following sheets I have modelled on his plan, taking me liberty, however, to differ from him in the execution, where I thought his particular situations were uncommon, extravagant, or peculiar to the country in which the scene is laid.
Những nỗi bất hạnh của Gil Blas, phần lớn là những điều gây ra tiếng cười hơn là lòng trắc ẩn; chính anh ta cũng cười về chúng;
The disgraces of Gil Blas are, for the most part, such as rather excite mirth than compassion; he himself laughs at them;
và những bước chuyển của anh ta từ khổ đau sang hạnh phúc, hay ít nhất là sự thanh thản, diễn ra đột ngột đến mức người đọc không có thời gian để thương xót anh ta, cũng như bản thân anh ta không kịp quen với nỗi đau khổ.
and his transitions from distress to happiness, or at least ease, are so sudden, that neither the reader has time to pity him, nor himself to be acquainted with affliction.
Cách xử lý này, theo ý kiến của tôi, không chỉ lệch khỏi tính xác thực, mà còn ngăn cản sự phẫn nộ cao thượng vốn phải thôi thúc người đọc chống lại những tính cách đê tiện và xấu xa của thế gian.
This conduct, in my opinion, not only deviates from probability, but prevents that generous indignation, which ought to animate the reader against the sordid and vicious disposition of the world.
Vocabulary
- Although
- Mặc dù, dùng để đối lập hai ý tưởng
- nothing
- Không có gì, không có điều gì cả
- could
- Có thể, dạng quá khứ của 'can'
- be
- Là, tồn tại, động từ cơ bản trong tiếng Anh
- more
- Hơn, nhiều hơn, so sánh hơn
- ludicrous
- Buồn cười, vô lý đến mức gây cười lớn
- unnatural
- Không tự nhiên, trái với tự nhiên hoặc bình thường
- than
- Hơn, dùng trong câu so sánh hơn kém
- figures
- Hình dạng, nhân vật, hoặc số liệu trong văn bản
- drew
- Đã vẽ, quá khứ của 'draw'
- want
- Muốn, mong muốn có hoặc làm điều gì
- patrons
- Người bảo trợ, hỗ trợ tài chính cho nghệ sĩ
- admirers
- Người hâm mộ, ngưỡng mộ ai hoặc điều gì
- world
- Thế giới, toàn bộ nhân loại hoặc xã hội
- actually
- Thực ra, thật sự, trên thực tế
- began
- Đã bắt đầu, quá khứ của động từ 'begin'
- began
- Đã bắt đầu, quá khứ của động từ 'begin'
- infected
- Bị lây nhiễm, bị ảnh hưởng bởi điều gì đó
- spirit
- Tinh thần, tâm hồn, khí chất của con người
- knight-errantry
- Tinh thần hiệp sĩ lang thang, hành động dũng cảm lỗi thời
- Cervantes
- Tên nhà văn Tây Ban Nha nổi tiếng, tác giả Don Quixote
- inimitable
- Không thể bắt chước, độc đáo vô cùng xuất sắc
- piece
- Tác phẩm, mảnh, một phần của điều gì đó
- ridicule
- Sự chế giễu, chê cười để làm ai xấu hổ
- reformed
- Đã cải cách, thay đổi để tốt hơn
- taste
- Thị hiếu, sở thích thẩm mỹ của con người
- mankind
- Nhân loại, toàn thể loài người trên thế giới
- representing
- Thể hiện, miêu tả, đại diện cho điều gì đó
- chivalry
- Tinh thần hiệp sĩ, quy tắc đạo đức thời trung cổ
- right
- Đúng đắn, chính xác, góc nhìn thực sự
- point
- Quan điểm, điểm nhìn, ý nghĩa cốt lõi
- view
- Góc nhìn, cách nhìn nhận về điều gì đó
- converting
- Chuyển đổi, biến đổi từ dạng này sang dạng khác
- romance
- Văn học lãng mạn, chuyện tình cảm hoặc phiêu lưu
- purposes
- Mục đích, mục tiêu của hành động hoặc tác phẩm
- far
- Rất, xa, ở mức độ lớn hơn nhiều
- useful
- Hữu ích, có lợi, giúp ích cho người khác
- entertaining
- Giải trí, thú vị, mang lại niềm vui thích
- making
- Làm cho, tạo ra, khiến trở thành
- assume
- Đảm nhận, giả định, tiếp nhận vai trò mới
- sock
- Đánh mạnh vào, tấn công hoặc chỉ trích gay gắt
- follies
- Sự ngu ngốc, hành động dại dột thiếu suy nghĩ
- ordinary
- Bình thường, không đặc biệt, thuộc về cuộc sống thường ngày
- life
- Cuộc sống, sự sống, cuộc đời của con người
- same
- Giống nhau, tương tự, không có sự khác biệt
- method
- Phương pháp, cách thức thực hiện điều gì đó
- practised
- Đã thực hành, áp dụng phương pháp trong thực tế
- other
- Khác, những người hoặc vật còn lại
- Spanish
- Thuộc về Tây Ban Nha, ngôn ngữ hoặc người Tây Ban Nha
- French
- Thuộc về nước Pháp, người hoặc ngôn ngữ Pháp
- authors
- Tác giả, người viết sách hoặc tác phẩm văn học
- none
- Không ai, không cái nào, không có điều gì
- successfully
- Một cách thành công, đạt được kết quả mong muốn
- Monsieur
- Tiếng Pháp nghĩa là 'Ông', danh hiệu lịch sự
- Sage
- Người khôn ngoan, hoặc tên tác giả Pháp Le Sage
- _Adventures
- Những cuộc phiêu lưu, tiêu đề tác phẩm văn học nổi tiếng
- described
- Đã miêu tả, mô tả chi tiết về điều gì đó
- knavery
- Sự gian xảo, hành động lừa đảo xảo quyệt của người
- foibles
- Điểm yếu nhỏ, khuyết điểm nhỏ trong tính cách người
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →