The Adventures of Roderick Random — Page 5
Tôi đã cố gắng khắc họa hình ảnh một người có phẩm hạnh khiêm nhường đang vật lộn với mọi khó khăn mà một đứa trẻ mồ côi không có ai nương tựa phải đối mặt, xuất phát từ sự thiếu kinh nghiệm của bản thân, cũng như từ sự ích kỷ, ghen tị, ác ý và thái độ thờ ơ đê tiện của con người.
I have attempted to represent modest merit struggling with every difficulty to which a friendless orphan is exposed, from his own want of experience, as well as from the selfishness, envy, malice, and base indifference of mankind.
Để tạo ra một ấn tượng ban đầu thuận lợi, tôi đã cho nhân vật này những lợi thế về xuất thân và học vấn, những điều mà trong chuỗi bất hạnh của anh ta sẽ, tôi hy vọng, khiến những người thành thật đồng cảm sâu sắc hơn với anh ta.
To secure a favourable prepossession, I have allowed him the advantages of birth and education, which in the series of his misfortunes will, I hope, engage the ingenuous more warmly in his behalf.
Và mặc dù tôi thấy trước rằng một số người sẽ cảm thấy khó chịu trước những cảnh tầm thường mà nhân vật bị cuốn vào, tôi tự thuyết phục bản thân rằng những người có nhận thức sâu sắc sẽ không chỉ nhận ra sự cần thiết phải miêu tả những hoàn cảnh mà anh ta tất nhiên phải chịu đựng trong cảnh nghèo hèn của mình.
and though I foresee, that some people will be offended at the mean scenes in which he is involved, I persuade myself that the judicious will not only perceive the necessity of describing those situations to which he must of course be confined, in his low estate.
Mà còn tìm thấy sự thú vị khi quan sát những khía cạnh của cuộc sống nơi mà những tính khí và đam mê không bị che giấu bởi sự giả tạo, lễ nghi hay giáo dục; và những nét tính cách kỳ lạ hiện ra đúng như bản chất đã đặt vào chúng.
but also find entertainment in viewing those parts of life, where the humours and passions are undisguised by affectation, ceremony, or education; and the whimsical peculiarities of disposition appear as nature has implanted them.
Nhưng tôi tin rằng mình không cần phải bận tâm biện hộ cho một cách viết đã được những nhà văn xuất sắc nhất trong lĩnh vực này công nhận, một số trong số họ tôi đã đề cập trước đây.
But I believe I need not trouble myself in vindicating a practice authorized by the best writers in this way, some of whom I have already named.
Mọi độc giả thông minh sẽ, ngay từ cái nhìn đầu tiên, nhận ra rằng tôi đã không đi chệch khỏi thực tế trong các sự kiện, tất cả đều đúng về cơ bản, mặc dù các tình tiết đã được thay đổi và ngụy trang để tránh sự châm biếm cá nhân.
Every intelligent reader will, at first sight, perceive I have not deviated from nature in the facts, which are all true in the main, although the circumstances are altered and disguised, to avoid personal satire.
Vocabulary
- attempted
- Đã cố gắng thực hiện điều gì đó
- represent
- Mô tả hoặc thể hiện điều gì đó qua hình ảnh hoặc lời văn
- modest
- Khiêm tốn, không phô trương hay khoe khoang
- merit
- Phẩm chất tốt hoặc giá trị xứng đáng được công nhận
- struggling
- Đang cố gắng vượt qua khó khăn với nhiều nỗ lực
- difficulty
- Sự khó khăn, trở ngại cần vượt qua
- friendless
- Không có bạn bè, cô đơn hoàn toàn
- orphan
- Trẻ mồ côi, không có cha mẹ
- exposed
- Bị đặt vào tình huống nguy hiểm hoặc dễ bị tổn thương
- want
- Sự thiếu hụt hoặc nhu cầu chưa được đáp ứng
- experience
- Kinh nghiệm tích lũy qua thực tế cuộc sống
- selfishness
- Tính ích kỷ, chỉ nghĩ đến lợi ích bản thân
- envy
- Sự ghen tị, khó chịu khi thấy người khác thành công
- malice
- Ý định xấu xa, muốn gây hại cho người khác
- base
- Thấp hèn, thiếu đạo đức hoặc phẩm giá
- indifference
- Sự thờ ơ, không quan tâm đến người hoặc việc khác
- mankind
- Loài người nói chung, toàn thể nhân loại
- secure
- Đảm bảo hoặc đạt được điều gì đó một cách chắc chắn
- favourable
- Thuận lợi, tạo điều kiện tốt cho ai đó
- prepossession
- Ấn tượng tốt ban đầu hoặc thiên kiến có lợi
- allowed
- Được phép hoặc đã cho phép điều gì đó xảy ra
- advantages
- Những lợi thế hoặc điều kiện có lợi hơn người khác
- birth
- Sự ra đời hoặc xuất thân của một người
- education
- Nền giáo dục, quá trình học tập và đào tạo
- series
- Chuỗi, dãy các sự kiện liên tiếp nhau
- misfortunes
- Những bất hạnh, rủi ro xảy đến với ai đó
- hope
- Hy vọng, mong muốn điều tốt đẹp xảy ra
- engage
- Thu hút, lôi cuốn sự chú ý hoặc tham gia
- ingenuous
- Ngây thơ, thành thật và chưa có nhiều kinh nghiệm
- warmly
- Một cách nồng nhiệt, với tình cảm chân thành
- behalf
- Thay mặt hoặc vì lợi ích của ai đó
- though
- Mặc dù, dù cho điều ngược lại có xảy ra
- foresee
- Dự đoán trước điều sẽ xảy ra trong tương lai
- offended
- Bị xúc phạm, cảm thấy bị tổn thương hoặc khó chịu
- mean
- Thấp kém, tầm thường hoặc thiếu phẩm giá
- scenes
- Cảnh vật, tình huống hoặc bối cảnh cụ thể
- involved
- Bị liên quan hoặc đặt vào tình huống nào đó
- persuade
- Thuyết phục ai đó tin vào hoặc làm điều gì
- judicious
- Sáng suốt, có khả năng phán đoán khôn ngoan
- perceive
- Nhận thức, nhận ra điều gì qua giác quan hoặc tư duy
- necessity
- Sự cần thiết, điều không thể thiếu hay tránh khỏi
- describing
- Đang mô tả, diễn đạt chi tiết về điều gì đó
- situations
- Các tình huống, hoàn cảnh cụ thể mà ai đó gặp phải
- course
- Tất nhiên, hoặc tiến trình tự nhiên của sự việc
- confined
- Bị giới hạn, bó hẹp trong phạm vi nhất định
- low
- Thấp, ở tầng lớp xã hội hoặc vị trí không cao
- estate
- Địa vị xã hội hoặc tài sản của một người
- entertainment
- Sự giải trí, điều mang lại niềm vui thú
- viewing
- Đang quan sát, nhìn hoặc xem xét điều gì đó
- humours
- Tính khí, trạng thái cảm xúc đặc trưng của con người
- passions
- Những đam mê mãnh liệt hoặc cảm xúc sâu sắc
- undisguised
- Không che giấu, hiện rõ bản chất thật sự
- affectation
- Sự giả tạo, cố tình tỏ ra khác với bản thân thật
- ceremony
- Nghi thức, hình thức trang trọng trong giao tiếp xã hội
- whimsical
- Kỳ lạ, thất thường và khó đoán một cách thú vị
- peculiarities
- Những nét đặc biệt, khác thường của ai đó hoặc điều gì
- disposition
- Tính cách, xu hướng tự nhiên trong cách cư xử
- appear
- Xuất hiện hoặc có vẻ như là điều gì đó
- nature
- Bản chất tự nhiên của sự vật hoặc con người
- implanted
- Đã cài đặt hoặc gieo vào sâu bên trong ai đó
- believe
- Tin tưởng, nghĩ rằng điều gì đó là đúng
- trouble
- Rắc rối, phiền phức hoặc nỗ lực không cần thiết
- vindicating
- Đang biện hộ, chứng minh sự đúng đắn của điều gì
- practice
- Thực hành, cách làm được áp dụng thường xuyên
- authorized
- Được cho phép hoặc xác nhận bởi quyền lực có thẩm quyền
- writers
- Những nhà văn, người sáng tác tác phẩm văn học
- whom
- Đại từ quan hệ tân ngữ chỉ người
- already
- Đã, từng xảy ra trước thời điểm được nói đến
- named
- Đã được đặt tên hoặc đề cập đến cụ thể
- intelligent
- Thông minh, có khả năng suy nghĩ và hiểu biết tốt
- reader
- Người đọc, người tiếp nhận nội dung văn bản
- sight
- Cái nhìn đầu tiên hoặc khả năng nhìn thấy
- deviated
- Đã lệch khỏi hướng, tiêu chuẩn hoặc sự thật ban đầu
- facts
- Những sự thật, thông tin đã được xác nhận là đúng
- main
- Chính, quan trọng nhất trong một nhóm
- although
- Mặc dù, dù rằng có điều trái ngược xảy ra
- circumstances
- Hoàn cảnh, các điều kiện xung quanh ảnh hưởng đến sự việc
- altered
- Đã được thay đổi, điều chỉnh khác so với ban đầu
- disguised
- Được che giấu hoặc ngụy trang để không nhận ra
- avoid
- Tránh né, không để điều không mong muốn xảy ra
- personal
- Cá nhân, liên quan trực tiếp đến một người cụ thể
- satire
- Sự châm biếm, dùng hài hước để phê phán xã hội
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →