The Adventures of Roderick Random — Page 1
Một họa sĩ trẻ, đang thỏa sức vui đùa, phác thảo một bức tranh hội thoại, mô tả một con gấu, một con cú, một con khỉ và một con lừa;
A young painter, indulging a vein of pleasantry, sketched a kind of conversation piece, representing a bear, an owl, a monkey, and an ass;
và để làm cho bức tranh thêm phần nổi bật, hài hước và có ý nghĩa đạo đức, anh ta phân biệt mỗi nhân vật bằng một biểu tượng nào đó của cuộc sống con người.
and to render it more striking, humorous, and moral, distinguished every figure by some emblem of human life.
Con gấu được thể hiện trong trang phục và tư thế của một người lính già, móm mém, say xỉn;
Bruin was exhibited in the garb and attitude of an old, toothless, drunken soldier;
con cú đậu trên tay cầm của một cái ấm cà phê, đeo kính trên mũi, có vẻ như đang đọc một tờ báo;
the owl perched upon the handle of a coffee-pot, with spectacle on nose, seemed to contemplate a newspaper;
và con lừa, được trang trí với một chiếc tóc giả buộc to tướng (tuy nhiên vẫn không che được đôi tai dài của nó), ngồi làm mẫu cho con khỉ, con này xuất hiện với các dụng cụ vẽ tranh.
and the ass, ornamented with a huge tie-wig (which, however, could not conceal his long ears), sat for his picture to the monkey, who appeared with the implements of painting.
Nhóm hình tượng kỳ quặc này mang lại chút vui vẻ và được mọi người tán thưởng,
This whimsical group afforded some mirth, and met with general approbation,
cho đến khi một tên tinh quái nào đó ám chỉ rằng toàn bộ bức tranh là một lời chế nhạo nhắm vào những người bạn của tác giả;
until some mischievous wag hinted that the whole—was a lampoon upon the friends of the performer;
một lời ám chỉ vừa được lan truyền ra thì chính những người đã khen ngợi bức tranh trước đó bắt đầu lo lắng,
an insinuation which was no sooner circulated than those very people who applauded it before began to be alarmed,
và thậm chí tưởng tượng rằng chính mình được ám chỉ qua các nhân vật khác nhau trong bức tranh.
and even to fancy themselves signified by the several figures of the piece.
Trong số đó, có một nhân vật đáng kính tuổi cao, từng phục vụ trong quân đội với danh tiếng tốt, tức giận vì bị xúc phạm như vậy, liền tìm đến chỗ trọ của họa sĩ,
Among others, a worthy personage in years, who had served in the army with reputation, being incensed at the supposed outrage, repaired to the lodging of the painter,
và khi thấy anh ta ở nhà, ông nói: "Này, anh Khỉ kia, tôi muốn cho anh biết rằng dù con gấu đã mất hết răng, nó vẫn còn nguyên vuốt,
and finding him at home, "Hark ye, Mr. Monkey," said he, "I have a good mind to convince you, that though the bear has lost his teeth, he retains his paws,
và con gấu đó không say đến mức không nhận ra sự láo xược của anh đâu." "Quỷ thật!
and that he is not so drunk but he can perceive your impertinence." "Sblood!
Vocabulary
- human
- thuộc về con người, liên quan đến loài người
- life
- cuộc sống, sự tồn tại của sinh vật
- was
- dạng quá khứ của động từ 'be' (là, ở)
- exhibited
- được trưng bày hoặc thể hiện trước công chúng
- in
- giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc trạng thái
- the
- mạo từ xác định, chỉ vật đã được biết đến
- garb
- trang phục, quần áo mang phong cách đặc trưng
- attitude
- tư thế, thái độ hoặc cách biểu hiện của ai đó
- old
- già, cũ hoặc có tuổi tác lớn
- toothless
- không có răng, mất hết răng rồi
- drunken
- trong trạng thái say rượu, không tỉnh táo
- soldier
- người lính, chiến sĩ phục vụ trong quân đội
- perched
- ngồi hoặc đậu trên vị trí cao, không vững
- upon
- giới từ chỉ vị trí ở trên bề mặt vật gì
- handle
- tay cầm của đồ vật như ấm, cốc
- coffee-pot
- bình hoặc ấm dùng để pha và đựng cà phê
- with
- giới từ chỉ sự đi kèm hoặc sở hữu
- spectacle
- kính đeo mắt hoặc cảnh tượng đáng chú ý
- on
- giới từ chỉ vị trí tiếp xúc bề mặt phía trên
- nose
- cái mũi, bộ phận trên khuôn mặt người
- seemed
- có vẻ như, trông có vẻ theo cách nào đó
- contemplate
- nhìn ngắm, suy ngẫm hoặc xem xét cẩn thận
- newspaper
- tờ báo in chứa tin tức hằng ngày
- ornamented
- được trang trí, điểm tô cho đẹp hơn
- huge
- rất to lớn, kích thước vượt mức bình thường
- which
- đại từ quan hệ dùng để chỉ sự vật đã nêu
- however
- tuy nhiên, dù vậy, mang nghĩa tương phản
- could
- dạng quá khứ của 'can', diễn tả khả năng
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →