The Adventures of Roderick Random — Page 2
thưa ngài, cái hàm răng móm đó là một lời vu khống đáng xấu hổ — nhưng đừng tưởng tôi chán nản đến mức không thể nhai lại mối hận thù này.
sir, that toothless jaw is a d—ned scandalous libel—but don't you imagine me so chopfallen as not to be able to chew the cud of resentment.
Lúc này ông ta bị gián đoạn bởi sự xuất hiện của một vị thầy thuốc uyên bác, người tiến đến kẻ phạm tội với vẻ mặt đầy giận dữ,
Here he was interrupted by the arrival of a learned physician, who, advancing to the culprit with fury in his aspect,
ông ta kêu lên rằng: 'Giả sử đôi tai lừa được phóng to thêm thì có thể chứng minh rằng đuôi khỉ đầu chó bị thu nhỏ lại —
exclaimed, "Suppose the augmentation of the ass's ears should prove the diminution of the baboon's—
thôi đừng tìm cách chối quanh, vì, nhân danh bộ râu của Aesculapius! không có một sợi tóc nào trong bộ tóc giả này mà không đứng dậy làm chứng để kết tội ngươi về tội xúc phạm cá nhân.
nay, seek not to prevaricate, for, by the beard of Aesculapius! there is not one hair in this periwig that will not stand up in judgment to convict thee of personal abuse.
Hãy nhìn xem, thuyền trưởng, tên khốn kiếp bé nhỏ này đã sao chép y chang những lọn tóc xoăn đó —
Do but observe, captain, how this pitiful little fellow has copied the very curls—
màu sắc thì khác thật, nhưng hình dáng và phần mái tóc trước thì hoàn toàn giống nhau.'
the colour, indeed, is different, but then the form and foretop are quite similar."
Trong khi ông ta đang phản đối với giọng điệu to lớn như vậy, một vị nghị sĩ đáng kính bước vào, lạch bạch tiến đến kẻ phạm lỗi,
While he thus remonstrated in a strain of vociferation, a venerable senator entered, and waddling up to the delinquent,
'Thằng láo xược kia!' ông ta kêu lên, 'Bây giờ ta sẽ cho mày thấy ta có thể đọc được thứ khác ngoài tờ báo, và không cần đến kính đọc sách:
"Jackanapes!" cried he, "I will now let thee see I can read something else than a newspaper, and that without the help of spectacles:
đây là tờ giấy nợ do chính tay mày viết, thằng khốn, vay tiền, mà nếu ta không ứng trước thì chính mày đã giống như con cú, không dám để lộ mặt ban ngày,
here is your own note of hand, sirrah, for money, which if I had not advanced, you yourself would have resembled an owl, in not daring to show your face by day,
đồ vô ơn bạc nghĩa, kẻ vu khống đê hèn!'
you ungrateful slanderous knave!
Vocabulary
- sir
- Cách xưng hô lịch sự với người đàn ông
- that
- Từ dùng để chỉ điều vừa được đề cập
- toothless
- Không có răng, mất hết răng
- jaw
- Xương hàm, phần miệng dùng để nhai
- d—ned
- Từ chửi thề bị kiểm duyệt, nghĩa là 'chết tiệt'
- scandalous
- Gây ra tai tiếng, bê bối, đáng xấu hổ
- libel
- Lời vu khống bằng văn bản, gây hại danh dự
- imagine
- Tưởng tượng, nghĩ rằng điều gì đó là thật
- chopfallen
- Chán nản, thất vọng, mất tinh thần hoàn toàn
- able
- Có khả năng làm điều gì đó
- chew
- Nhai, nghiền thức ăn bằng răng
- cud
- Thức ăn được nhai lại của động vật nhai lại
- resentment
- Sự oán giận, tức tối vì bị đối xử bất công
- interrupted
- Bị ngắt lời, bị làm gián đoạn giữa chừng
- will
- Trợ động từ chỉ tương lai hoặc ý chí
- stand
- Đứng thẳng hoặc ở một vị trí nào đó
- up
- Hướng lên trên hoặc ở phía trên
- judgment
- Sự phán xét, quyết định dựa trên đánh giá
- convict
- Kết tội ai đó hoặc người bị kết án
- personal
- Thuộc về cá nhân, liên quan đến một người riêng
- abuse
- Lạm dụng hoặc đối xử tệ với người khác
- Do
- Làm, thực hiện một hành động nào đó
- observe
- Quan sát, chú ý nhìn kỹ điều gì đó
- captain
- Thuyền trưởng hoặc đội trưởng chỉ huy nhóm
- how
- Từ dùng để hỏi cách thức hoặc mức độ
- pitiful
- Đáng thương, gây ra cảm giác tội nghiệp
- little
- Nhỏ bé về kích thước hoặc số lượng ít
- fellow
- Người đàn ông hoặc bạn đồng hành thân thiện
- has
- Dạng chia của 'have' cho ngôi thứ ba số ít
- copied
- Đã sao chép, bắt chước lại điều gì đó
- very
- Rất, dùng để nhấn mạnh mức độ cao
- curls
- Những lọn tóc xoăn tròn hoặc uốn cong
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →