The Adventures of Tom Sawyer, Complete — Page 8
Tao có thể đánh mày chỉ với một tay bị trói ra sau lưng, nếu tao muốn.
I could lick you with one hand tied behind me, if I wanted to.
Vậy sao mày không làm đi? Mày nói mày có thể làm được mà.
Well why don't you do it? You say you can do it.
Thì tao sẽ làm, nếu mày cứ chọc tao.
Well I will, if you fool with me.
Ồ đúng rồi — tao đã thấy cả nhà mày cũng chỉ nói vậy thôi.
Oh yes—I've seen whole families in the same fix.
Thông minh ghê! Mày nghĩ mày ghê lắm hả, bây giờ? Ồ, cái mũ gì mà xấu thế!
Smarty! You think you're some, now, don't you? Oh, what a hat!
Mày ghét cái mũ thì mặc kệ mày. Tao thách mày gõ nó xuống — và đứa nào chấp nhận bị thách mà không dám làm thì chỉ là đồ hèn.
You can lump that hat if you don't like it. I dare you to knock it off—and anybody that'll take a dare will suck eggs.
Mày là đồ nói dối!
You're a liar!
Mày mới là đồ nói dối.
You're another.
Mày là đứa nói dối hay gây sự mà không dám chịu trách nhiệm.
You're a fighting liar and dasn't take it up.
Ơ — cút đi chỗ khác đi!
Aw—take a walk!
Này — nếu mày còn láo với tao nữa, tao sẽ lấy đá ném vào đầu mày.
Say—if you give me much more of your sass I'll take and bounce a rock off'n your head.
Ồ, dĩ nhiên là mày sẽ làm vậy.
Oh, of course you will.
Thì tao sẽ làm.
Well I will.
Vậy sao mày không làm đi? Mày cứ nói sẽ làm mãi để làm gì? Sao mày không làm? Là vì mày sợ đấy.
Well why don't you do it then? What do you keep saying you will for? Why don't you do it? It's because you're afraid.
Tao không sợ đâu.
I ain't afraid.
Mày sợ mà.
You are.
Tao không sợ.
I ain't.
Mày sợ đấy.
You are.
Lại một lúc im lặng nữa, hai đứa tiếp tục nhìn nhau và lượn quanh nhau. Rồi chúng đứng sát vai nhau. Tom nói:
Another pause, and more eying and sidling around each other. Presently they were shoulder to shoulder. Tom said:
Tránh ra chỗ khác đi!
Get away from here!
Mày tự cút đi ấy!
Go away yourself!
Tao không cút.
I won't.
Tao cũng không cút.
I won't either.
Vậy là chúng đứng yên đó, mỗi đứa đặt một chân chéo ra làm trụ, cả hai dùng hết sức đẩy nhau và nhìn nhau với ánh mắt đầy căm ghét. Nhưng không đứa nào giành được lợi thế.
So they stood, each with a foot placed at an angle as a brace, and both shoving with might and main, and glowering at each other with hate. But neither could get an advantage.
Vocabulary
- could
- có thể, diễn đạt khả năng trong quá khứ
- lick
- đánh bại hoặc liếm bằng lưỡi
- you
- bạn, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai
- with
- với, cùng với ai hoặc điều gì đó
- one
- một, số đếm hoặc đại từ chỉ người
- hand
- bàn tay, bộ phận cơ thể người
- tied
- bị trói, buộc chặt lại không cử động được
- behind
- phía sau, ở đằng sau một vật hay người
- me
- tôi, đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất
- if
- nếu, giới thiệu điều kiện giả định
- wanted
- muốn, đã mong muốn điều gì đó
- to
- đến, giới từ hoặc dấu hiệu động từ nguyên mẫu
- Well
- thôi nào, từ cảm thán mở đầu câu nói
- why
- tại sao, hỏi lý do hoặc nguyên nhân
- don
- dạng rút gọn của 'do not', phủ định
- do
- làm, thực hiện hành động nào đó
- it
- nó, đại từ chỉ vật hoặc sự việc
- You
- bạn, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai
- say
- nói, phát biểu điều gì đó bằng lời
- can
- có thể, diễn đạt khả năng hiện tại
- will
- sẽ, diễn đạt ý định hoặc tương lai
- fool
- kẻ ngốc hoặc lừa dối ai đó
- Oh
- ồ, thán từ bày tỏ ngạc nhiên hoặc cảm xúc
- yes
- có, từ đồng ý hoặc xác nhận điều gì
- seen
- đã thấy, dạng quá khứ phân từ của 'see'
- whole
- toàn bộ, tất cả không thiếu một phần
- families
- các gia đình, nhóm người có quan hệ huyết thống
- in
- trong, ở bên trong một nơi hay thời gian
- the
- mạo từ xác định, chỉ vật đã biết cụ thể
- same
- giống nhau, không khác biệt so với cái kia
- fix
- tình huống khó khăn hoặc sửa chữa điều gì
- Smarty
- kẻ hay tỏ ra thông minh một cách kiêu ngạo
- think
- nghĩ, suy nghĩ về điều gì đó
- some
- một số, một vài, không xác định số lượng
- now
- bây giờ, tại thời điểm hiện tại này
- what
- cái gì, từ để hỏi về sự vật hay sự việc
- hat
- mũ, vật đội trên đầu để che nắng
- lump
- cục u, khối vật chất hoặc cú đánh mạnh
- that
- đó, kia, chỉ người hay vật ở xa
- like
- thích hoặc giống như điều gì đó
- dare
- dám, can đảm làm điều gì nguy hiểm
- knock
- đấm, gõ mạnh vào người hoặc vật
- off
- ra khỏi, tắt hoặc rời khỏi vị trí
- and
- và, từ nối hai sự vật hay ý tưởng
- anybody
- bất kỳ ai, không xác định người cụ thể
- take
- lấy, cầm lấy hoặc chấp nhận điều gì đó
- suck
- hút, mút bằng miệng hoặc tệ hại
- eggs
- trứng, thức ăn phổ biến từ gia cầm
- liar
- kẻ nói dối, người hay nói không thật
- another
- một cái khác, thêm một người hay vật nữa
- fighting
- đang chiến đấu, đánh nhau hoặc tranh cãi
- up
- lên, hướng về phía trên cao
- Aw
- ồ thôi nào, thán từ bày tỏ thất vọng nhẹ
- walk
- đi bộ, di chuyển bằng chân chậm rãi
- Say
- này, ơi, dùng để gây chú ý người nghe
- give
- cho, trao tặng điều gì đó cho ai
- much
- nhiều, số lượng lớn của điều gì đó
- more
- nhiều hơn, thêm nữa so với trước đó
- of
- của, thuộc về ai hoặc điều gì đó
- your
- của bạn, tính từ sở hữu ngôi thứ hai
- sass
- lời nói láo xược, hỗn hào với người lớn hơn
- bounce
- nảy lên hoặc đánh bật ra mạnh mẽ
- rock
- hòn đá hoặc đung đưa qua lại nhẹ nhàng
- head
- cái đầu, bộ phận trên cùng của cơ thể
- course
- tất nhiên, dĩ nhiên là như vậy rồi
- then
- thì, sau đó, vào lúc đó trong câu
- What
- cái gì, từ hỏi về sự vật hoặc sự việc
- keep
- tiếp tục, giữ nguyên trạng thái hay hành động
- saying
- đang nói, phát biểu điều gì liên tục
- for
- cho, vì, dành cho mục đích hay lý do
- Why
- tại sao, hỏi lý do của hành động hay sự việc
- It
- nó, đại từ chỉ sự vật hoặc sự việc
- because
- bởi vì, đưa ra lý do cho điều đã nói
- afraid
- sợ hãi, cảm thấy lo lắng về điều gì
- are
- là, động từ 'to be' ngôi số nhiều
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →