The Angel in the House — Page 2
Rồi nàng hỏi: 'Là gì vậy, chàng yêu? Cuộc đời của Arthur, hay sự sụp đổ của Jerusalem?'
Then she: 'What is it, Dear? The Life Of Arthur, or Jerusalem's Fall?'
'Không phải: mà là bản thân dịu dàng của em, người vợ của anh, và tình yêu, vốn lớn lên từ một người để lan rộng đến tất cả mọi người.
'Neither: your gentle self, my Wife, And love, that grows from one to all.
Và nếu anh trung thành tuyên xưng sự cao quý tuyệt vời của những điều này,
And if I faithfully proclaim Of these the exceeding worthiness,
Chắc chắn vòng hoa ngọt ngào nhất của Danh Vọng sẽ, theo hy vọng của em, vuốt ve vầng trán anh;
Surely the sweetest wreath of Fame Shall, to your hope, my brows caress;
Và nếu, nhờ vào sự lựa chọn của anh về chủ đề chạm đến trái tim nhất này, điều mà chưa từng giai điệu nào của giọng thơ nhân chạm được,
And if, by virtue of my choice Of this, the most heart-touching theme That ever tuned a poet's voice,
Anh sống, như anh dám mơ, để mang lại niềm vui cho nhiều ngày tháng,
I live, as I am bold to dream, To be delight to many days,
Và chỉ chìm vào im lặng khi những ai đã chia sẻ vòng nguyệt quế của họ với Laura và với Beatrice không còn nữa,
And into silence only cease When those are still, who shared their bays With Laura and with Beatrice,
Hãy tưởng tượng, tình yêu ơi, những học giả sẽ tìm ra những ẩn ý sâu xa đến nhường nào,
Imagine, Love, how learned men Will deep-conceiv'd devices find,
Vượt xa mục đích và tầm hiểu biết của anh, xem anh như một thi sĩ già xưa với tâm hồn giản dị.
Beyond my purpose and my ken, An ancient bard of simple mind.
Em, người yêu dấu, là Tình Nhân, Người Vợ, và Nàng Thơ của chàng, liệu em có phải được tạo ra để làm một người phụ nữ trần thế không?
You, Sweet, his Mistress, Wife, and Muse, Were you for mortal woman meant?
Những lời ca ngợi em gợi ra hàng trăm manh mối về dụng ý thần thoại!
Your praises give a hundred clues To mythological intent!
Và khi tách sự thật ra khỏi ẩn dụ như vậy, các nhà chú giải nhìn thấy trong em những đường nét huyền bí của phạm trù trừu tượng, một tương lai cho triết học!
And, severing thus the truth from trope, In you the Commentators see Outlines occult of abstract scope, A future for philosophy!
Tay em đang trên tay anh! đây là những đồng cỏ nơi chúng ta trải qua những ngày sống của mình;
Your arm's on mine! these are the meads In which we pass our living days;
Dòng sông Avon chảy nơi đó, lúc thì ẩn sau những bụi sậy, lúc lại sáng lấp lánh tràn đầy những vịnh nhỏ đầy sỏi;
There Avon runs, now hid with reeds, Now brightly brimming pebbly bays;
Đó là tiếng hát của những đứa con chúng ta vang lên cùng tiếng chuông và tiếng kêu của những chú cừu;
Those are our children's songs that come With bells and bleatings of the sheep;
Và kia, trong ngôi nhà nước Anh yêu dấu ấy, chúng ta sinh sống bằng thức ăn trần thế và giấc ngủ bình thường!'
And there, in yonder English home, We thrive on mortal food and sleep!'
Nàng cười. Nàng luôn tự hào biết bao khi cảm nhận được chàng tự hào về nàng đến nhường nào!
She laugh'd. How proud she always was To feel how proud he was of her!
Nhưng chàng đã trở nên đãng trí, bởi vì cơn hứng của Nàng Thơ bắt đầu trỗi dậy.
But he had grown distraught, because The Muse's mood began to stir.
Vocabulary
- Then
- Sau đó, tiếp theo trong thời gian hoặc thứ tự
- she
- Đại từ chỉ người phụ nữ hoặc con gái
- What
- Từ dùng để hỏi về thông tin hoặc sự vật
- is
- Dạng hiện tại của động từ 'to be', nghĩa là 'là'
- it
- Đại từ chỉ vật, sự vật hoặc ý tưởng
- Dear
- Thân yêu, quý mến; dùng khi gọi người thân
- The
- Mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người cụ thể
- Life
- Cuộc sống, sự tồn tại và trải nghiệm của con người
- Of
- Giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên quan đến
- or
- Hoặc, dùng để nêu lựa chọn giữa hai điều
- Fall
- Ngã xuống; mùa thu; hoặc sự sụp đổ của thứ gì đó
- Neither
- Không cái nào trong hai, không ai trong hai người
- your
- Của bạn, thuộc về người đang được nói chuyện
- gentle
- Nhẹ nhàng, dịu dàng, không thô bạo hay hung hăng
- self
- Bản thân, con người thực sự của một người
- my
- Của tôi, thuộc về người đang nói
- Wife
- Vợ, người phụ nữ đã kết hôn với một người đàn ông
- And
- Và, dùng để kết nối hai ý hoặc sự vật
- love
- Tình yêu, cảm xúc sâu sắc dành cho người khác
- that
- Cái đó, dùng để chỉ sự vật hoặc giới thiệu mệnh đề
- grows
- Phát triển, lớn lên, ngày càng tăng theo thời gian
- from
- Từ, xuất phát từ một nơi hoặc nguồn gốc nào đó
- one
- Một, con số 1; hoặc chỉ một người hoặc vật
- to
- Đến, hướng tới; dùng trước động từ nguyên mẫu
- all
- Tất cả, toàn bộ, không trừ ai hoặc thứ gì
- if
- Nếu, dùng để nêu điều kiện hoặc giả định
- faithfully
- Một cách trung thành, chân thành và đáng tin cậy
- proclaim
- Tuyên bố công khai, thông báo chính thức điều gì đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →