← The Angel in the House

The Angel in the House — Page 4

Vi → English Book I. Level 7/10

Tôi sẽ không lắng nghe lời chê hay lời khen;

I will not hearken blame or praise;

Vì như vậy tôi sẽ làm hổ danh

For so should I dishonour do

Quyền năng dịu dàng mà nhờ đó những vần thơ này

To that sweet Power by which these Lays

Mới trở nên đáng yêu, tốt đẹp và chân thật;

Alone are lovely, good, and true;

Tôi cũng không tin vào những tiếng kêu của thế gian,

Nor credence to the world's cries give,

Những tiếng luôn rao giảng mà vẫn ngăn cản

Which ever preach and still prevent

Đặc quyền cao quý của đam mê thuần khiết

Pure passion's high prerogative

Là tạo lập, chứ không phải đi theo tiền lệ.

To make, not follow, precedent.

Từ tầng ether sâu thẳm hiếm có của tình yêu

From love's abysmal ether rare

Nếu tôi đã mang đến cho con người những điều mới mẻ,

If I to men have here made known

Những chân lý mới ấy, như những ngôi sao mới, đã ở đó

New truths, they, like new stars, were there

Từ trước, dù chưa được ghi chép lại.

Before, though not yet written down.

Di chuyển theo đúng nhịp cảm xúc,

Moving but as the feelings move,

Tôi chạy, hoặc thong thả dạo bước trong niềm vui,

I run, or loiter with delight,

Hoặc dừng lại để nhận ra nơi tình yêu dịu dàng

Or pause to mark where gentle Love

Thuyết phục tâm hồn từ tầng cao này đến tầng cao khác.

Persuades the soul from height to height.

Tuy nhiên, hãy biết rằng, dù lời tôi có vui tươi

Yet, know ye, though my words are gay

Như điệu nhảy của David, mà Michal đã khinh thường.

As David's dance, which Michal scorn'd.

Nếu bạn vui lòng đón nhận bài thơ này,

If kindly you receive the Lay,

Bạn sẽ được giúp đỡ và nhắc nhở một cách dịu dàng.

You shall be sweetly help'd and warn'd.

NHÀ THỜ LỚN CLOSE.

THE CATHEDRAL CLOSE.

Một lần nữa tôi đến Sarum Close,

Once more I came to Sarum Close,

Với niềm vui nửa là ký ức, nửa là khao khát,

With joy half memory, half desire,

Và hít thở làn gió nắng ấm đang thổi lên

And breathed the sunny wind that rose

Và thổi những bóng mây qua đỉnh tháp,

And blew the shadows o'er the Spire,

Và lay động những chùm hoa tử đinh hương thơm ngát,

And toss'd the lilac's scented plumes,

Và đung đưa ngàn quả cây dẻ,

And sway'd the chestnut's thousand cones,

Và lấp đầy lỗ mũi tôi với những hương thơm,

And fill'd my nostrils with perfumes,

Và tạo hình những đám mây thành những dải và vùng,

And shaped the clouds in waifs and zones,

Và mang theo xuống tiếng nhạc trang nghiêm

And wafted down the serious strain

Của những tiếng chuông Sarum, khi, đúng giờ,

Of Sarum bells, when, true to time,

Tôi đến nhà Trưởng giáo, với trái tim và tâm trí

I reach'd the Dean's, with heart and brain

Rung động cùng tiếng chuông ngân rung.

That trembled to the trembling chime.

Đó từng là nửa ngôi nhà của tôi, sáu năm về trước.

'Twas half my home, six years ago.

Sáu năm không thay đổi nơi ấy:

The six years had not alter'd it:

Gạch đỏ và đá ashlar, dài và thấp,

Red-brick and ashlar, long and low,

Với những cửa sổ mái và cửa sổ vươn ra được chiếu sáng.

With dormers and with oriels lit.

Vocabulary

will
Diễn đạt ý định hoặc hành động trong tương lai.
hearken
Lắng nghe cẩn thận, chú ý đến điều gì đó.
blame
Quy trách nhiệm, chê trách ai đó về lỗi lầm.
praise
Khen ngợi, ca tụng ai đó hoặc điều gì đó.
should
Nên; diễn đạt nghĩa vụ hoặc khả năng xảy ra.
dishonour
Sự ô nhục, mất danh dự hoặc làm hổ thẹn.
sweet
Ngọt ngào, dễ chịu, mang lại cảm giác dịu dàng.
Power
Sức mạnh, quyền năng hoặc khả năng chi phối.
Lays
Những bài thơ ca hoặc bài hát trữ tình ngắn.
Alone
Chỉ một mình, duy nhất không có gì khác.
lovely
Đáng yêu, xinh đẹp, mang lại cảm giác thích thú.
Nor
Cũng không; dùng trong câu phủ định kép.
credence
Sự tin tưởng, niềm tin vào điều gì đó.
cries
Tiếng la hét, lời kêu gọi hoặc tuyên bố ồn ào.
preach
Giảng đạo, thuyết phục người khác theo quan điểm mình.
prevent
Ngăn chặn, cản trở điều gì đó xảy ra.
Pure
Thuần khiết, trong sạch, không bị pha tạp bởi gì.
passion
Đam mê, cảm xúc mãnh liệt và sâu sắc về điều gì.
prerogative
Đặc quyền, quyền riêng biệt dành cho một người hoặc nhóm.
follow
Theo sau, đi theo hoặc tuân theo ai đó.
precedent
Tiền lệ, sự kiện trước làm cơ sở cho sau.
abysmal
Thuộc vực thẳm sâu thẳm; cực kỳ sâu hoặc tệ hại.
ether
Bầu khí quyển cao nhất, không gian trong và nhẹ.
rare
Hiếm có, ít gặp, không phổ biến trong cuộc sống.
truths
Những sự thật, điều đúng đắn và xác thực trong thực tế.
though
Mặc dù, dù cho; biểu thị sự tương phản trong câu.
yet
Vẫn chưa, hoặc tuy nhiên; biểu thị sự tương phản.
Moving
Di chuyển, hoặc gây xúc động sâu sắc về mặt cảm xúc.
feelings
Những cảm xúc, cảm giác bên trong của một người.
loiter
Đứng lảng vảng, chần chừ không có mục đích rõ ràng.
delight
Niềm vui sướng, sự thích thú và hạnh phúc mãnh liệt.
pause
Dừng lại tạm thời trước khi tiếp tục hành động.
mark
Ghi chú, chú ý hoặc đánh dấu điều gì đó.
gentle
Nhẹ nhàng, dịu dàng, không thô bạo hay mạnh mẽ.
Persuades
Thuyết phục, khiến ai đó thay đổi ý kiến hay hành động.
soul
Linh hồn, phần tinh thần bên trong của con người.
height
Chiều cao, độ cao hoặc tầm mức vượt trội.
ye
Các ngươi, các bạn; đại từ ngôi hai số nhiều cổ.
gay
Vui vẻ, hớn hở, tràn đầy niềm vui và hân hoan.
scorn'd
Đã khinh thường, coi thường một người hoặc hành động nào đó.
kindly
Một cách tử tế, thân thiện và rộng lượng với người khác.
receive
Nhận, tiếp nhận điều gì đó được trao cho mình.
Lay
Bài thơ ca trữ tình ngắn hoặc hành động đặt xuống.
shall
Sẽ; diễn đạt ý định hoặc lời hứa chắc chắn.
sweetly
Một cách ngọt ngào, dịu dàng và dễ chịu với ai.
help'd
Đã giúp đỡ; dạng cổ của 'helped' trong thơ ca.
warn'd
Đã cảnh báo; dạng cổ của 'warned' trong thơ ca.
CATHEDRAL
Nhà thờ lớn, trung tâm của một giáo phận Cơ Đốc giáo.
CLOSE
Khu đất quanh nhà thờ lớn hoặc đóng lại gần nhau.
Close
Khu đất quanh nhà thờ lớn, không gian kín và yên tĩnh.
joy
Niềm vui, hạnh phúc sâu sắc và tràn đầy cảm xúc.
memory
Ký ức, khả năng nhớ lại những sự việc đã qua.
desire
Sự khao khát, mong muốn mạnh mẽ điều gì đó.
breathed
Đã thở, hít vào không khí hoặc thoảng nhẹ qua.
sunny
Đầy nắng, sáng sủa và ấm áp như ánh mặt trời.
rose
Hoa hồng hoặc đã mọc lên, đã dâng cao lên.
blew
Đã thổi; quá khứ của 'blow', gió thổi qua.
shadows
Những bóng tối, vùng tối do ánh sáng bị che khuất.
o'er
Qua, bên trên; dạng cổ rút gọn của 'over'.
Spire
Tháp nhọn của nhà thờ vươn cao lên bầu trời.
toss'd
Đã tung, đã lắc lư; dạng cổ của 'tossed'.
lilac
Cây hoa tử đinh hương màu tím nhạt thơm dịu dàng.
scented
Có mùi thơm, tỏa ra hương thơm dễ chịu trong không khí.
plumes
Những chùm lông vũ hoặc khói cuộn lên như lông.
sway'd
Đã đung đưa, lắc lư; dạng cổ của 'swayed'.
chestnut
Cây hạt dẻ hoặc hạt dẻ ngựa có hoa đẹp mắt.
cones
Những hình nón hoặc quả hình nón của cây lá kim.
fill'd
Đã lấp đầy; dạng cổ của 'filled' trong thơ.
nostrils
Hai lỗ mũi, phần hít thở không khí vào cơ thể.
perfumes
Những mùi hương thơm ngát, nước hoa hoặc hương thơm tự nhiên.
shaped
Được tạo hình, có hình dạng cụ thể nào đó.
waifs
Những mảnh vật vô chủ trôi dạt hoặc trẻ em lang thang.
zones
Những vùng, khu vực có đặc điểm riêng biệt phân chia.
wafted
Đã lan tỏa nhẹ nhàng, thoảng qua trong không khí.
serious
Nghiêm túc, trang trọng, không mang tính vui đùa.
strain
Âm điệu, giai điệu hoặc căng thẳng, sức căng.
bells
Những chiếc chuông, phát ra âm thanh khi bị rung.
reach'd
Đã đến, đã chạm tới; dạng cổ của 'reached'.
Dean
Vị trưởng giáo của nhà thờ lớn hoặc trưởng khoa.
brain
Bộ não, cơ quan tư duy và điều khiển cơ thể.
trembled
Đã run rẩy, rung động vì xúc động hoặc sợ hãi.
trembling
Đang run rẩy, rung lên vì cảm xúc mạnh mẽ.
chime
Tiếng chuông ngân nga, âm thanh nhạc điệu của chuông.
'Twas
Đó là; dạng cổ rút gọn của 'It was' trong thơ.
ago
Trước đây, cách đây một khoảng thời gian nhất định.
alter'd
Đã thay đổi; dạng cổ của 'altered' trong thơ ca.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →