← The Brothers Karamazov

The Brothers Karamazov — Page 2

Vi → English Preface Level 8/10

Các Anh Em Kết Bạn

The Brothers Make Friends

Chương IV. Nổi Loạn

Chapter IV. Rebellion

Chương V. Quan Tòa Dị Giáo

Chapter V. The Grand Inquisitor

Chương VI. Tạm Thời Rất Mơ Hồ

Chapter VI. For Awhile A Very Obscure One

Chương VII. "Nói Chuyện Với Người Thông Minh Lúc Nào Cũng Đáng"

Chapter VII. "It's Always Worth While Speaking To A Clever Man"

Quyển VI. Tu Sĩ Nga

Book VI. The Russian Monk

Chương I. Cha Zossima Và Những Vị Khách

Chapter I. Father Zossima And His Visitors

Chương II. Cuộc Đấu Súng

Chapter II. The Duel

Chương III. Những Cuộc Trò Chuyện Và Lời Khuyên Răn Của Cha Zossima

Chapter III. Conversations And Exhortations Of Father Zossima

Phần III

Part III

Quyển VII. Alyosha

Book VII. Alyosha

Chương I. Hơi Thở Của Sự Tha Hóa

Chapter I. The Breath Of Corruption

Chương II. Thời Khắc Quyết Định

Chapter II. A Critical Moment

Chương III. Củ Hành

Chapter III. An Onion

Chương IV. Cana Xứ Galilee

Chapter IV. Cana Of Galilee

Quyển VIII. Mitya

Book VIII. Mitya

Chương I. Kuzma Samsonov

Chapter I. Kuzma Samsonov

Chương II. Lyagavy

Chapter II. Lyagavy

Chương III. Mỏ Vàng

Chapter III. Gold-Mines

Chương IV. Trong Bóng Tối

Chapter IV. In The Dark

Chương V. Quyết Định Đột Ngột

Chapter V. A Sudden Resolution

Chương VI. "Tôi Cũng Đến!"

Chapter VI. "I Am Coming, Too!"

Chương VII. Người Tình Đầu Tiên Và Chính Đáng

Chapter VII. The First And Rightful Lover

Chương VIII. Mê Sảng

Chapter VIII. Delirium

Quyển IX. Cuộc Điều Tra Sơ Bộ

Book IX. The Preliminary Investigation

Chương I. Khởi Đầu Sự Nghiệp Công Vụ Của Perhotin

Chapter I. The Beginning Of Perhotin's Official Career

Chương II. Báo Động

Chapter II. The Alarm

Chương III. Nỗi Đau Của Tâm Hồn, Thử Thách Đầu Tiên

Chapter III. The Sufferings Of A Soul, The First Ordeal

Chương IV. Thử Thách Thứ Hai

Chapter IV. The Second Ordeal

Chương V. Thử Thách Thứ Ba

Chapter V. The Third Ordeal

Chương VI. Công Tố Viên Bắt Được Mitya

Chapter VI. The Prosecutor Catches Mitya

Chương VII. Bí Mật Lớn Của Mitya. Bị Đón Nhận Bằng Tiếng Huýt Sáo

Chapter VII. Mitya's Great Secret. Received With Hisses

Chương VIII. Lời Khai Của Các Nhân Chứng. Đứa Trẻ

Chapter VIII. The Evidence Of The Witnesses. The Babe

Chương IX. Họ Dẫn Mitya Đi

Chapter IX. They Carry Mitya Away

Phần IV

Part IV

Quyển X. Những Cậu Bé

Book X. The Boys

Chương I. Kolya Krassotkin

Chapter I. Kolya Krassotkin

Chương II. Trẻ Em

Chapter II. Children

Chương III. Cậu Học Sinh

Chapter III. The Schoolboy

Chương IV. Con Chó Lạc

Chapter IV. The Lost Dog

Chương V. Bên Giường Bệnh Của Ilusha

Chapter V. By Ilusha's Bedside

Chương VI. Sự Trưởng Thành Sớm

Chapter VI. Precocity

Chương VII. Ilusha

Chapter VII. Ilusha

Quyển XI. Ivan

Book XI. Ivan

Chương I. Tại Nhà Grushenka

Chapter I. At Grushenka's

Chương II. Bàn Chân Bị Thương

Chapter II. The Injured Foot

Chương III. Con Quỷ Nhỏ

Chapter III. A Little Demon

Chương IV. Bài Thánh Ca Và Một Bí Mật

Chapter IV. A Hymn And A Secret

Chương V. Không Phải Anh, Không Phải Anh!

Chapter V. Not You, Not You!

Vocabulary

The
Mạo từ xác định, dùng trước danh từ cụ thể
Brothers
Những người anh em trai trong một gia đình
Make
Tạo ra hoặc thực hiện một hành động nào đó
Friends
Những người bạn thân thiết, quen biết nhau
Chapter
Chương, phần trong một cuốn sách
Rebellion
Cuộc nổi loạn, chống lại quyền lực hay trật tự
Grand
Vĩ đại, hoành tráng, có tầm quan trọng lớn
Inquisitor
Người thẩm vấn, điều tra nghiêm khắc trong tòa án tôn giáo
For
Giới từ chỉ mục đích, lý do hoặc khoảng thời gian
Awhile
Trong một khoảng thời gian ngắn
A
Mạo từ không xác định, dùng trước danh từ
Very
Rất, dùng để nhấn mạnh mức độ
Obscure
Tối nghĩa, ít được biết đến hoặc khó hiểu
One
Số một, hoặc đại từ chỉ người/vật không xác định
It's
Viết tắt của 'it is', nghĩa là 'nó là'
Always
Luôn luôn, mọi lúc không có ngoại lệ
Worth
Xứng đáng, có giá trị để làm điều gì đó
While
Trong khi, khoảng thời gian xảy ra sự việc
Speaking
Đang nói chuyện, diễn đạt bằng lời nói
To
Giới từ chỉ hướng, mục tiêu hoặc dùng trước động từ
Clever
Thông minh, nhanh nhạy, khéo léo
Man
Người đàn ông trưởng thành
Book
Cuốn sách, tác phẩm văn học hoặc tài liệu
Russian
Thuộc về nước Nga hoặc người Nga
Monk
Tu sĩ nam sống trong tu viện theo giới luật
I
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, tôi
Father
Cha, người đàn ông có con hoặc chức danh tôn giáo
And
Và, liên từ nối các từ hoặc mệnh đề
His
Của anh ấy, đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít nam
Visitors
Những người đến thăm, khách ghé thăm ai đó
Duel
Cuộc đấu tay đôi giữa hai người để giải quyết tranh chấp
Conversations
Những cuộc trò chuyện, đối thoại giữa mọi người
Exhortations
Những lời khuyên nhủ, khuyến khích người khác hành động
Of
Của, giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên quan
Part
Phần, bộ phận của một tổng thể nào đó
Breath
Hơi thở, không khí hít vào và thở ra
Corruption
Sự tham nhũng, tha hóa hoặc thối rữa về đạo đức
Critical
Quan trọng, mang tính quyết định hoặc phê bình
Moment
Khoảnh khắc, thời điểm ngắn trong thời gian
An
Mạo từ không xác định dùng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm
Onion
Củ hành, loại rau gia vị phổ biến trong nấu ăn
Gold-Mines
Mỏ vàng, nơi khai thác vàng từ lòng đất
In
Trong, ở trong, giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian
Dark
Tối tăm, thiếu ánh sáng hoặc bí ẩn
Sudden
Đột ngột, xảy ra bất ngờ không có báo trước
Resolution
Quyết tâm, quyết định dứt khoát về điều gì đó
Am
Dạng động từ 'to be' dùng với chủ ngữ 'I'
Coming
Đang đến, di chuyển về phía người nói
Too
Cũng, quá, thêm vào hoặc vượt mức bình thường
First
Đầu tiên, thứ nhất, xảy ra trước tất cả
Rightful
Hợp pháp, chính đáng theo quyền lợi hoặc luật pháp
Lover
Người yêu, người có quan hệ tình cảm lãng mạn
Delirium
Trạng thái mê sảng, lú lẫn do bệnh hoặc kích động
Preliminary
Sơ bộ, ban đầu trước khi tiến hành chính thức
Investigation
Cuộc điều tra để tìm hiểu sự thật của vụ việc
Beginning
Sự bắt đầu, phần đầu tiên của quá trình
Official
Chính thức, thuộc về cơ quan nhà nước hoặc tổ chức
Career
Sự nghiệp, con đường nghề nghiệp lâu dài của ai đó
Alarm
Sự báo động, cảnh báo nguy hiểm hoặc lo lắng lớn
Sufferings
Những nỗi đau khổ, khó khăn mà ai đó phải chịu đựng
Soul
Tâm hồn, linh hồn hoặc bản chất tinh thần của con người
Ordeal
Thử thách khắc nghiệt, trải nghiệm khó khăn đau đớn
Second
Thứ hai, đứng sau cái đầu tiên
Third
Thứ ba, đứng sau cái thứ hai
Prosecutor
Công tố viên, người buộc tội trong phiên tòa
Catches
Bắt được, nắm bắt hoặc phát hiện điều gì đó
Great
Vĩ đại, xuất sắc hoặc có tầm quan trọng đặc biệt
Secret
Bí mật, điều không muốn tiết lộ cho người khác biết
Received
Được nhận, tiếp nhận thứ gì đó từ người khác
With
Với, cùng với, giới từ chỉ sự đồng hành hoặc phương tiện
Hisses
Tiếng huýt sáo hoặc la ó phản đối của đám đông
Evidence
Bằng chứng, chứng cứ trong điều tra hoặc tòa án
Witnesses
Những nhân chứng, người chứng kiến sự việc xảy ra
Babe
Em bé, đứa trẻ sơ sinh hoặc cách gọi thân mật
They
Họ, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều
Carry
Mang, vác, đưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Away
Đi xa, rời khỏi nơi này đến nơi khác
Boys
Những cậu bé, trẻ em nam chưa trưởng thành
Children
Trẻ em, những người chưa trưởng thành
Schoolboy
Học sinh nam đang theo học tại trường
Lost
Bị mất, không tìm được đường hoặc đồ vật
Dog
Con chó, động vật nuôi phổ biến trong gia đình
By
Bởi, bên cạnh, giới từ chỉ tác nhân hoặc vị trí
Bedside
Bên cạnh giường bệnh, gần nơi người bệnh nằm
Precocity
Sự chín sớm, phát triển trí tuệ vượt trội so với tuổi
At
Tại, ở, giới từ chỉ vị trí hoặc thời điểm cụ thể
Injured
Bị thương, bị tổn thương về thể xác
Foot
Bàn chân, phần dưới cùng của chân người
Little
Nhỏ, ít, không nhiều hoặc không lớn
Demon
Ác quỷ, sinh vật xấu xa trong thần thoại hoặc tôn giáo
Hymn
Bài thánh ca, bài hát ca ngợi tôn giáo hoặc đất nước
Not
Không, phó từ phủ định dùng để bác bỏ điều gì
You
Bạn, anh, chị, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →