The Complete Works of William Shakespeare — Page 3
Những giờ khắc đã nhẹ nhàng tạo nên
Those hours that with gentle work did frame
Ánh nhìn yêu kiều nơi mọi mắt đều dừng lại
The lovely gaze where every eye doth dwell
Sẽ trở thành bạo chúa đối với chính điều đó,
Will play the tyrants to the very same,
Và làm xấu đi những gì vốn rực rỡ vượt trội:
And that unfair which fairly doth excel:
Vì thời gian chẳng bao giờ nghỉ ngơi dẫn mùa hè
For never-resting time leads summer on
Đến mùa đông khắc nghiệt và vùi chôn nó ở đó,
To hideous winter and confounds him there,
Nhựa cây bị sương giá chặn lại, lá tươi tốt đã rụng hết,
Sap checked with frost and lusty leaves quite gone,
Vẻ đẹp bị tuyết phủ và sự trơ trọi khắp nơi:
Beauty o'er-snowed and bareness every where:
Thế thì nếu tinh chất của mùa hè không được giữ lại
Then were not summer's distillation left
Như một tù nhân lỏng bị giam trong bình thủy tinh,
A liquid prisoner pent in walls of glass,
Tác dụng của vẻ đẹp sẽ mất cùng với vẻ đẹp,
Beauty's effect with beauty were bereft,
Chẳng còn nó lẫn ký ức nào về những gì nó đã là.
Nor it nor no remembrance what it was.
Nhưng những bông hoa được chưng cất dù gặp mùa đông,
But flowers distilled though they with winter meet,
Chỉ mất đi vẻ ngoài, còn hương thơm vẫn sống mãi.
Leese but their show, their substance still lives sweet.
Vậy thì đừng để bàn tay thô ráp của mùa đông tàn phá,
Then let not winter's ragged hand deface,
Mùa hè của ngươi trong ngươi trước khi ngươi được chưng cất:
In thee thy summer ere thou be distilled:
Hãy làm ngọt một chiếc lọ; hãy cất giữ nơi nào đó,
Make sweet some vial; treasure thou some place,
Kho báu vẻ đẹp trước khi nó tự hủy hoại:
With beauty's treasure ere it be self-killed:
Việc dùng đó không phải là cho vay nặng lãi bị cấm,
That use is not forbidden usury,
Điều mang lại hạnh phúc cho những ai trả khoản vay tự nguyện;
Which happies those that pay the willing loan;
Đó là sinh ra một người khác giống ngươi cho chính ngươi,
That's for thyself to breed another thee,
Hay hạnh phúc hơn mười lần nếu một tạo ra mười,
Or ten times happier be it ten for one,
Bản thân ngươi nhân mười sẽ hạnh phúc hơn ngươi hiện tại,
Ten times thyself were happier than thou art,
Nếu mười người của ngươi phản chiếu ngươi mười lần:
If ten of thine ten times refigured thee:
Thì cái chết làm được gì nếu ngươi ra đi,
Then what could death do if thou shouldst depart,
Để lại ngươi sống mãi trong thế hệ mai sau?
Leaving thee living in posterity?
Đừng ích kỷ vì ngươi quá đỗi xinh đẹp,
Be not self-willed for thou art much too fair,
Để trở thành chiến lợi phẩm của cái chết và để sâu bọ thừa hưởng ngươi.
To be death's conquest and make worms thine heir.
Vocabulary
- Those
- Những cái đó, dùng để chỉ nhiều thứ đã đề cập
- hours
- Các giờ đồng hồ, đơn vị đo thời gian
- that
- Cái đó, dùng để chỉ một thứ cụ thể
- with
- Với, cùng với, đi kèm theo thứ gì đó
- gentle
- Nhẹ nhàng, dịu dàng, không thô bạo hay mạnh mẽ
- work
- Công việc, sự làm lụng, hoạt động tạo ra kết quả
- did
- Đã làm, dạng quá khứ của động từ do
- frame
- Tạo dựng, định hình, xây dựng cấu trúc của thứ gì
- The
- Mạo từ xác định, dùng trước danh từ cụ thể
- lovely
- Xinh đẹp, dễ thương, gây cảm giác thích thú dễ chịu
- gaze
- Cái nhìn chăm chú, nhìn lâu vào một thứ
- where
- Nơi mà, dùng để hỏi hoặc chỉ địa điểm
- every
- Mỗi, tất cả mọi, không bỏ sót cái nào
- eye
- Mắt, cơ quan dùng để nhìn trên khuôn mặt
- dwell
- Cư trú, ở lại, tập trung sự chú ý vào đâu
- Will
- Sẽ, trợ động từ chỉ hành động trong tương lai
- play
- Đóng vai, chơi, thực hiện một hành động nào đó
- the
- Mạo từ xác định, dùng trước danh từ đã biết
- tyrants
- Những kẻ bạo chúa, người cai trị tàn nhẫn và độc đoán
- to
- Đến, tới, dùng để chỉ hướng hoặc mục đích
- very
- Rất, chính, dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc danh từ
- same
- Giống nhau, cùng loại, không có sự khác biệt
- And
- Và, liên từ dùng để nối hai mệnh đề lại
- unfair
- Không công bằng, thiếu sự công minh hay hợp lý
- which
- Cái nào, dùng để hỏi hoặc nối mệnh đề quan hệ
- fairly
- Một cách công bằng, khá, ở mức độ vừa phải
- excel
- Vượt trội, xuất sắc hơn những người hoặc thứ khác
- For
- Vì, bởi vì, dùng để giải thích lý do gì đó
- time
- Khoảng thời gian trôi qua trong cuộc sống
- leads
- Dẫn dắt hoặc đưa ai đó đến nơi nào
- summer
- Mùa nóng nhất trong năm, sau mùa xuân
- hideous
- Cực kỳ xấu xí hoặc ghê tởm, đáng sợ
- winter
- Mùa lạnh nhất trong năm, sau mùa thu
- confounds
- Làm hỏng hoặc phá hủy hoàn toàn điều gì đó
- Sap
- Nhựa cây chứa chất dinh dưỡng nuôi cây sống
- checked
- Bị ngăn chặn hoặc kiểm soát, không cho tiếp tục
- frost
- Băng giá mỏng hình thành khi trời rất lạnh
- lusty
- Mạnh mẽ, tràn đầy sức sống và năng lượng
- leaves
- Lá cây mọc trên cành, thường màu xanh
- quite
- Hoàn toàn hoặc ở mức độ đáng kể, khá nhiều
- gone
- Đã biến mất hoặc không còn tồn tại nữa
- Beauty
- Vẻ đẹp của người hoặc vật gì đó
- o'er-snowed
- Bị tuyết phủ lên hoàn toàn che khuất mọi thứ
- bareness
- Trạng thái trống trải, không có gì che phủ cả
- distillation
- Tinh chất được chiết xuất hoặc cô đọng từ vật gì
- left
- Còn lại sau khi những thứ khác đã biến mất
- liquid
- Chất lỏng có thể chảy và không có hình dạng cố định
- prisoner
- Người bị giam giữ và không được tự do đi lại
- pent
- Bị giam cầm hoặc giữ chặt bên trong, không thoát ra
- walls
- Những bức tường bao quanh hoặc ngăn cách không gian
- glass
- Vật liệu trong suốt, cứng, dễ vỡ
- effect
- Kết quả hoặc tác động do nguyên nhân gây ra
- beauty
- Vẻ đẹp làm người ta ngưỡng mộ và thích thú
- bereft
- Thiếu hoàn toàn, bị tước đoạt điều gì đó
- Nor
- Cũng không, dùng để phủ định thêm điều gì
- nor
- Cũng không, liên từ phủ định trong câu
- remembrance
- Sự nhớ lại, ký ức về người hoặc việc xưa
- flowers
- Những bông hoa, phần đẹp nhất của cây
- distilled
- Được chưng cất, chiết xuất tinh chất thuần khiết
- though
- Mặc dù, dù cho có điều gì ngược lại
- meet
- Gặp gỡ, tiếp xúc hoặc chạm đến điều gì
- Leese
- Từ cổ tiếng Anh, có nghĩa là mất đi
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →