← The Complete Works of William Shakespeare

The Complete Works of William Shakespeare — Page 4

Vi → English THE SONNETS Level 9/10

Kìa, ở phương đông khi ánh sáng hồng ân

Lo in the orient when the gracious light

Nhấc cao đầu rực lửa lên, mỗi con mắt bên dưới

Lifts up his burning head, each under eye

Đều cúi đầu tôn kính trước vẻ hiện ra mới mẻ của ngài,

Doth homage to his new-appearing sight,

Hầu hạ bằng ánh nhìn trước bệ hạ thiêng liêng của ngài,

Serving with looks his sacred majesty,

Và khi đã leo lên đỉnh dốc đứng của ngọn đồi thiên đình,

And having climbed the steep-up heavenly hill,

Giống như sức tráng niên mạnh mẽ trong độ tuổi trung niên,

Resembling strong youth in his middle age,

Những ánh mắt phàm trần vẫn ngưỡng mộ vẻ đẹp của ngài,

Yet mortal looks adore his beauty still,

Theo dõi cuộc hành hương vàng son của ngài:

Attending on his golden pilgrimage:

Nhưng khi từ đỉnh cao nhất với cỗ xe mệt mỏi,

But when from highmost pitch with weary car,

Như tuổi già yếu ớt ngài loạng choạng rời khỏi ban ngày,

Like feeble age he reeleth from the day,

Những con mắt (vốn từng sùng kính) nay đã quay đi

The eyes (fore duteous) now converted are

Khỏi đường đi thấp của ngài mà nhìn sang hướng khác:

From his low tract and look another way:

Vậy thì anh, vượt qua chính mình vào buổi trưa của đời:

So thou, thyself out-going in thy noon:

Chết mà không ai nhìn tới nếu anh không có được một người con.

Unlooked on diest unless thou get a son.

Là âm nhạc để nghe, sao anh lại nghe nhạc một cách buồn bã?

Music to hear, why hear'st thou music sadly?

Ngọt ngào không tranh chiến với ngọt ngào, niềm vui thích niềm vui:

Sweets with sweets war not, joy delights in joy:

Sao anh lại yêu thứ mà anh không vui lòng tiếp nhận,

Why lov'st thou that which thou receiv'st not gladly,

Hay lại tiếp nhận với khoái cảm điều gây phiền muộn cho anh?

Or else receiv'st with pleasure thine annoy?

Nếu sự hòa điệu thật sự của những âm thanh được lên dây tốt,

If the true concord of well-tuned sounds,

Được kết hợp bởi những hòa âm mà lại xúc phạm tai anh,

By unions married do offend thine ear,

Chúng chỉ nhẹ nhàng khiển trách anh, kẻ đang làm lẫn lộn

They do but sweetly chide thee, who confounds

Trong sự đơn độc những phần mà anh đáng lẽ phải gánh vác:

In singleness the parts that thou shouldst bear:

Hãy xem cách một sợi dây như người chồng hiền của sợi dây kia,

Mark how one string sweet husband to another,

Mỗi sợi đánh vào sợi kia theo trật tự tương hỗ;

Strikes each in each by mutual ordering;

Giống như cha, và con, và người mẹ hạnh phúc,

Resembling sire, and child, and happy mother,

Tất cả hợp thành một, cùng ca lên một nốt nhạc dễ chịu:

Who all in one, one pleasing note do sing:

Bài ca không lời ấy, tuy nhiều mà dường như một,

Whose speechless song being many, seeming one,

Hát lên cho anh rằng: 'Anh sống đơn độc sẽ chẳng thành gì'.

Sings this to thee, 'Thou single wilt prove none'.

Có phải vì sợ làm ướt mắt một người góa phụ,

Is it for fear to wet a widow's eye,

Mà anh tiêu hao bản thân trong cuộc sống độc thân?

That thou consum'st thyself in single life?

Vocabulary

Lo
Từ dùng để gây chú ý, có nghĩa là 'hãy nhìn kìa'
orient
Phương Đông, nơi mặt trời mọc mỗi sáng
gracious
Lịch sự, nhân từ, đối xử tốt với người khác
Lifts
Nâng lên, di chuyển một vật từ thấp lên cao
burning
Đang cháy, tỏa ra ánh sáng và nhiệt độ rất cao
Doth
Dạng cổ của 'does', thực hiện hoặc làm một việc
homage
Sự tôn kính, bày tỏ lòng kính trọng với ai đó cao quý
new-appearing
Vừa xuất hiện, mới bắt đầu hiện ra trước mắt
sight
Cảnh vật, thứ gì đó được nhìn thấy bằng mắt
Serving
Phục vụ, làm việc để đáp ứng nhu cầu của ai đó
looks
Ánh mắt, cái nhìn hướng về phía ai hoặc vật gì
sacred
Thiêng liêng, được coi là thánh thiện và đáng tôn kính
majesty
Sự hùng vĩ, uy nghi của một vị vua hoặc cảnh vật
climbed
Đã leo lên, di chuyển lên một nơi cao hơn
steep-up
Dốc đứng hướng lên, nghiêng cao và khó trèo lên
heavenly
Thuộc về thiên đàng hoặc bầu trời, rất đẹp và thánh thiện
hill
Vùng đất cao hơn xung quanh, nhỏ hơn núi.
Resembling
Trông giống hoặc tương tự như cái gì đó.
strong
Có sức mạnh lớn, khỏe mạnh và vững chắc.
youth
Thời kỳ còn trẻ, giai đoạn đầu của cuộc đời.
middle
Vị trí ở giữa, không phải đầu hay cuối.
age
Tuổi tác hoặc một giai đoạn trong cuộc đời người.
Yet
Tuy nhiên, dùng để đối lập hai ý tưởng.
mortal
Sinh vật phải chết, không thể sống mãi mãi.
adore
Yêu thích hoặc kính trọng ai đó rất sâu sắc.
beauty
Vẻ đẹp, chất lượng làm người ta thấy dễ chịu.
still
Vẫn còn, tiếp tục xảy ra hoặc không thay đổi.
Attending
Hiện diện tại nơi nào đó hoặc phục vụ ai đó.
on
Giới từ chỉ vị trí, tiếp xúc bề mặt hoặc liên quan.
golden
Màu vàng óng hoặc có giá trị quý báu như vàng.
pilgrimage
Hành trình dài đến nơi thiêng liêng hoặc quan trọng.
But
Nhưng, dùng để giới thiệu ý đối lập hoặc ngoại lệ.
from
Từ, chỉ điểm xuất phát hoặc nguồn gốc của thứ gì.
pitch
Điểm cao nhất hoặc mức độ cực đại của thứ gì.
weary
Mệt mỏi, kiệt sức sau thời gian dài hoạt động.
car
Xe ngựa hoặc cỗ xe kéo trong ngữ cảnh thơ cổ.
Like
Giống như, dùng để so sánh hai sự vật tương tự.
feeble
Yếu ớt, thiếu sức mạnh hoặc năng lượng đáng kể.
he
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, chỉ người nam.
day
Ngày, khoảng thời gian hai mươi bốn giờ liên tiếp.
The
Mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người cụ thể đã biết.
eyes
Đôi mắt, cơ quan dùng để nhìn và quan sát thế giới.
now
Vào lúc này, tại thời điểm hiện tại
converted
Được chuyển đổi sang trạng thái hoặc dạng khác
are
Dạng động từ 'to be' dùng với chủ ngữ số nhiều
From
Từ một nơi, thời điểm hoặc nguồn gốc nào đó
low
Ở vị trí hoặc mức độ thấp, không cao
tract
Một vùng đất rộng lớn hoặc tờ sách nhỏ
and
Từ nối dùng để liên kết hai ý hoặc vật
look
Nhìn về phía một hướng hoặc đối tượng nào đó
another
Một cái khác, thêm một người hoặc vật nữa
way
Con đường hoặc phương pháp để làm điều gì đó
So
Vì vậy, do đó, dùng để chỉ kết quả hoặc hệ quả
out-going
Hướng ra ngoài; hoặc tính cách cởi mở, thân thiện
noon
Buổi trưa, thời điểm giữa ngày lúc 12 giờ
unless
Trừ khi, ngoại trừ trong điều kiện nhất định xảy ra
get
Nhận được, có được hoặc đạt được điều gì đó
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →