The Confessions of St. Augustine — Page 8
Nhưng lạy Chúa, Đấng hằng sống muôn đời, và trong Ngài không có gì chết đi: vì trước khi đặt nền móng cho vũ trụ, và trước tất cả những gì có thể gọi là 'trước,' Ngài đã hiện hữu, và là Thiên Chúa và là Chúa của tất cả những gì Ngài đã tạo dựng:
But Thou, Lord, who for ever livest, and in whom nothing dies: for before the foundation of the worlds, and before all that can be called "before," Thou art, and art God and Lord of all which Thou hast created:
trong Ngài lưu giữ mãi mãi những căn nguyên đầu tiên của mọi sự vật không bền vững; và của mọi sự vật hay thay đổi, những cội nguồn vẫn tồn tại bất biến trong Ngài:
in Thee abide, fixed for ever, the first causes of all things unabiding; and of all things changeable, the springs abide in Thee unchangeable:
và trong Ngài tồn tại những lý do vĩnh cửu của mọi sự vật vô tri và hữu hạn theo thời gian.
and in Thee live the eternal reasons of all things unreasoning and temporal.
Lạy Chúa, xin hãy phán với con, kẻ van xin Ngài; lạy Đấng đầy lòng thương xót, xin hãy phán với con, kẻ đáng thương của Ngài;
Say, Lord, to me, Thy suppliant; say, all-pitying, to me, Thy pitiable one;
xin hãy phán rằng, thuở ấu thơ của con có nối tiếp một giai đoạn khác trong đời con đã qua đi trước đó không?
say, did my infancy succeed another age of mine that died before it?
Có phải đó là khoảng thời gian con đã sống trong lòng mẹ không? vì về điều đó con đã nghe kể đôi chút, và chính con cũng đã thấy những người phụ nữ mang thai?
was it that which I spent within my mother's womb? for of that I have heard somewhat, and have myself seen women with child?
Và trước cuộc sống đó nữa, lạy Thiên Chúa, niềm vui của con, con có hiện hữu ở đâu đó hay là ai đó không?
and what before that life again, O God my joy, was I any where or any body?
Về điều này con chẳng có ai kể cho con nghe, chẳng phải cha, chẳng phải mẹ, chẳng phải kinh nghiệm của người khác, cũng chẳng phải ký ức của chính con.
For this have I none to tell me, neither father nor mother, nor experience of others, nor mine own memory.
Chúa có chế giễu con vì câu hỏi này không, và bảo con hãy ngợi khen Ngài và nhận biết Ngài, về những điều con thực sự biết?
Dost Thou mock me for asking this, and bid me praise Thee and acknowledge Thee, for that I do know?
Con nhận biết Ngài, lạy Chúa trời đất, và ngợi khen Ngài vì những bước đầu tiên trong cuộc sống của con, và vì thuở ấu thơ mà con chẳng nhớ gì cả;
I acknowledge Thee, Lord of heaven and earth, and praise Thee for my first rudiments of being, and my infancy, whereof I remember nothing;
vì Ngài đã định rằng con người nên từ người khác mà đoán biết nhiều điều về chính mình; và tin nhiều điều dựa trên lời kể của những người phụ nữ yếu đuối.
for Thou hast appointed that man should from others guess much as to himself; and believe much on the strength of weak females.
Vocabulary
- But
- Nhưng, dùng để đối lập hoặc tương phản ý trước
- Thou
- Ngôi thứ hai số ít (cổ), nghĩa là 'ngươi' hoặc 'bạn'
- Lord
- Chúa, Đức Chúa Trời hoặc người có quyền lực cao
- who
- Ai, đại từ quan hệ chỉ người
- for
- Vì, cho, dùng để chỉ lý do hoặc mục đích
- ever
- Mãi mãi, bao giờ, luôn luôn không ngừng
- and
- Và, dùng để nối hai ý hoặc hai từ lại
- in
- Trong, bên trong, ở bên trong một không gian
- whom
- Ai, mà (tân ngữ), đại từ quan hệ chỉ người
- nothing
- Không có gì, không tồn tại bất kỳ điều gì
- dies
- Chết, ngừng tồn tại hoặc mất đi sự sống
- before
- Trước, ở phía trước hoặc trước một thời điểm
- the
- Mạo từ xác định, chỉ một vật/người cụ thể
- foundation
- Nền tảng, cơ sở ban đầu của một điều gì đó
- of
- Của, thuộc về, dùng để chỉ sở hữu hoặc quan hệ
- worlds
- Các thế giới, nhiều vũ trụ hoặc lãnh địa tồn tại
- all
- Tất cả, toàn bộ mọi thứ không thiếu sót
- that
- Mà, điều đó, đại từ chỉ thị hoặc quan hệ
- can
- Có thể, diễn đạt khả năng thực hiện hành động
- be
- Là, tồn tại, động từ chỉ trạng thái hiện hữu
- called
- Được gọi là, mang tên hoặc được đặt tên
- God
- Thượng Đế, Đấng Tạo Hóa tối cao trong tôn giáo
- which
- Mà, cái nào, đại từ quan hệ hoặc nghi vấn
- created
- Đã tạo ra, sáng tạo hoặc làm cho tồn tại
- abide
- Ở lại, tồn tại, chịu đựng hoặc duy trì lâu dài
- fixed
- Cố định, không thay đổi, được gắn chặt vào chỗ
- first
- Đầu tiên, xuất hiện hoặc tồn tại trước tất cả
- causes
- Nguyên nhân, lý do dẫn đến một sự kiện xảy ra
- things
- Những thứ, sự vật, các đối tượng hoặc khái niệm
- changeable
- Có thể thay đổi, không ổn định hoặc cố định
- springs
- Nguồn gốc, suối nước hoặc mùa xuân khởi đầu
- unchangeable
- Không thể thay đổi, luôn giữ nguyên trạng thái
- live
- Sống, tồn tại và có sự sống đang hoạt động
- eternal
- Vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi không có hồi kết
- reasons
- Lý do, lý lẽ hoặc cơ sở giải thích cho điều gì
- temporal
- Thuộc về thời gian, tạm thời và không vĩnh cửu
- Say
- Nói, phát biểu điều gì đó bằng lời nói
- to
- Đến, cho, giới từ chỉ hướng hoặc đối tượng
- me
- Tôi, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất tân ngữ
- pitiable
- Đáng thương, gây ra cảm giác thương hại cho người khác
- one
- Một, con người, đại từ chỉ người nói chung
- did
- Đã làm, trợ động từ quá khứ dùng trong câu hỏi
- my
- Của tôi, sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít
- infancy
- Thời thơ ấu, giai đoạn đầu đời của con người
- succeed
- Nối tiếp, thành công hoặc theo sau điều gì đó
- another
- Một cái khác, thêm một sự vật hoặc giai đoạn nữa
- age
- Tuổi, giai đoạn cuộc đời hoặc thời đại lịch sử
- mine
- Của tôi, đại từ sở hữu độc lập ngôi thứ nhất
- died
- Đã chết, ngừng sống hoặc biến mất hoàn toàn
- it
- Nó, đại từ ngôi thứ ba số ít cho vật hoặc sự việc
- was
- Đã là, động từ 'be' ở thì quá khứ số ít
- I
- Tôi, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất chủ ngữ
- spent
- Đã trải qua, dùng hết thời gian hoặc năng lượng
- within
- Bên trong, ở trong phạm vi của một không gian
- mother's
- Của mẹ, thuộc về người phụ nữ sinh ra mình
- womb
- Tử cung, nơi thai nhi phát triển trong cơ thể mẹ
- have
- Có, sở hữu hoặc trợ động từ thì hoàn thành
- heard
- Đã nghe, tiếp nhận âm thanh bằng tai người
- somewhat
- Đôi chút, một phần nào đó không hoàn toàn đầy đủ
- myself
- Bản thân tôi, đại từ phản thân ngôi thứ nhất
- seen
- Đã thấy, quan sát bằng mắt hoặc nhận thức được
- women
- Phụ nữ, những người thuộc giới nữ trưởng thành
- with
- Với, cùng với, có sự đồng hành hoặc liên quan
- child
- Đứa trẻ, người ở độ tuổi nhỏ chưa trưởng thành
- what
- Cái gì, điều gì, đại từ nghi vấn hỏi sự vật
- life
- Cuộc sống, sự tồn tại và hoạt động của sinh vật
- again
- Lại, một lần nữa, lặp lại hành động đã xảy ra
- joy
- Niềm vui, cảm giác hạnh phúc và vui mừng lớn
- any
- Bất kỳ, một số, dùng trong câu hỏi hoặc phủ định
- where
- Ở đâu, đại từ nghi vấn hỏi về địa điểm vị trí
- or
- Hoặc, hay, dùng để đưa ra lựa chọn thay thế
- body
- Thân thể, cơ thể vật lý của con người hoặc vật
- For
- Vì, bởi vì, giới từ hoặc liên từ chỉ lý do
- this
- Cái này, điều này, đại từ chỉ thị gần người nói
- none
- Không ai, không cái nào trong số đã đề cập
- tell
- Kể, nói, thông báo thông tin cho người khác biết
- neither
- Không... lẫn..., phủ định cả hai lựa chọn đồng thời
- father
- Cha, người đàn ông sinh ra hoặc nuôi dưỡng con
- nor
- Cũng không, dùng cùng 'neither' để phủ định hai vế
- mother
- Mẹ, người phụ nữ sinh ra hoặc nuôi dưỡng con
- experience
- Kinh nghiệm, trải nghiệm thu được qua thực tế sống
- others
- Những người khác, các đối tượng khác không phải mình
- own
- Của riêng, thuộc về bản thân không ai khác
- memory
- Ký ức, trí nhớ lưu giữ những gì đã trải qua
- mock
- Chế giễu, nhạo báng hoặc giả vờ bắt chước ai đó
- asking
- Đang hỏi, đang đặt câu hỏi để tìm kiếm thông tin
- bid
- Yêu cầu, ra lệnh hoặc mời ai làm điều gì đó
- praise
- Ca ngợi, khen ngợi và tôn vinh điều tốt đẹp
- acknowledge
- Thừa nhận, công nhận sự tồn tại hoặc sự thật nào đó
- do
- Làm, thực hiện một hành động hoặc công việc gì
- know
- Biết, có hiểu biết hoặc thông tin về điều gì đó
- heaven
- Thiên đàng, bầu trời hoặc nơi ở của Thượng Đế
- earth
- Trái đất, mặt đất hoặc hành tinh chúng ta sống
- rudiments
- Kiến thức cơ bản, những điều sơ khai ban đầu nhất
- being
- Sự tồn tại, sinh linh hoặc trạng thái đang hiện hữu
- remember
- Nhớ, ghi nhớ hoặc hồi tưởng lại điều đã qua
- appointed
- Được chỉ định, bổ nhiệm hoặc định sẵn cho mục đích
- man
- Đàn ông, con người hoặc nhân loại nói chung
- should
- Nên, có nghĩa vụ hoặc khả năng xảy ra điều gì
- from
- Từ, xuất phát từ một điểm hoặc nguồn gốc nào đó
- guess
- Đoán, suy đoán mà không có đầy đủ thông tin chắc chắn
- much
- Nhiều, số lượng lớn của điều gì đó không đếm được
- as
- Như, khi, dùng so sánh hoặc chỉ thời gian vai trò
- himself
- Bản thân anh ấy, đại từ phản thân ngôi thứ ba đực
- believe
- Tin, tin tưởng rằng điều gì đó là đúng sự thật
- on
- Trên, về, giới từ chỉ vị trí hoặc chủ đề liên quan
- strength
- Sức mạnh, năng lực thể chất hoặc tinh thần vững chắc
- weak
- Yếu, thiếu sức mạnh hoặc không đủ khả năng chịu đựng
- females
- Những người nữ, giống cái trong con người hoặc động vật
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →