The Count of Monte Cristo — Page 6
"Về việc nắm quyền chỉ huy tàu," Morrel đáp, "đó là nhiệm vụ của anh ta với tư cách là thuyền phó; còn việc mất một ngày rưỡi gần Đảo Elba, anh ta đã sai, trừ phi con tàu cần sửa chữa."
"As to taking command of the vessel," replied Morrel, "that was his duty as captain's mate; as to losing a day and a half off the Island of Elba, he was wrong, unless the vessel needed repairs."
"Con tàu đang trong tình trạng tốt như tôi, và như tôi hy vọng ông cũng vậy, thưa ông Morrel, và ngày rưỡi đó bị mất chỉ vì thú vui nhất thời, vì muốn lên bờ, và không có lý do nào khác."
"The vessel was in as good condition as I am, and as, I hope you are, M. Morrel, and this day and a half was lost from pure whim, for the pleasure of going ashore, and nothing else."
"Dantès," người chủ tàu nói, quay về phía chàng trai trẻ, "lại đây nào!"
"Dantès," said the shipowner, turning towards the young man, "come this way!"
"Ngay bây giờ, thưa ông," Dantès trả lời, "và tôi sẽ đến với ông." Rồi gọi với đám thủy thủ, anh nói, "Thả neo!"
"In a moment, sir," answered Dantès, "and I'm with you." Then calling to the crew, he said, "Let go!"
Mỏ neo lập tức được thả xuống, và dây xích kêu leng keng chạy qua lỗ neo. Dantès vẫn đứng tại vị trí của mình bất chấp sự hiện diện của hoa tiêu, cho đến khi thao tác này hoàn tất, rồi anh nói thêm, "Hạ cờ xuống nửa cột, và chỉnh vuông các cột buồm!"
The anchor was instantly dropped, and the chain ran rattling through the port-hole. Dantès continued at his post in spite of the presence of the pilot, until this manœuvre was completed, and then he added, "Half-mast the colors, and square the yards!"
"Anh thấy không," Danglars nói, "hắn ta đã tưởng mình là thuyền trưởng rồi, thật ra là vậy đó."
"You see," said Danglars, "he fancies himself captain already, upon my word."
"Và thực ra, anh ta đúng là như vậy," người chủ tàu nói.
"And so, in fact, he is," said the owner.
"Ngoại trừ chữ ký của ông và người cộng sự của ông, thưa ông Morrel."
"Except your signature and your partner's, M. Morrel."
"Và tại sao anh ta lại không được điều đó?" người chủ tàu hỏi; "anh ta còn trẻ, đó là sự thật, nhưng anh ta có vẻ là một thủy thủ thực thụ đối với tôi, và có đầy đủ kinh nghiệm."
"And why should he not have this?" asked the owner; "he is young, it is true, but he seems to me a thorough seaman, and of full experience."
Một đám mây che phủ lên vầng trán của Danglars.
A cloud passed over Danglars' brow.
"Xin lỗi ông, thưa ông Morrel," Dantès nói, bước lại gần, "tàu đã neo đậu xong, và tôi đang ở trong tay ông. Ông có gọi tôi, tôi nghĩ vậy?"
"Your pardon, M. Morrel," said Dantès, approaching, "the vessel now rides at anchor, and I am at your service. You hailed me, I think?"
Vocabulary
- As
- Dùng để so sánh hoặc chỉ thời gian, vai trò
- to
- Giới từ chỉ hướng hoặc mục đích hành động
- taking
- Hành động nắm lấy hoặc đảm nhận trách nhiệm gì
- command
- Quyền chỉ huy hoặc ra lệnh cho người khác
- vessel
- Tàu thuyền lớn dùng để đi trên biển
- replied
- Đã trả lời hoặc đáp lại lời nói của ai
- duty
- Trách nhiệm hoặc nghĩa vụ mà ai đó phải thực hiện
- as
- Với tư cách là, đóng vai trò là gì đó
- captain
- Thuyền trưởng, người chỉ huy tàu hoặc đội nhóm
- mate
- Phó thuyền trưởng hoặc người bạn đồng hành thân thiết
- losing
- Đang mất đi thời gian hoặc cơ hội quan trọng
- half
- Một nửa của một đơn vị số lượng hay thời gian
- off
- Ở gần hoặc ngoài khơi một địa điểm nào đó
- Island
- Hòn đảo, vùng đất được bao quanh bởi nước
- wrong
- Sai, không đúng hoặc trái với quy tắc đạo đức
- unless
- Trừ khi, nếu không có điều kiện nhất định xảy ra
- needed
- Cần thiết, phải có để thực hiện một mục đích
- repairs
- Việc sửa chữa những hư hỏng trên tàu hoặc máy móc
- good
- tốt, có chất lượng cao, mang lại lợi ích
- condition
- tình trạng, hoàn cảnh hoặc điều kiện của sự việc
- am
- dạng động từ 'to be' dùng với chủ ngữ 'I'
- hope
- hy vọng, mong muốn điều tốt đẹp xảy ra
- you
- bạn, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai
- are
- dạng động từ 'to be' dùng với you, we, they
- this
- này, chỉ người hoặc vật ở gần người nói
- lost
- bị mất, không tìm thấy hoặc không còn nữa
- from
- từ, chỉ nguồn gốc hoặc điểm xuất phát của ai đó
- pure
- thuần khiết, không bị pha trộn hay ô nhiễm
- whim
- ý thích bất chợt, quyết định không có lý do rõ ràng
- for
- cho, vì, giới từ chỉ mục đích hoặc đối tượng
- pleasure
- niềm vui, cảm giác hài lòng và thích thú
- going
- đang đi, đang di chuyển đến một nơi nào đó
- ashore
- lên bờ, di chuyển từ tàu lên đất liền
- nothing
- không có gì, không tồn tại bất cứ điều gì
- else
- khác, ngoài ra, bổ sung thêm ngoài điều đã đề cập
- said
- đã nói, động từ quá khứ của 'say'
- shipowner
- chủ tàu, người sở hữu một hoặc nhiều con tàu
- turning
- đang quay người hoặc thay đổi hướng nhìn
- towards
- về phía, hướng đến một người hoặc vật nào đó
- young
- trẻ, ít tuổi, đang trong giai đoạn đầu cuộc đời
- man
- đàn ông, người trưởng thành giới tính nam
- come
- đến, di chuyển lại gần người đang nói
- way
- đường đi, hướng đi hoặc phương pháp làm gì đó
- In
- trong, ở bên trong một không gian hoặc thời gian
- moment
- khoảnh khắc, một khoảng thời gian rất ngắn
- sir
- thưa ông, từ xưng hô lịch sự dành cho đàn ông
- answered
- đã trả lời, đã đưa ra phản hồi cho câu hỏi
- calling
- đang gọi, kêu lớn tiếng để thu hút sự chú ý
- crew
- đội thủy thủ làm việc trên tàu
- anchor
- mỏ neo, thiết bị nặng giữ tàu đứng yên
- instantly
- ngay lập tức, xảy ra không có sự chậm trễ nào
- dropped
- thả xuống, để rơi hoặc buông một vật
- chain
- xích, dây kim loại gồm nhiều mắt nối nhau
- rattling
- kêu leng keng, tạo ra âm thanh va chạm liên tục
- port-hole
- cửa sổ tròn nhỏ trên thân tàu
- continued
- tiếp tục, không dừng lại mà kéo dài hơn
- post
- vị trí, nơi một người được phân công đứng
- spite
- sự hằn học, hành động gây hại để trả thù người khác
- presence
- sự hiện diện, trạng thái có mặt ở một nơi
- pilot
- hoa tiêu, người dẫn đường tàu vào cảng an toàn
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →