← The divine comedy

The divine comedy — Page 3

Vi → English HELL OR THE INFERNO CANTO I Level 9/10

Khi tôi nhìn thấy ông trong sa mạc hoang vu rộng lớn đó,

When him in that great desert I espied,

Tôi kêu lên thật to: "Hãy thương xót tôi với!"

"Have mercy on me!" cried I out aloud,

"Hồn ma hay người sống! Dù ngươi là gì đi nữa!"

"Spirit! or living man! what e'er thou be!"

Ông trả lời: "Hiện tại ta không phải người, nhưng xưa kia ta từng là người,

He answer'd: "Now not man, man once I was,

Sinh ra từ cha mẹ người Lombard, cả hai đều là người Mantua xứ sở,

And born of Lombard parents, Mantuana both By country,

vào thời khi quyền lực của Julius còn chưa vững chắc.

when the power of Julius yet Was scarcely firm.

Ta đã sống cuộc đời mình tại Roma

At Rome my life was past

dưới thời Augustus hiền hòa, trong thời đại

Beneath the mild Augustus, in the time

của những thần linh huyền thoại và giả dối.

Of fabled deities and false.

Ta là một thi nhân,

A bard Was I,

và đã viết về người con trai ngay thẳng của Anchises

and made Anchises' upright son The subject of my song,

người đã rời khỏi thành Troy,

who came from Troy,

khi ngọn lửa thiêu rụi những tòa tháp kiêu ngạo của thành Ilium.

When the flames prey'd on Ilium's haughty towers.

Nhưng ngươi, hãy nói tại sao ngươi quay trở lại những hiểm nguy đã qua,

But thou, say wherefore to such perils past Return'st thou?

tại sao ngươi không leo lên ngọn núi dễ chịu kia,

wherefore not this pleasant mount Ascendest,

nguyên nhân và nguồn gốc của mọi niềm vui?"

cause and source of all delight?"

"Vậy ông có phải là Virgil đó không, cái suối nguồn

"And art thou then that Virgil, that well-spring,

từ đó những dòng suối hùng hồn dào dạt

From which such copious floods of eloquence

đã tuôn chảy ra?" Tôi đáp lời với vẻ mặt xấu hổ.

Have issued?" I with front abash'd replied.

"Ánh sáng và vinh quang của tất cả những người nghệ sĩ!

"Glory and light of all the tuneful train!

Mong rằng điều này có ích cho tôi, rằng tôi đã lâu nay nhiệt thành

May it avail me that I long with zeal

tìm kiếm tập thơ của ông, và với tình yêu vô bờ bến

Have sought thy volume, and with love immense

đã thuộc lòng từng trang. Ông là thầy và người hướng dẫn của tôi!

Have conn'd it o'er. My master thou and guide!

Chính ông là người duy nhất mà từ đó tôi đã học được

Thou he from whom alone I have deriv'd

phong cách đó, phong cách nhờ vẻ đẹp của nó đã đưa tôi lên danh vọng.

That style, which for its beauty into fame Exalts me.

Hãy nhìn con thú mà từ đó tôi đã chạy trốn.

See the beast, from whom I fled.

Ôi hãy cứu tôi khỏi nó, thưa bậc hiền nhân lừng danh!

O save me from her, thou illustrious sage!

"Vì từng mạch máu và nhịp đập khắp cơ thể tôi

"For every vein and pulse throughout my frame

Nó đã khiến tôi run rẩy."

She hath made tremble."

Ông, ngay khi thấy rằng tôi đang khóc, đã trả lời,

He, soon as he saw That I was weeping, answer'd,

"Ngươi nhất thiết phải đi theo một con đường khác,

"Thou must needs Another way pursue,

nếu ngươi muốn thoát khỏi vùng hoang dã hung tàn đó.

if thou wouldst 'scape From out that savage wilderness.

Vocabulary

When
Vào lúc nào, chỉ thời gian xảy ra sự việc
him
Đại từ chỉ người đàn ông, dùng làm tân ngữ
in
Giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc thời gian
that
Từ chỉ định, dùng để xác định sự vật cụ thể
great
Vĩ đại, có tầm quan trọng hoặc kích thước lớn
desert
Vùng đất hoang vắng, khô cằn không có người ở
espied
Nhìn thấy bất ngờ, phát hiện ra ai đó từ xa
Have
Động từ trợ giúp hoặc chỉ việc sở hữu điều gì
mercy
Lòng thương xót, sự tha thứ dành cho người khác
on
Giới từ chỉ vị trí trên bề mặt hoặc liên quan đến
me
Đại từ chỉ người nói, dùng làm tân ngữ
cried
Kêu lên, hét to hoặc khóc vì cảm xúc mạnh
out
Phó từ chỉ hướng ra ngoài hoặc to rõ ràng
aloud
Nói to thành tiếng để người khác nghe thấy
Spirit
Linh hồn, thực thể phi vật chất hoặc bóng ma
or
Liên từ dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai thứ
living
Còn sống, đang tồn tại và hoạt động trong thực tế
man
Người đàn ông trưởng thành hoặc con người nói chung
what
Từ để hỏi dùng để hỏi về bản chất sự vật
thou
Đại từ cổ nghĩa là 'bạn', dùng trong văn thơ xưa
be
Động từ 'là', chỉ trạng thái tồn tại của sự vật
He
Đại từ chỉ người đàn ông, dùng làm chủ ngữ
answer
Trả lời, đưa ra phản hồi cho câu hỏi ai đó
Now
Bây giờ, chỉ thời điểm hiện tại đang diễn ra
not
Từ phủ định dùng để nói điều gì không đúng
once
Một lần, hoặc trước đây trong quá khứ xa xôi
was
Động từ 'là' ở thì quá khứ, chỉ trạng thái cũ
And
Liên từ dùng để nối hai ý hoặc hai sự vật lại
born
Được sinh ra, bắt đầu cuộc sống từ khi chào đời
of
Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc xuất xứ của ai đó
parents
Cha mẹ, người sinh ra và nuôi dưỡng con cái
both
Cả hai, dùng để nói về hai người hoặc hai vật
By
Giới từ chỉ tác nhân, phương tiện hoặc vị trí gần
country
Quê hương, đất nước hoặc vùng quê của ai đó
when
Khi nào, chỉ thời điểm xảy ra một sự kiện nào đó
the
Mạo từ xác định, dùng trước danh từ đã biết rõ
power
Quyền lực, sức mạnh hoặc khả năng kiểm soát người khác
yet
Vẫn chưa, hoặc dùng để nhấn mạnh điều tương phản
Was
Động từ 'là' ở thì quá khứ đơn, ngôi thứ ba
scarcely
Hầu như không, chỉ mức độ rất nhỏ hoặc vừa mới
firm
Vững chắc, ổn định và không bị lung lay bởi ai
At
Giới từ chỉ vị trí cụ thể hoặc thời điểm nhất định
my
Tính từ sở hữu chỉ điều thuộc về người đang nói
life
Cuộc sống, quá trình tồn tại và trải nghiệm của người
past
Đã qua, thời gian đã trôi qua trong cuộc sống
Beneath
Bên dưới, ở vị trí thấp hơn so với vật khác
mild
Ôn hòa, nhẹ nhàng, không khắc nghiệt hay dữ dội
time
Thời gian, khoảng thời gian hoặc thời kỳ cụ thể nào đó
Of
Giới từ chỉ sự liên quan, thuộc về hoặc xuất xứ
fabled
Huyền thoại, nổi tiếng trong truyền thuyết hoặc thần thoại
deities
Các vị thần, những thực thể được tôn thờ trong tôn giáo
and
Liên từ dùng để nối các từ hoặc mệnh đề lại
false
Sai lầm, không đúng sự thật hoặc không thật sự tồn tại
bard
Nhà thơ, người sáng tác và ngâm thơ trong thời cổ
made
Đã tạo ra, đã làm hoặc sản xuất điều gì đó
upright
Ngay thẳng, có phẩm hạnh tốt và luôn trung thực
son
Con trai, người con nam của cha mẹ nào đó
The
Mạo từ xác định đứng trước danh từ đã được biết
subject
Chủ đề, nội dung chính được đề cập trong tác phẩm
song
Bài thơ hoặc bài hát, tác phẩm được sáng tác nghệ thuật
who
Ai, đại từ quan hệ dùng để hỏi hoặc chỉ người
came
Đã đến, di chuyển đến một nơi nào đó trong quá khứ
from
Từ, giới từ chỉ xuất phát điểm hoặc nguồn gốc
flames
Ngọn lửa, đám cháy bùng lên mạnh mẽ và sáng rực
prey
Con mồi, nạn nhân bị tấn công hoặc bị tiêu diệt
haughty
Kiêu ngạo, tự cao tự đại và coi thường người khác
towers
Những tháp cao, công trình kiến trúc vươn lên bầu trời
But
Nhưng, liên từ chỉ sự tương phản giữa hai ý kiến
say
Nói, phát biểu hoặc trình bày điều gì bằng lời
wherefore
Tại sao, vì lý do gì, từ cổ hỏi nguyên nhân sự việc
to
Giới từ chỉ hướng đến hoặc dùng trước động từ nguyên mẫu
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →