The divine comedy — Page 3
Khi tôi nhìn thấy ông trong sa mạc hoang vu rộng lớn đó,
When him in that great desert I espied,
Tôi kêu lên thật to: "Hãy thương xót tôi với!"
"Have mercy on me!" cried I out aloud,
"Hồn ma hay người sống! Dù ngươi là gì đi nữa!"
"Spirit! or living man! what e'er thou be!"
Ông trả lời: "Hiện tại ta không phải người, nhưng xưa kia ta từng là người,
He answer'd: "Now not man, man once I was,
Sinh ra từ cha mẹ người Lombard, cả hai đều là người Mantua xứ sở,
And born of Lombard parents, Mantuana both By country,
vào thời khi quyền lực của Julius còn chưa vững chắc.
when the power of Julius yet Was scarcely firm.
Ta đã sống cuộc đời mình tại Roma
At Rome my life was past
dưới thời Augustus hiền hòa, trong thời đại
Beneath the mild Augustus, in the time
của những thần linh huyền thoại và giả dối.
Of fabled deities and false.
Ta là một thi nhân,
A bard Was I,
và đã viết về người con trai ngay thẳng của Anchises
and made Anchises' upright son The subject of my song,
người đã rời khỏi thành Troy,
who came from Troy,
khi ngọn lửa thiêu rụi những tòa tháp kiêu ngạo của thành Ilium.
When the flames prey'd on Ilium's haughty towers.
Nhưng ngươi, hãy nói tại sao ngươi quay trở lại những hiểm nguy đã qua,
But thou, say wherefore to such perils past Return'st thou?
tại sao ngươi không leo lên ngọn núi dễ chịu kia,
wherefore not this pleasant mount Ascendest,
nguyên nhân và nguồn gốc của mọi niềm vui?"
cause and source of all delight?"
"Vậy ông có phải là Virgil đó không, cái suối nguồn
"And art thou then that Virgil, that well-spring,
từ đó những dòng suối hùng hồn dào dạt
From which such copious floods of eloquence
đã tuôn chảy ra?" Tôi đáp lời với vẻ mặt xấu hổ.
Have issued?" I with front abash'd replied.
"Ánh sáng và vinh quang của tất cả những người nghệ sĩ!
"Glory and light of all the tuneful train!
Mong rằng điều này có ích cho tôi, rằng tôi đã lâu nay nhiệt thành
May it avail me that I long with zeal
tìm kiếm tập thơ của ông, và với tình yêu vô bờ bến
Have sought thy volume, and with love immense
đã thuộc lòng từng trang. Ông là thầy và người hướng dẫn của tôi!
Have conn'd it o'er. My master thou and guide!
Chính ông là người duy nhất mà từ đó tôi đã học được
Thou he from whom alone I have deriv'd
phong cách đó, phong cách nhờ vẻ đẹp của nó đã đưa tôi lên danh vọng.
That style, which for its beauty into fame Exalts me.
Hãy nhìn con thú mà từ đó tôi đã chạy trốn.
See the beast, from whom I fled.
Ôi hãy cứu tôi khỏi nó, thưa bậc hiền nhân lừng danh!
O save me from her, thou illustrious sage!
"Vì từng mạch máu và nhịp đập khắp cơ thể tôi
"For every vein and pulse throughout my frame
Nó đã khiến tôi run rẩy."
She hath made tremble."
Ông, ngay khi thấy rằng tôi đang khóc, đã trả lời,
He, soon as he saw That I was weeping, answer'd,
"Ngươi nhất thiết phải đi theo một con đường khác,
"Thou must needs Another way pursue,
nếu ngươi muốn thoát khỏi vùng hoang dã hung tàn đó.
if thou wouldst 'scape From out that savage wilderness.
Vocabulary
- When
- Vào lúc nào, chỉ thời gian xảy ra sự việc
- him
- Đại từ chỉ người đàn ông, dùng làm tân ngữ
- in
- Giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc thời gian
- that
- Từ chỉ định, dùng để xác định sự vật cụ thể
- great
- Vĩ đại, có tầm quan trọng hoặc kích thước lớn
- desert
- Vùng đất hoang vắng, khô cằn không có người ở
- espied
- Nhìn thấy bất ngờ, phát hiện ra ai đó từ xa
- Have
- Động từ trợ giúp hoặc chỉ việc sở hữu điều gì
- mercy
- Lòng thương xót, sự tha thứ dành cho người khác
- on
- Giới từ chỉ vị trí trên bề mặt hoặc liên quan đến
- me
- Đại từ chỉ người nói, dùng làm tân ngữ
- cried
- Kêu lên, hét to hoặc khóc vì cảm xúc mạnh
- out
- Phó từ chỉ hướng ra ngoài hoặc to rõ ràng
- aloud
- Nói to thành tiếng để người khác nghe thấy
- Spirit
- Linh hồn, thực thể phi vật chất hoặc bóng ma
- or
- Liên từ dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai thứ
- living
- Còn sống, đang tồn tại và hoạt động trong thực tế
- man
- Người đàn ông trưởng thành hoặc con người nói chung
- what
- Từ để hỏi dùng để hỏi về bản chất sự vật
- thou
- Đại từ cổ nghĩa là 'bạn', dùng trong văn thơ xưa
- be
- Động từ 'là', chỉ trạng thái tồn tại của sự vật
- He
- Đại từ chỉ người đàn ông, dùng làm chủ ngữ
- answer
- Trả lời, đưa ra phản hồi cho câu hỏi ai đó
- Now
- Bây giờ, chỉ thời điểm hiện tại đang diễn ra
- not
- Từ phủ định dùng để nói điều gì không đúng
- once
- Một lần, hoặc trước đây trong quá khứ xa xôi
- was
- Động từ 'là' ở thì quá khứ, chỉ trạng thái cũ
- And
- Liên từ dùng để nối hai ý hoặc hai sự vật lại
- born
- Được sinh ra, bắt đầu cuộc sống từ khi chào đời
- of
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc xuất xứ của ai đó
- parents
- Cha mẹ, người sinh ra và nuôi dưỡng con cái
- both
- Cả hai, dùng để nói về hai người hoặc hai vật
- By
- Giới từ chỉ tác nhân, phương tiện hoặc vị trí gần
- country
- Quê hương, đất nước hoặc vùng quê của ai đó
- when
- Khi nào, chỉ thời điểm xảy ra một sự kiện nào đó
- the
- Mạo từ xác định, dùng trước danh từ đã biết rõ
- power
- Quyền lực, sức mạnh hoặc khả năng kiểm soát người khác
- yet
- Vẫn chưa, hoặc dùng để nhấn mạnh điều tương phản
- Was
- Động từ 'là' ở thì quá khứ đơn, ngôi thứ ba
- scarcely
- Hầu như không, chỉ mức độ rất nhỏ hoặc vừa mới
- firm
- Vững chắc, ổn định và không bị lung lay bởi ai
- At
- Giới từ chỉ vị trí cụ thể hoặc thời điểm nhất định
- my
- Tính từ sở hữu chỉ điều thuộc về người đang nói
- life
- Cuộc sống, quá trình tồn tại và trải nghiệm của người
- past
- Đã qua, thời gian đã trôi qua trong cuộc sống
- Beneath
- Bên dưới, ở vị trí thấp hơn so với vật khác
- mild
- Ôn hòa, nhẹ nhàng, không khắc nghiệt hay dữ dội
- time
- Thời gian, khoảng thời gian hoặc thời kỳ cụ thể nào đó
- Of
- Giới từ chỉ sự liên quan, thuộc về hoặc xuất xứ
- fabled
- Huyền thoại, nổi tiếng trong truyền thuyết hoặc thần thoại
- deities
- Các vị thần, những thực thể được tôn thờ trong tôn giáo
- and
- Liên từ dùng để nối các từ hoặc mệnh đề lại
- false
- Sai lầm, không đúng sự thật hoặc không thật sự tồn tại
- bard
- Nhà thơ, người sáng tác và ngâm thơ trong thời cổ
- made
- Đã tạo ra, đã làm hoặc sản xuất điều gì đó
- upright
- Ngay thẳng, có phẩm hạnh tốt và luôn trung thực
- son
- Con trai, người con nam của cha mẹ nào đó
- The
- Mạo từ xác định đứng trước danh từ đã được biết
- subject
- Chủ đề, nội dung chính được đề cập trong tác phẩm
- song
- Bài thơ hoặc bài hát, tác phẩm được sáng tác nghệ thuật
- who
- Ai, đại từ quan hệ dùng để hỏi hoặc chỉ người
- came
- Đã đến, di chuyển đến một nơi nào đó trong quá khứ
- from
- Từ, giới từ chỉ xuất phát điểm hoặc nguồn gốc
- flames
- Ngọn lửa, đám cháy bùng lên mạnh mẽ và sáng rực
- prey
- Con mồi, nạn nhân bị tấn công hoặc bị tiêu diệt
- haughty
- Kiêu ngạo, tự cao tự đại và coi thường người khác
- towers
- Những tháp cao, công trình kiến trúc vươn lên bầu trời
- But
- Nhưng, liên từ chỉ sự tương phản giữa hai ý kiến
- say
- Nói, phát biểu hoặc trình bày điều gì bằng lời
- wherefore
- Tại sao, vì lý do gì, từ cổ hỏi nguyên nhân sự việc
- to
- Giới từ chỉ hướng đến hoặc dùng trước động từ nguyên mẫu
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →