The divine comedy — Page 4
Con thú này,
This beast,
Kẻ mà ngươi đang kêu khóc, sẽ không để ai
At whom thou criest, her way will suffer none
Đi qua, và gây trở ngại chẳng kém gì cái chết:
To pass, and no less hindrance makes than death:
Thật xấu xa và đáng nguyền rủa trong bản tính của nó,
So bad and so accursed in her kind,
Đến nỗi lòng tham ăn của nó chẳng bao giờ thỏa mãn,
That never sated is her ravenous will,
Sau mỗi lần ăn lại càng thèm khát hơn trước.
Still after food more craving than before.
Nó trói buộc nhiều loài thú trong mối hôn phối xấu xa,
To many an animal in wedlock vile She fastens,
Và sẽ còn trói buộc thêm nhiều con nữa,
and shall yet to many more,
Cho đến khi con chó săn kia xuất hiện, kẻ sẽ tiêu diệt
Until that greyhound come, who shall destroy
Nó với nỗi đau đớn khốc liệt. Hắn sẽ không nuôi sống bản thân
Her with sharp pain. He will not life support
Bằng đất đai hay kim loại thấp hèn, mà bằng tình yêu,
By earth nor its base metals, but by love,
Bằng trí tuệ và đức hạnh, và vùng đất của hắn sẽ là
Wisdom, and virtue, and his land shall be
Vùng đất nằm giữa hai miền Feltro. Trong sức mạnh của hắn
The land 'twixt either Feltro. In his might
Sự an toàn sẽ nảy sinh trên những đồng bằng của nước Ý,
Shall safety to Italia's plains arise,
Vì vương quốc tươi đẹp ấy, Camilla, trinh nữ trong sáng,
For whose fair realm, Camilla, virgin pure,
Nisus, Euryalus và Turnus đã ngã xuống.
Nisus, Euryalus, and Turnus fell.
Hắn với cuộc truy đuổi không ngừng qua từng thị trấn
He with incessant chase through every town
Sẽ truy lùng, cho đến khi cuối cùng đẩy nó xuống địa ngục
Shall worry, until he to hell at length
Đưa nó trở lại đó, nơi nó đã được ghen tuông thả ra lần đầu.
Restore her, thence by envy first let loose.
Vocabulary
- beast
- Con thú hoang dã, động vật nguy hiểm
- whom
- Đại từ quan hệ dùng cho người, tân ngữ
- thou
- Từ cổ nghĩa là 'bạn' hoặc 'anh/chị'
- criest
- Dạng cổ của 'cry', nghĩa là khóc hoặc kêu
- way
- Con đường hoặc phương pháp để đi đến đâu đó
- suffer
- Chịu đựng đau đớn hoặc khó khăn, đau khổ
- none
- Không ai, không cái gì, hoàn toàn không có
- pass
- Đi qua, vượt qua một nơi hoặc chướng ngại vật
- less
- Ít hơn, so sánh mức độ nhỏ hơn
- hindrance
- Vật cản, điều gây khó khăn hoặc ngăn trở
- death
- Cái chết, sự kết thúc của sự sống
- accursed
- Bị nguyền rủa, đáng ghét, cực kỳ xấu xa
- kind
- Loại, bản chất; hoặc tốt bụng, nhân hậu
- sated
- Được thỏa mãn hoàn toàn, no nê, thỏa thích
- ravenous
- Đói dữ dội, thèm ăn cực độ, tham lam vô độ
- craving
- Sự thèm khát mãnh liệt, ham muốn rất lớn
- animal
- Động vật, sinh vật sống không phải con người
- wedlock
- Hôn nhân, tình trạng đã kết hôn chính thức
- vile
- Đê tiện, bẩn thỉu, cực kỳ xấu xa đáng khinh
- fastens
- Buộc chặt, gắn kết, kẹp giữ chặt vào ai đó
- shall
- Sẽ, dùng diễn đạt tương lai hoặc quyết tâm
- yet
- Vẫn chưa, tuy nhiên, cho đến thời điểm này
- Until
- Cho đến khi, trước thời điểm một sự việc xảy ra
- greyhound
- Chó săn mỏng gầy chạy rất nhanh, chó greyhound
- destroy
- Phá hủy hoàn toàn, tiêu diệt, làm tan vỡ
- sharp
- Sắc bén, nhọn, gây đau đớn mạnh và nhanh
- pain
- Cơn đau, sự đau khổ về thể xác hoặc tinh thần
- support
- Hỗ trợ, nuôi dưỡng, chịu đựng hoặc giúp đỡ
- earth
- Trái đất, đất đai, hành tinh chúng ta đang sống
- nor
- Cũng không, liên từ phủ định dùng sau 'neither'
- base
- Cơ sở, đáy, hoặc thấp hèn về giá trị đạo đức
- metals
- Kim loại, các chất như vàng, bạc, sắt
- Wisdom
- Sự khôn ngoan, trí tuệ sâu sắc tích lũy qua kinh nghiệm
- virtue
- Đức hạnh, phẩm chất tốt đẹp về mặt đạo đức
- land
- Đất đai, vùng đất, quốc gia hoặc lãnh thổ
- twixt
- Giữa hai thứ, dạng cổ của 'betwixt' hoặc 'between'
- either
- Một trong hai, cả hai, hoặc là cái này hay kia
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →