The divine comedy — Page 5
Ta đang suy ngẫm vì lợi ích của ngươi mà bày kế,
I for thy profit pond'ring now devise,
Để ngươi có thể đi theo ta, và ta sẽ là người dẫn đường
That thou mayst follow me, and I thy guide
Sẽ dẫn ngươi qua một khoảng không gian vĩnh cửu,
Will lead thee hence through an eternal space,
Nơi ngươi sẽ nghe những tiếng kêu tuyệt vọng, và thấy
Where thou shalt hear despairing shrieks, and see
Những linh hồn cổ xưa đang chịu hành hạ, kêu gào
Spirits of old tormented, who invoke
Một cái chết thứ hai; và những kẻ tiếp theo, những ai đang sống
A second death; and those next view, who dwell
An phận trong lửa, vì họ hy vọng sẽ đến được,
Content in fire, for that they hope to come,
Bất cứ khi nào thời điểm đến, trong số những người được ban phúc,
Whene'er the time may be, among the blest,
Vào vùng đất của họ nếu ngươi mong muốn
Into whose regions if thou then desire
Để được lên đó, một linh hồn xứng đáng hơn ta
T' ascend, a spirit worthier than I
Phải dẫn đường ngươi, khi ta rời đi, người ấy sẽ trông coi ngươi,
Must lead thee, in whose charge, when I depart,
Ngươi sẽ được giao lại: vì Đức Vua Toàn Năng,
Thou shalt be left: for that Almighty King,
Người trị vì ở trên cao, xem ta như kẻ phản loạn luật pháp Ngài,
Who reigns above, a rebel to his law,
Đã phán xét ta, và vì vậy đã ra lệnh,
Adjudges me, and therefore hath decreed,
Rằng đến thành phố của Ngài không ai được qua tay ta mà vào.
That to his city none through me should come.
Ngài ngự trị khắp nơi; thống trị ở đó, giữ vững
He in all parts hath sway; there rules, there holds
Thành lũy và ngai vàng của Ngài. Ôi phúc thay những kẻ,
His citadel and throne. O happy those,
Mà Ngài chọn ở đó!" Ta đáp lại ông bằng vài lời:
Whom there he chooses!" I to him in few:
"Hỡi thi nhân! Bởi vị Thần mà ngươi chưa từng thờ phụng,
"Bard! by that God, whom thou didst not adore,
Ta van xin ngươi (để ta thoát khỏi điều xấu này và tệ hơn nữa)
I do beseech thee (that this ill and worse
Dẫn ta đến nơi ngươi đã nói,
I may escape) to lead me, where thou saidst,
Để ta có thể nhìn thấy cổng của Thánh Peter, và những người
That I Saint Peter's gate may view, and those
Mà như ngươi kể, đang trong cảnh khốn cùng thảm thương như vậy."
Who as thou tell'st, are in such dismal plight."
Ông tiến bước, tôi sát bước chân ông mà theo.
Onward he mov'd, I close his steps pursu'd.
Vocabulary
- profit
- lợi nhuận, lợi ích thu được từ việc gì đó
- pond
- ao nước nhỏ, thường có trong vườn hoặc công viên
- ring
- vòng tròn kim loại đeo tay hoặc tiếng chuông kêu
- devise
- lên kế hoạch hoặc nghĩ ra một phương án mới
- follow
- đi theo sau hoặc làm theo hướng dẫn của ai đó
- guide
- người hướng dẫn hoặc hành động chỉ đường cho ai
- Will
- ý chí mạnh mẽ hoặc trợ động từ chỉ tương lai
- lead
- dẫn đường, đưa ai đó đến một nơi cụ thể
- hence
- từ nơi này đi, hoặc vì lý do đã nêu trên
- through
- xuyên qua, đi từ đầu đến cuối một không gian nào đó
- eternal
- vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi không có hồi kết
- space
- không gian rộng lớn hoặc khoảng trống giữa các vật
- hear
- nghe thấy âm thanh bằng tai của mình
- despairing
- tuyệt vọng hoàn toàn, mất hết hy vọng và niềm tin
- shrieks
- những tiếng la hét chói tai và đầy sợ hãi
- Spirits
- linh hồn hoặc thực thể siêu nhiên không có thân xác
- then
- sau đó, tiếp theo trong thời gian hoặc thứ tự
- desire
- mong muốn mạnh mẽ điều gì đó trong lòng
- ascend
- đi lên cao, leo lên phía trên
- spirit
- linh hồn, phần phi vật chất bên trong con người
- worthier
- xứng đáng hơn, có giá trị cao hơn người khác
- than
- hơn, dùng để so sánh hai sự vật
- Must
- phải, bắt buộc thực hiện điều gì đó
- charge
- giao nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc lệnh cho ai
- when
- khi nào, vào lúc nào đó xảy ra
- depart
- rời đi, ra đi khỏi một nơi nào đó
- Thou
- ngươi, từ cổ chỉ người thứ hai số ít
- left
- đã rời đi hoặc để lại phía sau
- Almighty
- toàn năng, có quyền năng tuyệt đối, chỉ Thiên Chúa
- King
- vua, người cai trị tối cao của một vương quốc
- Who
- người mà, dùng để chỉ con người nào đó
- reigns
- cai trị, thống trị với tư cách là vua
- above
- ở trên, cao hơn về vị trí hoặc địa vị
- rebel
- nổi loạn, chống lại quyền lực hoặc luật lệ
- his
- của anh ấy, thuộc về người đàn ông đó
- law
- luật pháp, quy tắc bắt buộc mọi người tuân theo
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →