The Great Gatsby — Page 3
Sự nhạy cảm này không liên quan gì đến cái tính dễ xúc động yếu đuối vốn được tôn vinh dưới cái tên 'khí chất sáng tạo'—đó là một năng khiếu phi thường về hy vọng, một sự sẵn sàng lãng mạn mà tôi chưa từng thấy ở bất kỳ ai khác và có lẽ sẽ không bao giờ tìm thấy nữa.
This responsiveness had nothing to do with that flabby impressionability which is dignified under the name of the "creative temperament"—it was an extraordinary gift for hope, a romantic readiness such as I have never found in any other person and which it is not likely I shall ever find again.
Không—Gatsby rốt cuộc vẫn ổn; chính những gì đã gặm nhấm Gatsby, những lớp bụi bẩn tối tăm trôi dạt theo sau những giấc mơ của anh mới là thứ đã tạm thời khiến tôi mất đi hứng thú với những nỗi buồn dang dở và niềm vui ngắn ngủi của con người.
No—Gatsby turned out all right at the end; it is what preyed on Gatsby, what foul dust floated in the wake of his dreams that temporarily closed out my interest in the abortive sorrows and short-winded elations of men.
Gia đình tôi đã là những người nổi tiếng, giàu có ở thành phố miền Trung Tây này qua ba thế hệ.
My family have been prominent, well-to-do people in this Middle Western city for three generations.
Nhà Carraway có phần giống như một dòng tộc, và chúng tôi có truyền thống rằng mình là hậu duệ của các Công tước Buccleuch, nhưng người thực sự khai lập dòng họ của tôi là anh trai của ông nội tôi, người đã đến đây vào năm năm mươi mốt, cử người thay thế mình ra mặt trận trong Nội chiến, và gây dựng cơ sở kinh doanh phần cứng bán buôn mà cha tôi vẫn tiếp tục duy trì đến ngày nay.
The Carraways are something of a clan, and we have a tradition that we're descended from the Dukes of Buccleuch, but the actual founder of my line was my grandfather's brother, who came here in fifty-one, sent a substitute to the Civil War, and started the wholesale hardware business that my father carries on today.
Tôi chưa bao giờ gặp người bác cố này, nhưng người ta nói tôi trông giống ông—đặc biệt là so với bức chân dung có vẻ khá cứng nhắc treo trong văn phòng của cha tôi.
I never saw this great-uncle, but I'm supposed to look like him—with special reference to the rather hard-boiled painting that hangs in father's office.
Tôi tốt nghiệp từ New Haven năm 1915, đúng một phần tư thế kỷ sau cha tôi, và얼마 sau đó tôi tham gia vào cuộc di cư muộn màng của người Teutonic được gọi là Đại chiến.
I graduated from New Haven in 1915, just a quarter of a century after my father, and a little later I participated in that delayed Teutonic migration known as the Great War.
Tôi tận hưởng cuộc phản công đó đến mức khi trở về, tôi cảm thấy bồn chồn không yên.
I enjoyed the counter-raid so thoroughly that I came back restless.
Vocabulary
- responsiveness
- Khả năng phản ứng nhanh với người hoặc tình huống
- flabby
- Mềm nhão, thiếu sức mạnh hoặc ý chí
- impressionability
- Tính dễ bị tác động bởi cảm xúc bên ngoài
- dignified
- Mang vẻ trang trọng, đáng kính hoặc cao quý
- creative
- Có khả năng sáng tạo, tạo ra ý tưởng mới
- temperament
- Tính cách bẩm sinh, cách phản ứng cảm xúc tự nhiên
- extraordinary
- Phi thường, vượt xa mức bình thường thông thường
- gift
- Tài năng thiên bẩm hoặc món quà tặng
- romantic
- Lãng mạn, liên quan đến tình cảm hoặc lý tưởng đẹp
- readiness
- Trạng thái sẵn sàng, chuẩn bị để hành động
- likely
- Có khả năng xảy ra, gần như chắc chắn
- shall
- Sẽ, dùng để diễn đạt ý định hoặc tương lai
- preyed
- Săn mồi, tấn công và làm hại nạn nhân yếu hơn
- foul
- Bẩn thỉu, xấu xa, mang tính tiêu cực độc hại
- dust
- Bụi bẩn, hạt nhỏ khô trên bề mặt
- floated
- Trôi nổi nhẹ nhàng trên mặt nước hoặc không khí
- wake
- Vệt sóng sau tàu thuyền hoặc thức dậy
- temporarily
- Tạm thời, chỉ trong một khoảng thời gian ngắn
- interest
- Sự quan tâm, hứng thú với điều gì đó
- abortive
- Thất bại ngay từ đầu, không đạt được mục đích
- sorrows
- Những nỗi buồn sâu sắc, đau khổ trong lòng
- short-winded
- Ngắn hơi, thiếu sức bền hoặc năng lượng lâu dài
- elations
- Những niềm vui hứng khởi, cảm giác phấn chấn tột độ
- prominent
- Nổi bật, có địa vị cao trong xã hội
- well-to-do
- Khá giả, có cuộc sống sung túc và giàu có
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →