The Hound of the Baskervilles — Page 2
"Tôi nghĩ," tôi nói, cố gắng noi theo phương pháp của người bạn đồng hành của mình, "rằng Bác sĩ Mortimer là một thầy thuốc lớn tuổi thành đạt, được mọi người kính trọng, vì những ai biết ông đều dành cho ông sự ghi nhận đó."
"I think," said I, following as far as I could the methods of my companion, "that Dr. Mortimer is a successful, elderly medical man, well-esteemed since those who know him give him this mark of their appreciation."
"Tốt lắm!" Holmes nói. "Xuất sắc!"
"Good!" said Holmes. "Excellent!"
"Tôi cũng nghĩ rằng nhiều khả năng ông ấy là một thầy thuốc ở vùng nông thôn, người thường đi bộ để thăm bệnh nhân."
"I think also that the probability is in favour of his being a country practitioner who does a great deal of his visiting on foot."
"Tại sao vậy?"
"Why so?"
"Vì chiếc gậy này, dù ban đầu rất đẹp, đã bị va đập đến mức tôi khó có thể hình dung một thầy thuốc ở thành phố lại mang nó theo.
"Because this stick, though originally a very handsome one has been so knocked about that I can hardly imagine a town practitioner carrying it.
Cái đai sắt dày ở đầu gậy đã bị mòn đi, cho thấy rõ ràng rằng ông ấy đã đi bộ rất nhiều với nó."
The thick-iron ferrule is worn down, so it is evident that he has done a great amount of walking with it."
"Hoàn toàn có lý!" Holmes nói.
"Perfectly sound!" said Holmes.
"Và rồi còn có dòng chữ 'bạn bè của C.C.H.' Tôi đoán đó là tên của một Hội Săn nào đó, hội săn địa phương mà ông ấy có thể đã hỗ trợ y tế cho các thành viên, và họ đã tặng ông một món quà nhỏ để đáp lại."
"And then again, there is the 'friends of the C.C.H.' I should guess that to be the Something Hunt, the local hunt to whose members he has possibly given some surgical assistance, and which has made him a small presentation in return."
"Thật sự đấy, Watson, anh vượt qua chính mình rồi," Holmes nói, đẩy ghế ra sau và châm một điếu thuốc lá.
"Really, Watson, you excel yourself," said Holmes, pushing back his chair and lighting a cigarette.
"Tôi phải thừa nhận rằng trong tất cả những câu chuyện mà anh đã vui lòng kể về những thành tích nhỏ của tôi, anh luôn đánh giá thấp khả năng của chính mình.
"I am bound to say that in all the accounts which you have been so good as to give of my own small achievements you have habitually underrated your own abilities.
Có thể anh không phải là người tự tỏa sáng, nhưng anh là người dẫn truyền ánh sáng.
It may be that you are not yourself luminous, but you are a conductor of light.
Một số người tuy không có thiên tài nhưng lại có khả năng đáng kể trong việc khơi dậy nó.
Some people without possessing genius have a remarkable power of stimulating it.
Vocabulary
- think
- Suy nghĩ, cân nhắc hoặc xem xét điều gì đó
- said
- Đã nói, động từ quá khứ của 'say'
- following
- Tiếp theo sau, những điều được liệt kê bên dưới
- as
- Như, với tư cách là, hoặc trong khi
- far
- Xa, cách một khoảng cách lớn
- could
- Có thể, diễn đạt khả năng hoặc sự cho phép
- methods
- Các phương pháp, cách thức thực hiện công việc
- companion
- Người bạn đồng hành, người cùng đi với ai
- Dr
- Viết tắt của Doctor, chỉ bác sĩ hoặc tiến sĩ
- successful
- Thành công, đạt được kết quả tốt trong công việc
- elderly
- Lớn tuổi, dùng để chỉ người cao tuổi lịch sự
- medical
- Thuộc về y tế hoặc lĩnh vực y học
- well-esteemed
- Được kính trọng và đánh giá cao bởi mọi người
- since
- Kể từ khi, bởi vì, hoặc từ thời điểm đó
- mark
- Dấu hiệu, biểu tượng hoặc bằng chứng của điều gì
- appreciation
- Sự đánh giá cao, lòng biết ơn đối với ai đó
- Good
- Tốt, có chất lượng cao hoặc đáng hài lòng
- Excellent
- Xuất sắc, rất tốt, vượt trội hơn mức bình thường
- also
- Cũng, thêm vào đó, ngoài ra
- probability
- Xác suất, khả năng một điều gì đó xảy ra
- in
- Trong, ở bên trong một nơi hoặc thời gian
- favour
- Ủng hộ, đồng ý hoặc thích điều gì đó
- his
- Của anh ấy, thuộc về người đàn ông đã đề cập
- being
- Đang là, tồn tại hoặc có mặt ở trạng thái nào đó
- country
- Vùng nông thôn hoặc đất nước, quốc gia
- practitioner
- Người hành nghề, thường là bác sĩ hoặc luật sư
- does
- Làm, thực hiện hành động nào đó
- great
- Lớn, nhiều, hoặc rất quan trọng và đáng kể
- deal
- Lượng lớn, số nhiều của điều gì đó
- visiting
- Đang thăm, đến gặp ai đó hoặc một nơi
- on
- Trên, ở phía trên bề mặt hoặc tiếp xúc
- foot
- Bàn chân, hoặc đi bộ bằng chân
- Why
- Tại sao, hỏi lý do hoặc nguyên nhân của điều gì
- so
- Vì vậy, do đó, hoặc rất, đến mức như vậy
- Because
- Bởi vì, đưa ra lý do hoặc nguyên nhân giải thích
- stick
- Cây gậy, vật dài cứng dùng để chống hoặc đánh
- though
- Mặc dù, dù vậy, tuy nhiên dùng để tương phản
- originally
- Ban đầu, lúc đầu tiên trước khi thay đổi
- very
- Rất, ở mức độ cao hoặc cực kỳ
- handsome
- Đẹp trai, có ngoại hình thu hút và dễ nhìn
- one
- Một, số đếm hoặc chỉ một vật thể nào đó
- has
- Có, sở hữu hoặc đã thực hiện điều gì đó
- been
- Đã là, dạng quá khứ phân từ của động từ be
- knocked
- Đã bị đánh, va đập mạnh vào vật gì đó
- about
- Về, xung quanh, hoặc khoảng chừng số lượng nào đó
- can
- có thể, diễn đạt khả năng làm điều gì đó
- hardly
- hầu như không, rất khó để làm điều gì
- imagine
- tưởng tượng, hình dung điều gì trong tâm trí
- town
- thị trấn, khu dân cư nhỏ hơn thành phố
- carrying
- đang mang hoặc vác vật gì trên người
- thick-iron
- bằng sắt dày, mô tả vật liệu nặng và chắc
- ferrule
- đầu bịt kim loại gắn ở cuối gậy hoặc cán
- worn
- đã mòn hoặc cũ do sử dụng lâu dài
- down
- xuống phía dưới hoặc bị giảm đi nhiều
- evident
- rõ ràng, dễ thấy không cần giải thích thêm
- done
- đã hoàn thành, kết thúc một việc nào đó
- amount
- số lượng hoặc tổng của một thứ gì đó
- walking
- đang đi bộ, di chuyển bằng chân từng bước
- Perfectly
- hoàn toàn, một cách hoàn hảo không có sai sót
- sound
- khỏe mạnh, tốt; hoặc âm thanh nghe được
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →