The Importance of Being Earnest: A Trivial Comedy for Serious People — Page 2
Bản thân tôi cho đến nay có rất ít kinh nghiệm về điều đó.
I have had very little experience of it myself up to the present.
Tôi chỉ kết hôn một lần duy nhất.
I have only been married once.
Đó là do một sự hiểu lầm giữa tôi và một cô gái trẻ.
That was in consequence of a misunderstanding between myself and a young person.
ALGERNON. [Lờ đờ.] Tôi không biết mình có mấy quan tâm đến chuyện gia đình của anh không đâu, Lane.
ALGERNON. [Languidly_._ ] I don't know that I am much interested in your family life, Lane.
LANE. Thưa ông, không ạ; đó không phải là một chủ đề thú vị lắm. Bản thân tôi chưa bao giờ nghĩ đến nó.
LANE. No, sir; it is not a very interesting subject. I never think of it myself.
ALGERNON. Rất tự nhiên thôi, tôi chắc vậy. Được rồi, Lane, cảm ơn anh.
ALGERNON. Very natural, I am sure. That will do, Lane, thank you.
LANE. Cảm ơn ông. [Lane đi ra.]
LANE. Thank you, sir. [Lane goes out.]
ALGERNON. Quan điểm của Lane về hôn nhân có vẻ hơi lỏng lẻo. Thực sự, nếu tầng lớp thấp hơn không làm gương tốt cho chúng ta, thì họ có ích gì trên đời này?
ALGERNON. Lane's views on marriage seem somewhat lax. Really, if the lower orders don't set us a good example, what on earth is the use of them?
Xem ra, với tư cách là một tầng lớp, họ hoàn toàn không có ý thức trách nhiệm đạo đức.
They seem, as a class, to have absolutely no sense of moral responsibility.
[Lane vào.]
[Enter Lane.]
LANE. Ông Ernest Worthing.
LANE. Mr. Ernest Worthing.
[Jack vào.] [Lane đi ra.]
[Enter Jack.] [Lane goes out_._]
ALGERNON. Anh có khỏe không, Ernest thân mến? Điều gì đưa anh lên thành phố vậy?
ALGERNON. How are you, my dear Ernest? What brings you up to town?
JACK. Ôi, vui chơi, vui chơi thôi! Còn có gì khác đưa người ta đến bất cứ đâu chứ? Lại ăn như thường lệ rồi, tôi thấy đấy, Algy!
JACK. Oh, pleasure, pleasure! What else should bring one anywhere? Eating as usual, I see, Algy!
ALGERNON. [Cứng nhắc.] Tôi tin rằng trong xã hội thượng lưu, người ta thường dùng chút đồ ăn nhẹ vào lúc năm giờ. Anh đã ở đâu từ hôm thứ Năm tuần trước đến nay?
ALGERNON. [Stiffly_._ ] I believe it is customary in good society to take some slight refreshment at five o'clock. Where have you been since last Thursday?
JACK. [Ngồi xuống ghế sofa.] Ở miền quê.
JACK. [Sitting down on the sofa.] In the country.
ALGERNON. Anh làm gì ở đó vậy?
ALGERNON. What on earth do you do there?
JACK. [Cởi găng tay.] Khi ở thành phố thì người ta tự tìm niềm vui cho mình. Khi ở miền quê thì người ta mang lại niềm vui cho người khác. Thật là chán ngán quá mức.
JACK. [Pulling off his gloves_._ ] When one is in town one amuses oneself. When one is in the country one amuses other people. It is excessively boring.
ALGERNON. Và những người mà anh mang lại niềm vui là ai vậy?
ALGERNON. And who are the people you amuse?
JACK. [Thản nhiên.
JACK. [Airily_.
Vocabulary
- experience
- Kinh nghiệm, sự trải qua thực tế cuộc sống.
- present
- Hiện tại, thời điểm hiện nay đang xảy ra.
- married
- Đã kết hôn, có vợ hoặc chồng hợp pháp.
- consequence
- Hậu quả, kết quả xảy ra từ một nguyên nhân.
- misunderstanding
- Sự hiểu lầm, hiểu sai ý của người khác.
- Languidly
- Một cách lờ đờ, uể oải, thiếu năng lượng.
- interested
- Quan tâm, thấy hứng thú với điều gì đó.
- sir
- Thưa ông, cách xưng hô tôn trọng với đàn ông.
- interesting
- Thú vị, hấp dẫn, thu hút sự chú ý quan tâm.
- subject
- Chủ đề, đề tài được nói đến trong cuộc trò chuyện.
- natural
- Tự nhiên, bình thường, không có gì lạ.
- views
- Quan điểm, ý kiến về một vấn đề nào đó.
- marriage
- Hôn nhân, mối quan hệ kết hôn giữa hai người.
- seem
- Có vẻ, trông giống như, tạo ấn tượng rằng.
- somewhat
- Hơi, phần nào đó, ở mức độ nhất định nào đó.
- lax
- Lỏng lẻo, không nghiêm túc, thiếu kỷ luật.
- lower
- Thấp hơn, tầng lớp dưới trong xã hội.
- orders
- Tầng lớp, giai cấp trong xã hội phân cấp.
- example
- Ví dụ, gương mẫu để người khác học hỏi theo.
- earth
- Trái đất; dùng trong 'what on earth' để nhấn mạnh.
- use
- Sự hữu ích, tác dụng, lợi ích của điều gì đó.
- class
- Giai cấp, tầng lớp xã hội hoặc nhóm người.
- absolutely
- Hoàn toàn, tuyệt đối, không có ngoại lệ nào cả.
- sense
- Ý thức, cảm giác, khả năng nhận thức điều gì.
- moral
- Đạo đức, liên quan đến các nguyên tắc đúng sai.
- responsibility
- Trách nhiệm, bổn phận phải thực hiện của ai đó.
- pleasure
- Niềm vui, sự thích thú, cảm giác dễ chịu thỏa mãn.
- usual
- Thông thường, như mọi khi, không có gì khác lạ.
- Stiffly
- Một cách cứng nhắc, lạnh lùng, thiếu thân thiện.
- believe
- Tin rằng, nghĩ rằng điều gì đó là sự thật.
- customary
- Theo phong tục, thông lệ, thói quen thường làm.
- society
- Xã hội, giới thượng lưu, tập thể người cùng sống.
- slight
- Nhỏ, ít, không đáng kể về mức độ hoặc số lượng.
- refreshment
- Đồ ăn nhẹ hoặc thức uống để giải khát, lấy lại sức.
- since
- Từ khi, kể từ một thời điểm nào đó trước đây.
- sofa
- Ghế sofa, ghế bành dài để ngồi hoặc nằm.
- country
- Vùng nông thôn hoặc quốc gia, đất nước.
- Pulling
- Đang kéo, lột ra, hành động lấy ra bằng tay.
- gloves
- Găng tay, vật dụng đeo bảo vệ đôi bàn tay.
- amuses
- Làm vui, giải trí, mang lại sự thú vị cho ai đó.
- oneself
- Bản thân mình, đại từ phản thân ngôi thứ ba chung.
- excessively
- Quá mức, vượt quá giới hạn bình thường cho phép.
- boring
- Nhàm chán, tẻ nhạt, không có gì thú vị hấp dẫn.
- amuse
- Giải trí, làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ thích thú.
- Airily
- Một cách nhẹ nhàng, vô tư, không quan tâm nghiêm túc.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →