The Interesting Narrative of the Life of Olaudah Equiano, Or Gustavus Vassa, The African: Written By Himself — Page 5
Mục sư Edward Hoare
The Reverend Mr. Edward Hoare
Ngài William Hodges
William Hodges, Esq.
Mục sư John Holmes, 3 bản
Reverend Mr. John Holmes, 3 copies
Ngài Martin Hopkins
Mr. Martin Hopkins
Ngài Thomas Howell
Mr. Thomas Howell
Ngài R. Huntley
Mr. R. Huntley
Ngài J. Hunt
Mr. J. Hunt
Ngài Philip Hurlock, con trai
Mr. Philip Hurlock, jun.
Ngài Hutson
Mr. Hutson
Ngài T.W.J.
Mr. T.W.J. Esq.
Ngài James Jackson
Mr. James Jackson
Ngài John Jackson
Mr. John Jackson
Mục sư James
Reverend Mr. James
Bà Anne Jennings
Mrs. Anne Jennings
Ngài Johnson
Mr. Johnson
Bà Johnson
Mrs. Johnson
Ngài William Jones
Mr. William Jones
Ngài Thomas Irving, 2 bản
Thomas Irving, Esq. 2 copies
Ngài William Justins
Mr. William Justins
Huân tước Kinnaird đáng kính
The Right Hon. Lord Kinnaird
Ngài William Kendall
William Kendall, Esq.
Ngài William Ketland
Mr. William Ketland
Ngài Edward King
Mr. Edward King
Ngài Thomas Kingston
Mr. Thomas Kingston
Tiến sĩ Kippis, Mục sư
Reverend Dr. Kippis
Ngài William Kitchener
Mr. William Kitchener
Ngài John Knight
Mr. John Knight
Đức Giám mục Giáo phận London
The Right Reverend the Lord Bishop of London
Ngài John Laisne
Mr. John Laisne
Ngài Lackington, 6 bản
Mr. Lackington, 6 copies
Ngài John Lamb
Mr. John Lamb
Ngài Bennet Langton
Bennet Langton, Esq.
Ngài S. Lee
Mr. S. Lee
Ngài Walter Lewis
Mr. Walter Lewis
Ngài J. Lewis
Mr. J. Lewis
Ngài J. Lindsey
Mr. J. Lindsey
Ngài T. Litchfield
Mr. T. Litchfield
Ngài Edward Loveden Loveden, Nghị sĩ Quốc hội
Edward Loveden Loveden, Esq. M.P.
Ngài Charles Lloyd
Charles Lloyd, Esq.
Ngài William Lloyd
Mr. William Lloyd
Ngài J.B. Lucas
Mr. J.B. Lucas
Ngài James Luken
Mr. James Luken
Ngài Henry Lyte
Henry Lyte, Esq.
Bà Lyon
Mrs. Lyon
Công tước Marlborough
His Grace the Duke of Marlborough
Công tước Montague
His Grace the Duke of Montague
Huân tước Mulgrave đáng kính
The Right Hon. Lord Mulgrave
Ngài Herbert Mackworth, Nam tước
Sir Herbert Mackworth, Bart.
Ngài Charles Middleton, Nam tước
Sir Charles Middleton, Bart.
Quý bà Middleton
Lady Middleton
Ngài Thomas Macklane
Mr. Thomas Macklane
Ngài George Markett
Mr. George Markett
Ngài James Martin, Nghị sĩ Quốc hội
James Martin, Esq. M.P.
Cậu bé Martin, Hayes-Grove, Kent
Master Martin, Hayes-Grove, Kent
Ngài William Massey
Mr. William Massey
Ngài Joseph Massingham
Mr. Joseph Massingham
Ngài John McIntosh
John McIntosh, Esq.
Ngài Paul Le Mesurier, Nghị sĩ Quốc hội
Paul Le Mesurier, Esq. M.P.
Ngài James Mewburn
Mr. James Mewburn
Ngài N. Middleton
Mr. N. Middleton
Ngài T. Mitchell
T. Mitchell, Esq.
Bà Montague, 2 bản
Mrs. Montague, 2 copies
Cô Hannah More
Miss Hannah More
Ngài George Morrison
Mr. George Morrison
Ngài Thomas Morris
Thomas Morris, Esq.
Cô Morris
Miss Morris
Ngài Morris Morgann
Morris Morgann, Esq.
Vocabulary
- The
- Mạo từ xác định, chỉ danh từ đã biết
- Reverend
- Danh hiệu tôn kính dành cho mục sư, linh mục
- Mr.
- Danh hiệu lịch sự dành cho đàn ông
- Esq
- Viết tắt của Esquire, danh hiệu lịch sự cho quý ông
- copies
- Số nhiều của copy, chỉ các bản sao tài liệu
- Hunt
- Họ hoặc tên người; cũng có nghĩa là săn bắt
- jun
- Viết tắt của Junior, chỉ con trai cùng tên cha
- Mrs.
- Danh hiệu lịch sự dành cho phụ nữ đã kết hôn
- Right
- Đúng, phải; dùng trong danh hiệu Right Honourable
- Hon.
- Viết tắt của Honourable, danh hiệu kính trọng
- Lord
- Danh hiệu quý tộc hoặc lãnh chúa trong tiếng Anh
- King
- Vua; cũng là họ người phổ biến trong tiếng Anh
- Dr.
- Viết tắt của Doctor, danh hiệu dành cho bác sĩ hoặc tiến sĩ
- Knight
- Hiệp sĩ; cũng là họ người trong tiếng Anh
- the
- Mạo từ xác định, chỉ danh từ đã biết
- Bishop
- Giám mục trong Giáo hội Thiên Chúa giáo hoặc Anh giáo
- of
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan
- London
- Thủ đô của Vương quốc Anh
- Lamb
- Con cừu non; cũng là họ người trong tiếng Anh
- M.P
- Viết tắt của Member of Parliament, nghị sĩ quốc hội
- His
- Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít nam giới
- Grace
- Danh hiệu kính trọng dành cho công tước hoặc tổng giám mục
- Duke
- Công tước, tước vị quý tộc cao nhất dưới hoàng tộc
- Sir
- Danh hiệu kính trọng dành cho hiệp sĩ hoặc quý ông
- Bart
- Viết tắt của Baronet, tước vị quý tộc thấp trong Anh
- Lady
- Danh hiệu kính trọng dành cho phụ nữ quý tộc
- Master
- Danh hiệu dành cho bé trai; cũng nghĩa là thầy, chủ
- Miss
- Danh hiệu dành cho phụ nữ chưa kết hôn
- More
- Nhiều hơn; cũng là họ người trong tiếng Anh
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →