The Interesting Narrative of the Life of Olaudah Equiano, Or Gustavus Vassa, The African: Written By Himself — Page 6
Ân tước Công tước xứ Northumberland
His Grace the Duke of Northumberland
Thuyền trưởng Nurse
Captain Nurse
Quý ông Edward Ogle
Edward Ogle, Esq.
Quý ông James Ogle
James Ogle, Esq.
Quý ông Robert Oliver
Robert Oliver, Esq.
Ông D. Parker
Mr. D. Parker,
Ông W. Parker
Mr. W. Parker,
Ông Richard Packer, con trai
Mr. Richard Packer, jun.
Ông Parsons, 6 bản
Mr. Parsons, 6 copies
Ông James Pearse
Mr. James Pearse
Ông J. Pearson
Mr. J. Pearson
Quý ông J. Penn
J. Penn, Esq.
Quý ông George Peters
George Peters, Esq.
Ông W. Phillips
Mr. W. Phillips,
Quý ông J. Philips
J. Philips, Esq.
Bà Pickard
Mrs. Pickard
Ông Charles Pilgrim
Mr. Charles Pilgrim
Nghị sĩ danh dự George Pitt
The Hon. George Pitt, M.P.
Ông Thomas Pooley
Mr. Thomas Pooley
Quý ông Patrick Power
Patrick Power, Esq.
Ông Michael Power
Mr. Michael Power
Quý ông Joseph Pratt
Joseph Pratt, Esq.
Quý ông Robert Quarme
Robert Quarme, Esq.
Huân tước Rawdon đáng kính
The Right Hon. Lord Rawdon
Huân tước Rivers đáng kính, 2 bản
The Right Hon. Lord Rivers, 2 copies
Trung tướng Rainsford
Lieutenant General Rainsford
Mục sư James Ramsay, 3 bản
Reverend James Ramsay, 3 copies
Ông S. Remnant, con trai
Mr. S. Remnant, jun.
Ông William Richards, 2 bản
Mr. William Richards, 2 copies
Ông J.C. Robarts
Mr. J.C. Robarts
Ông James Roberts
Mr. James Roberts
Tiến sĩ Robinson
Dr. Robinson
Ông Robinson
Mr. Robinson
Ông C. Robinson
Mr. C. Robinson
Quý ông George Rose, Nghị sĩ
George Rose, Esq. M.P.
Ông W. Ross
Mr. W. Ross
Ông William Rouse
Mr. William Rouse
Ông Walter Row
Mr. Walter Row
Ân tước Công tước xứ St. Albans
His Grace the Duke of St. Albans
Ân tước Công tước phu nhân xứ St. Albans
Her Grace the Duchess of St. Albans
Đức Giám mục đáng kính xứ St. David's
The Right Reverend the Lord Bishop of St. David's
Bá tước Stanhope đáng kính, 3 bản
The Right Hon. Earl Stanhope, 3 copies
Bá tước Scarbrough đáng kính
The Right Hon. the Earl of Scarbrough
William, con trai của Ignatius Sancho
William, the Son of Ignatius Sancho
Bà Mary Ann Sandiford
Mrs. Mary Ann Sandiford
Ông William Sawyer
Mr. William Sawyer
Ông Thomas Seddon
Mr. Thomas Seddon
Quý ông W. Seward
W. Seward, Esq.
Mục sư Thomas Scott
Reverend Mr. Thomas Scott
Quý ông Granville Sharp, 2 bản
Granville Sharp, Esq. 2 copies
Thuyền trưởng Sidney Smith thuộc Hải quân Hoàng gia
Captain Sidney Smith, of the Royal Navy
Đại tá Simcoe
Colonel Simcoe
Ông John Simco
Mr. John Simco
Tướng Smith
General Smith
Quý ông John Smith
John Smith, Esq.
Ông George Smith
Mr. George Smith
Ông William Smith
Mr. William Smith
Mục sư Southgate
Reverend Mr. Southgate
Ông William Starkey
Mr. William Starkey
Quý ông Thomas Steel, Nghị sĩ
Thomas Steel, Esq. M.P.
Ông Staples Steare
Mr. Staples Steare
Ông Joseph Stewardson
Mr. Joseph Stewardson
Ông Henry Stone, con trai
Mr. Henry Stone, jun.
Vocabulary
- His
- Đại từ sở hữu, chỉ 'của anh ấy/ông ấy'
- Grace
- Danh hiệu kính trọng dành cho công tước hoặc tổng giám mục
- the
- Mạo từ xác định, dùng trước danh từ cụ thể
- Duke
- Công tước, tước hiệu quý tộc cao nhất dưới hoàng gia
- of
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan
- Captain
- Đại úy hoặc thuyền trưởng, chức danh quân sự hoặc hàng hải
- Nurse
- Y tá, người chăm sóc bệnh nhân hoặc trẻ em
- Mr
- Danh hiệu lịch sự dành cho người đàn ông
- jun
- Viết tắt của 'junior', chỉ người con trai cùng tên với cha
- copies
- Bản sao, nhiều bản của cùng một tài liệu hoặc sách
- Mrs
- Danh hiệu lịch sự dành cho người phụ nữ đã kết hôn
- Pilgrim
- Người hành hương đến nơi linh thiêng hoặc thánh địa
- The
- Mạo từ xác định, dùng trước danh từ cụ thể
- Power
- Quyền lực, sức mạnh hoặc năng lượng
- Right
- Đúng, đúng đắn; cũng là quyền hoặc phía bên phải
- Lord
- Lãnh chúa, tước hiệu quý tộc hoặc chúa tể
- Rivers
- Các con sông; cũng là họ của người nói tiếng Anh
- Lieutenant
- Trung úy, cấp bậc sĩ quan quân đội hoặc hải quân
- General
- Tướng quân, cấp bậc cao nhất trong quân đội
- Reverend
- Danh hiệu kính trọng dành cho các mục sư hoặc linh mục
- Remnant
- Phần còn lại, mảnh vải hoặc số lượng còn sót lại
- Dr
- Viết tắt của 'Doctor', dành cho bác sĩ hoặc tiến sĩ
- Rose
- Hoa hồng; cũng là tên riêng nữ phổ biến
- Rouse
- Đánh thức hoặc kích thích ai đó hành động
- Row
- Hàng, dãy; hoặc chèo thuyền bằng mái chèo
- St
- Viết tắt của 'Saint' hoặc 'Street', thánh hoặc đường phố
- Her
- Đại từ sở hữu hoặc tân ngữ, chỉ 'của cô ấy/bà ấy'
- Duchess
- Công tước phu nhân, tước hiệu quý tộc nữ cao quý
- Bishop
- Giám mục, chức sắc cao cấp trong Giáo hội Thiên Chúa giáo
- 's
- Đuôi sở hữu cách, chỉ sự thuộc về của ai đó
- Earl
- Bá tước, tước hiệu quý tộc Anh
- Son
- Con trai, con trai của ai đó
- Sharp
- Sắc bén, nhọn; thông minh hoặc nhanh nhẹn
- Smith
- Thợ rèn; cũng là họ rất phổ biến người Anh
- Royal
- Thuộc về hoàng gia, có liên quan đến vua hoặc nữ hoàng
- Navy
- Hải quân, lực lượng quân sự trên biển của một quốc gia
- Colonel
- Đại tá, cấp bậc sĩ quan cấp cao trong quân đội
- Steel
- Thép, kim loại cứng và bền dùng trong xây dựng
- Staples
- Ghim kẹp giấy; cũng là những thứ thiết yếu cơ bản
- Stone
- Đá, vật liệu cứng từ thiên nhiên
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →