← The Interesting Narrative of the Life of Olaudah Equiano, Or Gustavus Vassa, The African: Written By Himself

The Interesting Narrative of the Life of Olaudah Equiano, Or Gustavus Vassa, The African: Written By Himself — Page 7

Vi → English Preface Level 7/10

2 bản sao

2 copies

Ngài John Symmons

John Symmons, Esq.

T

T

Ngài Henry Thornton, Nghị sĩ Quốc hội

Henry Thornton, Esq. M.P.

Tiến sĩ Alexander Thomson

Mr. Alexander Thomson, M.D.

Mục sư John Till

Reverend John Till

Ông Samuel Townly

Mr. Samuel Townly

Ông Daniel Trinder

Mr. Daniel Trinder

Mục sư C. La Trobe

Reverend Mr. C. La Trobe

Ngài Clement Tudway

Clement Tudway, Esq.

Bà Twisden

Mrs. Twisden

U

U

Ông M. Underwood

Mr. M. Underwood

V

V

Ông John Vaughan

Mr. John Vaughan

Bà Vendt

Mrs. Vendt

W

W

Bá tước Warnick đáng kính

The Right Hon. Earl of Warnick

Đức Giám mục Worcester đáng kính

The Right Reverend the Lord Bishop of Worcester

Ngài William Windham, Nghị sĩ Quốc hội đáng kính

The Hon. William Windham, Esq. M.P.

Ông C.B. Wadstrom

Mr. C.B. Wadstrom

Ông George Walne

Mr. George Walne

Mục sư Ward

Reverend Mr. Ward

Ông S. Warren

Mr. S. Warren

Ông J. Waugh

Mr. J. Waugh

Ngài Josiah Wedgwood

Josiah Wedgwood, Esq.

Mục sư John Wesley

Reverend Mr. John Wesley

Ông J. Wheble

Mr. J. Wheble

Ngài Samuel Whitbread, Nghị sĩ Quốc hội

Samuel Whitbread, Esq. M.P.

Mục sư Thomas Wigzell

Reverend Thomas Wigzell

Ông W. Wilson

Mr. W. Wilson

Mục sư Wills

Reverend Mr. Wills

Ông Thomas Wimsett

Mr. Thomas Wimsett

Ông William Winchester

Mr. William Winchester

Ngài John Wollaston

John Wollaston, Esq.

Ông Charles Wood

Mr. Charles Wood

Ông Joseph Woods

Mr. Joseph Woods

Ông John Wood

Mr. John Wood

Ngài J. Wright

J. Wright, Esq.

Y

Y

Ông Thomas Young

Mr. Thomas Young

Ông Samuel Yockney

Mr. Samuel Yockney

MỤC LỤC

CONTENTS

CHƯƠNG I.

CHAP. I.

Tác giả kể về đất nước của mình, phong tục tập quán của họ, v.v.

The author's account of his country, their manners and customs, &c.

CHƯƠNG II.

CHAP. II.

Sự ra đời và xuất thân của tác giả -- Việc ông bị bắt cóc cùng em gái -- Những nỗi kinh hoàng trên một con tàu chở nô lệ

The author's birth and parentage--His being kidnapped with his sister--Horrors of a slave ship

CHƯƠNG III.

CHAP. III.

Tác giả bị đưa đến Virginia -- Đến Anh -- Sự kinh ngạc của ông trước một trận tuyết rơi

The author is carried to Virginia--Arrives in England--His wonder at a fall of snow

CHƯƠNG IV.

CHAP. IV.

Tường thuật chi tiết về trận chiến nổi tiếng giữa Đô đốc Boscawen và Ngài Le Clue

A particular account of the celebrated engagement between Admiral Boscawen and Monsieur Le Clue

CHƯƠNG V.

CHAP. V.

Nhiều trường hợp đáng chú ý về áp bức, tàn nhẫn và tống tiền

Various interesting instances of oppression, cruelty, and extortion

CHƯƠNG VI.

CHAP. VI.

Hoàn cảnh của tác giả thay đổi thuận lợi -- Ông bắt đầu buôn bán với ba đồng xu

Favourable change in the author's situation--He commences merchant with threepence

CHƯƠNG VII.

CHAP. VII.

Tác giả chán ghét vùng Tây Ấn -- Lập kế hoạch để giành tự do

The author's disgust at the West Indies--Forms schemes to obtain his freedom

CHƯƠNG VIII.

CHAP. VIII.

Ba giấc mơ kỳ lạ -- Tác giả bị đắm tàu ở bãi cạn Bahama

Three remarkable dreams--The author is shipwrecked on the Bahama-bank

CHƯƠNG IX.

CHAP. IX.

Vocabulary

copies
Các bản sao hoặc bản in của tài liệu.
Esq
Viết tắt của Esquire, danh hiệu lịch sự cho quý ông.
Mr
Danh hiệu lịch sự dành cho người đàn ông.
Reverend
Danh hiệu dành cho mục sư hoặc linh mục.
Clement
Tên riêng có nghĩa là nhân từ, khoan dung.
Mrs
Danh hiệu lịch sự dành cho phụ nữ đã kết hôn.
Underwood
Họ của một người; cũng có nghĩa là bụi rậm rừng.
The
Mạo từ xác định, chỉ một danh từ cụ thể.
Right
Đúng, chính xác; cũng dùng trong danh hiệu lịch sự.
Hon
Viết tắt của Honourable, danh hiệu dành cho quan chức.
Earl
Tước vị quý tộc Anh, cao hơn Viscount.
of
Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan.
the
Mạo từ xác định, dùng trước danh từ đã biết.
Lord
Danh hiệu quý tộc Anh hoặc chúa tể.
Bishop
Giám mục, chức sắc cao trong Giáo hội.
Ward
Khu vực, phòng bệnh viện hoặc họ người.
Wills
Họ người; cũng là di chúc hoặc ý chí.
Wood
Gỗ, vật liệu từ cây; cũng là họ người.
Woods
Rừng cây hoặc họ của một người.
Young
Trẻ, ít tuổi; cũng là họ của người.
CONTENTS
Mục lục, danh sách các nội dung trong sách.
CHAP
Viết tắt của Chapter, nghĩa là chương sách.
I
Số La Mã một hoặc đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất.
author
Tác giả, người viết sách hoặc bài.
's
Hậu tố chỉ sở hữu cách trong tiếng Anh.
account
Kể lại, tường thuật câu chuyện hoặc sự kiện.
his
Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít nam.
country
Quê hương, đất nước nơi người đó sinh sống.
their
Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều.
manners
Phong tục, cách cư xử của một nhóm người.
and
Và, liên từ nối hai yếu tố lại với nhau.
customs
Phong tục tập quán của một cộng đồng hay dân tộc.
birth
Sự ra đời, thời điểm một người được sinh ra.
parentage
Xuất thân, nguồn gốc cha mẹ của một người.
His
Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít nam.
being
Trạng thái tồn tại hoặc đang ở trong hoàn cảnh nào.
kidnapped
Bị bắt cóc, bị người khác bắt đi trái phép.
with
Cùng với, đi kèm hoặc mang theo.
sister
Chị hoặc em gái, người thân trong gia đình.
Horrors
Những điều kinh khủng, sự sợ hãi tột độ.
a
Mạo từ không xác định dùng trước danh từ số ít.
slave
Nô lệ, người bị buộc làm việc không được trả tiền.
ship
Tàu thuyền lớn di chuyển trên biển.
is
Động từ to be ở ngôi thứ ba số ít hiện tại.
carried
Được mang đi, vận chuyển đến nơi khác.
to
Giới từ chỉ hướng đến hoặc mục tiêu.
Arrives
Đến nơi, tới điểm đích sau hành trình.
in
Trong, ở bên trong một không gian hay thời gian.
England
Nước Anh, quốc gia ở Tây Bắc châu Âu.
wonder
Ngạc nhiên, sự kỳ diệu khi thấy điều mới lạ.
at
Giới từ chỉ vị trí hoặc mục tiêu của hành động.
fall
Sự rơi xuống; mùa thu ở Bắc Mỹ.
snow
Tuyết, những tinh thể nước đá rơi từ trời.
A
Mạo từ không xác định; chữ cái đầu tiên.
particular
Cụ thể, đặc biệt, riêng biệt, không chung chung.
celebrated
Nổi tiếng, được nhiều người biết đến và ca ngợi.
engagement
Trận chiến; hoặc sự đính hôn, cam kết.
between
Giữa hai đối tượng hoặc hai phía.
Admiral
Đô đốc hải quân, cấp bậc cao nhất trong hải quân.
Monsieur
Danh xưng lịch sự trong tiếng Pháp, tương đương Mr.
Clue
Manh mối giúp giải quyết vấn đề; hoặc tên người.
Various
Nhiều loại, đa dạng, khác nhau về loại hình.
interesting
Thú vị, hấp dẫn, gây sự chú ý và tò mò.
instances
Các ví dụ, trường hợp cụ thể của một hiện tượng.
oppression
Sự áp bức, đối xử bất công và tàn nhẫn.
cruelty
Sự tàn nhẫn, hành vi gây đau khổ cho người khác.
extortion
Tống tiền, ép buộc người khác đưa tiền hoặc tài sản.
Favourable
Thuận lợi, tốt đẹp, có lợi cho ai đó.
change
Sự thay đổi, chuyển từ trạng thái này sang khác.
situation
Tình huống, hoàn cảnh mà ai đó đang đối mặt.
He
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít nam.
commences
Bắt đầu, khởi động một hoạt động hay công việc.
merchant
Thương nhân, người buôn bán hàng hóa kiếm lợi nhuận.
threepence
Ba xu, đồng tiền nhỏ trong hệ thống tiền tệ Anh cũ.
disgust
Sự ghê tởm, cảm giác kinh tởm với điều gì đó.
West
Phía tây, hướng mặt trời lặn.
Indies
Quần đảo Ấn Độ, vùng biển Caribbean.
Forms
Hình thành, tạo ra kế hoạch hoặc ý tưởng.
schemes
Kế hoạch, mưu đồ để đạt được mục tiêu nào đó.
obtain
Đạt được, có được điều gì thông qua nỗ lực.
freedom
Tự do, trạng thái không bị ràng buộc hay kiểm soát.
Three
Số ba, chỉ số lượng ba đơn vị.
remarkable
Đáng chú ý, phi thường, khác biệt với điều thông thường.
dreams
Những giấc mơ xảy ra khi ngủ.
shipwrecked
Bị đắm tàu, tàu bị hỏng và chìm xuống biển.
on
Trên, tiếp xúc hoặc nằm trên bề mặt vật gì.
bank
Bờ sông, bãi cát ngầm; hoặc ngân hàng.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →