The King in Yellow — Page 1
"Đừng chế giễu những kẻ điên; sự điên rồ của họ kéo dài hơn của chúng ta.... Đó là tất cả sự khác biệt."
"Ne raillons pas les fous; leur folie dure plus longtemps que la nôtre.... Voila toute la différence."
Vào cuối năm 1920, Chính phủ Hoa Kỳ đã gần như hoàn thành chương trình được thông qua trong những tháng cuối nhiệm kỳ của Tổng thống Winthrop.
Toward the end of the year 1920 the Government of the United States had practically completed the programme, adopted during the last months of President Winthrop's administration.
Đất nước dường như đang trong trạng thái yên bình.
The country was apparently tranquil.
Mọi người đều biết các vấn đề Thuế quan và Lao động đã được giải quyết như thế nào.
Everybody knows how the Tariff and Labour questions were settled.
Cuộc chiến với Đức, bắt nguồn từ việc nước đó chiếm đóng quần đảo Samoa, đã không để lại vết thương hữu hình nào trên đất nước cộng hòa này.
The war with Germany, incident on that country's seizure of the Samoan Islands, had left no visible scars upon the republic.
Và việc quân xâm lược tạm thời chiếm đóng Norfolk đã bị lãng quên trong niềm vui trước những chiến thắng hải quân liên tiếp.
And the temporary occupation of Norfolk by the invading army had been forgotten in the joy over repeated naval victories.
Cùng với đó là tình cảnh thảm hại buồn cười về sau của lực lượng Tướng Von Gartenlaube tại bang New Jersey.
And the subsequent ridiculous plight of General Von Gartenlaube's forces in the State of New Jersey.
Các khoản đầu tư ở Cuba và Hawaii đã sinh lời một trăm phần trăm, và lãnh thổ Samoa hoàn toàn xứng đáng với chi phí bỏ ra như một trạm tiếp than.
The Cuban and Hawaiian investments had paid one hundred per cent and the territory of Samoa was well worth its cost as a coaling station.
Đất nước đang ở trong tình trạng phòng thủ tuyệt vời.
The country was in a superb state of defence.
Mọi thành phố ven biển đều được trang bị đầy đủ công sự trên bộ.
Every coast city had been well supplied with land fortifications.
Quân đội dưới sự giám sát của Bộ Tổng tham mưu, được tổ chức theo hệ thống Phổ, đã được tăng lên 300.000 người, với lực lượng dự bị lãnh thổ một triệu người.
The army under the parental eye of the General Staff, organized according to the Prussian system, had been increased to 300,000 men, with a territorial reserve of a million.
Và sáu phi đội hùng mạnh gồm các tàu tuần dương và thiết giáp hạm tuần tra sáu vùng biển có thể hàng hải, để lại một lực lượng dự bị chạy bằng hơi nước được trang bị đầy đủ để kiểm soát vùng biển nội địa.
And six magnificent squadrons of cruisers and battle-ships patrolled the six stations of the navigable seas, leaving a steam reserve amply fitted to control home waters.
Vocabulary
- Toward
- Hướng về phía, tiến đến một nơi hoặc mục tiêu
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người cụ thể
- end
- Kết thúc, phần cuối của một thời gian hoặc vật
- of
- Giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên quan đến
- year
- Năm, đơn vị thời gian gồm mười hai tháng
- Government
- Chính phủ, cơ quan quản lý và điều hành nhà nước
- United
- Thống nhất, liên kết lại thành một khối chung
- States
- Các tiểu bang, các đơn vị hành chính trong liên bang
- had
- Đã có, dạng quá khứ của động từ have
- practically
- Hầu như, gần như hoàn toàn trong thực tế
- completed
- Đã hoàn thành, kết thúc toàn bộ một công việc
- programme
- Chương trình, kế hoạch có tổ chức cho một mục đích
- adopted
- Đã chấp nhận, thông qua một kế hoạch hoặc chính sách
- during
- trong suốt khoảng thời gian nào đó xảy ra
- last
- cuối cùng hoặc gần đây nhất trong danh sách
- months
- đơn vị thời gian, mỗi năm có mười hai tháng
- President
- người lãnh đạo cao nhất của một quốc gia
- administration
- chính quyền hoặc ban quản lý điều hành đất nước
- country
- quốc gia hoặc vùng đất có biên giới riêng
- apparently
- có vẻ như đúng nhưng chưa chắc chắn hoàn toàn
- tranquil
- yên bình, không có xung đột hay biến động gì
- Everybody
- tất cả mọi người không có ngoại lệ nào cả
- how
- từ hỏi cách thức hoặc mức độ của việc gì
- Tariff
- thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu hoặc xuất khẩu
- Labour
- công việc lao động hoặc tầng lớp công nhân xã hội
- questions
- các vấn đề hoặc câu hỏi cần được giải quyết
- settled
- được giải quyết hoặc dàn xếp xong một vấn đề
- war
- cuộc chiến tranh giữa hai hay nhiều quốc gia
- Germany
- tên quốc gia ở trung tâm châu Âu, thủ đô Berlin
- incident
- sự kiện bất ngờ thường mang tính tiêu cực hoặc ngoại giao
- seizure
- hành động chiếm đoạt hoặc tịch thu bằng vũ lực
- Islands
- những vùng đất nhỏ được bao quanh hoàn toàn bởi nước
- left
- để lại hoặc rời đi khỏi một nơi nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →