The King in Yellow — Page 2
Cuối cùng, các quý ông đến từ miền Tây đã buộc phải thừa nhận rằng một trường đại học đào tạo các nhà ngoại giao cũng cần thiết như các trường luật đào tạo các luật sư biện hộ; do đó chúng ta không còn bị đại diện ở nước ngoài bởi những người yêu nước bất tài nữa.
The gentlemen from the West had at last been constrained to acknowledge that a college for the training of diplomats was as necessary as law schools are for the training of barristers; consequently we were no longer represented abroad by incompetent patriots.
Đất nước đang thịnh vượng; Chicago, sau một khoảnh khắc tê liệt vì một vụ hỏa hoạn lớn lần thứ hai, đã vươn lên từ đống tro tàn, trắng tinh và hùng vĩ, đẹp hơn cả thành phố trắng từng được xây dựng như một trò chơi cho nó vào năm 1893.
The nation was prosperous; Chicago, for a moment paralyzed after a second great fire, had risen from its ruins, white and imperial, and more beautiful than the white city which had been built for its plaything in 1893.
Khắp nơi, kiến trúc đẹp đang thay thế kiến trúc xấu, và ngay cả ở New York, một cơn khao khát bất ngờ về sự thanh lịch đã quét sạch một phần lớn những công trình xấu xí đang tồn tại.
Everywhere good architecture was replacing bad, and even in New York, a sudden craving for decency had swept away a great portion of the existing horrors.
Các con đường đã được mở rộng, lát đường và chiếu sáng đúng cách, cây cối đã được trồng, các quảng trường được quy hoạch, các công trình trên cao bị phá dỡ và các tuyến đường ngầm được xây dựng để thay thế chúng.
Streets had been widened, properly paved and lighted, trees had been planted, squares laid out, elevated structures demolished and underground roads built to replace them.
Các tòa nhà chính phủ và doanh trại mới là những công trình kiến trúc tuyệt đẹp, và hệ thống bờ kè đá dài bao quanh hoàn toàn hòn đảo đã được biến thành những công viên thực sự là một món quà trời ban cho người dân.
The new government buildings and barracks were fine bits of architecture, and the long system of stone quays which completely surrounded the island had been turned into parks which proved a god-send to the population.
Việc trợ cấp cho nhà hát quốc gia và nhà hát opera quốc gia đã mang lại phần thưởng xứng đáng.
The subsidizing of the state theatre and state opera brought its own reward.
Viện Hàn lâm Thiết kế Quốc gia Hoa Kỳ rất giống với các tổ chức châu Âu cùng loại.
The United States National Academy of Design was much like European institutions of the same kind.
Không ai ghen tị với Bộ trưởng Nghệ thuật, dù là vị trí nội các hay danh mục công việc của ông ta.
Nobody envied the Secretary of Fine Arts, either his cabinet position or his portfolio.
Bộ trưởng Lâm nghiệp và Bảo tồn Thú rừng có công việc dễ dàng hơn nhiều, nhờ vào hệ thống Cảnh sát Kỵ mã Quốc gia mới.
The Secretary of Forestry and Game Preservation had a much easier time, thanks to the new system of National Mounted Police.
Vocabulary
- gentlemen
- Những quý ông, những người đàn ông lịch sự
- West
- Phương Tây, các quốc gia hoặc vùng phía tây
- constrained
- Bị buộc phải làm gì đó, bị ép buộc
- acknowledge
- Thừa nhận, công nhận sự thật của điều gì đó
- college
- Trường cao đẳng hoặc đại học để học tập
- training
- Việc đào tạo, huấn luyện kỹ năng cho ai đó
- diplomats
- Các nhà ngoại giao đại diện quốc gia ở nước ngoài
- necessary
- Cần thiết, không thể thiếu trong tình huống nào đó
- law
- Luật pháp, hệ thống quy tắc của xã hội
- barristers
- Luật sư bào chữa tại tòa án ở Anh
- consequently
- Do đó, vì vậy, là kết quả của điều trước đó
- represented
- Được đại diện, thay mặt cho một tổ chức hay quốc gia
- abroad
- Ở nước ngoài, tại các quốc gia khác
- incompetent
- Thiếu năng lực, không đủ khả năng làm việc
- patriots
- Những người yêu nước, nhiệt tình với tổ quốc
- nation
- Quốc gia, đất nước với dân tộc và lãnh thổ riêng
- prosperous
- Thịnh vượng, giàu có và phát triển mạnh mẽ
- moment
- Khoảnh khắc, một thời điểm ngắn trong thời gian
- paralyzed
- Bị tê liệt, không thể hoạt động hoặc di chuyển
- fire
- Đám cháy, lửa gây thiệt hại lớn cho khu vực
- risen
- Đã mọc lên, đã phục hồi từ trạng thái thấp hơn
- ruins
- Đống đổ nát, tàn tích sau khi bị phá hủy
- imperial
- Thuộc về đế quốc, mang vẻ uy nghi hùng tráng
- plaything
- Đồ chơi, thứ được tạo ra chỉ để giải trí tạm thời
- Everywhere
- Khắp nơi, ở mọi địa điểm không có ngoại lệ
- architecture
- Kiến trúc, nghệ thuật và khoa học thiết kế công trình
- replacing
- Đang thay thế, đặt cái mới vào vị trí cái cũ
- sudden
- Đột ngột, xảy ra nhanh chóng và bất ngờ
- craving
- Sự thèm muốn mãnh liệt, khao khát điều gì đó
- decency
- Sự đúng đắn, tiêu chuẩn hành vi và ngoại hình chấp nhận được
- swept
- Quét sạch, loại bỏ hoàn toàn khỏi một khu vực
- portion
- Một phần, một phần nhỏ của tổng thể lớn hơn
- existing
- Hiện có, đang tồn tại vào thời điểm hiện tại
- horrors
- Những thứ kinh khủng, gây ghê tởm hoặc kinh hãi
- widened
- Được mở rộng, làm cho rộng hơn trước đây
- properly
- Đúng cách, một cách thích hợp và chính xác
- paved
- Được trải nhựa hoặc lát đá cho đường đi
- lighted
- Được chiếu sáng, có đèn hoặc ánh sáng đầy đủ
- planted
- Được trồng, đặt cây xuống đất để phát triển
- squares
- Quảng trường, khu đất công cộng ở trung tâm đô thị
- laid
- Được thiết lập, bố trí hoặc xây dựng theo kế hoạch
- elevated
- Được nâng cao, xây dựng trên cao so với mặt đất
- structures
- Các công trình kiến trúc, kết cấu được xây dựng
- demolished
- Bị phá dỡ, bị phá hủy và tháo dỡ hoàn toàn
- underground
- Dưới lòng đất, nằm bên dưới bề mặt đất
- replace
- Thay thế, đặt cái mới vào vị trí của cái cũ
- government
- Chính phủ, cơ quan quản lý và điều hành quốc gia
- barracks
- Doanh trại, nơi ở và sinh hoạt của binh lính
- bits
- Những mảnh nhỏ, các phần nhỏ của tổng thể
- system
- Hệ thống, tập hợp các thành phần hoạt động cùng nhau
- stone
- Đá, vật liệu xây dựng tự nhiên cứng và bền
- quays
- Các bến cảng, nơi tàu thuyền neo đậu bên bờ nước
- completely
- Hoàn toàn, một cách trọn vẹn không còn thiếu sót
- surrounded
- Được bao quanh, có thứ gì đó bao quanh mọi phía
- island
- Hòn đảo, vùng đất được nước bao quanh tứ phía
- proved
- Đã chứng minh, cho thấy điều gì đó là đúng
- god-send
- Món trời cho, điều may mắn đến đúng lúc cần thiết
- population
- Dân số, tổng số người sống trong một khu vực
- subsidizing
- Trợ cấp tài chính, hỗ trợ tiền bạc cho tổ chức
- state
- Nhà nước, chính quyền hoặc tiểu bang trong liên bang
- theatre
- Nhà hát, nơi biểu diễn nghệ thuật sân khấu kịch
- opera
- Opera, loại hình nghệ thuật kết hợp âm nhạc và kịch
- reward
- Phần thưởng, kết quả tốt đẹp nhận được xứng đáng
- United
- Thống nhất, hợp nhất thành một khối chung
- National
- Quốc gia, thuộc về hoặc đại diện cho toàn quốc gia
- Academy
- Học viện, tổ chức học thuật hoặc nghệ thuật uy tín
- Design
- Thiết kế, nghệ thuật tạo ra hình thức và mẫu mã
- European
- Thuộc về châu Âu, liên quan đến các nước châu Âu
- institutions
- Các tổ chức, cơ sở có chức năng quan trọng trong xã hội
- envied
- Ghen tị, cảm thấy muốn có điều người khác đang có
- Secretary
- Bộ trưởng hoặc thư ký, người đứng đầu một bộ
- Arts
- Nghệ thuật, các lĩnh vực sáng tạo như hội họa âm nhạc
- either
- Hoặc là, dùng để nêu hai lựa chọn có thể
- cabinet
- Nội các, nhóm các bộ trưởng cố vấn cho chính phủ
- position
- Vị trí, chức vụ hoặc vai trò trong tổ chức
- portfolio
- Danh mục, bộ hồ sơ hoặc phạm vi trách nhiệm bộ trưởng
- Forestry
- Lâm nghiệp, khoa học quản lý và bảo vệ rừng
- Game
- Thú rừng, động vật hoang dã bị săn bắn
- Preservation
- Bảo tồn, giữ gìn không để thứ gì bị hủy hoại
- Mounted
- Cưỡi ngựa, lực lượng cảnh sát di chuyển bằng ngựa
- Police
- Cảnh sát, lực lượng duy trì trật tự và an ninh xã hội
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →