The Odyssey: Rendered into English prose for the use of those who cannot read the original — Page 3
Do đó, không một chút giả vờ rằng các học giả nói chung đồng ý với kết luận của tôi, tôi sẽ hành động như thể cho rằng họ khó có khả năng phản bác tôi đến mức tôi cần phải trả lời, và sẽ chỉ tập trung vào việc dịch "Odyssey" cho độc giả người Anh, cùng với những chú thích mà tôi cho là sẽ hữu ích.
Without, therefore, for a moment pretending to think that scholars generally acquiesce in my conclusions, I shall act as thinking them little likely so to gainsay me as that it will be incumbent upon me to reply, and shall confine myself to translating the "Odyssey" for English readers, with such notes as I think will be found useful.
Trong số những chú thích này, tôi đặc biệt muốn lưu ý đến một chú thích ở trang xxii. 465-473 mà Huân tước Grimthorpe đã tử tế cho phép tôi công bố.
Among these I would especially call attention to one on xxii. 465-473 which Lord Grimthorpe has kindly allowed me to make public.
Tôi đã lặp lại một số hình minh họa đã dùng trong "Nữ tác giả của Odyssey", và đã thêm hai hình mà tôi hy vọng có thể giúp độc giả hình dung rõ hơn về sân ngoài của ngôi nhà Ulysses.
I have repeated several of the illustrations used in "The Authoress of the Odyssey", and have added two which I hope may bring the outer court of Ulysses' house more vividly before the reader.
Tôi muốn giải thích rằng sự xuất hiện của một người đàn ông và một con chó trong một hình minh họa là ngẫu nhiên, và tôi đã không nhận ra điều đó cho đến khi tôi rửa phim.
I should like to explain that the presence of a man and a dog in one illustration is accidental, and was not observed by me till I developed the negative.
Trong phần phụ lục, tôi cũng đã in lại các đoạn văn giải thích về sơ đồ ngôi nhà của Ulysses, cùng với chính bản sơ đồ đó.
In an appendix I have also reprinted the paragraphs explanatory of the plan of Ulysses' house, together with the plan itself.
Độc giả được khuyến khích nghiên cứu kỹ sơ đồ này.
The reader is recommended to study this plan with some attention.
Vocabulary
- confine
- Giới hạn hoặc hạn chế trong một phạm vi nhất định
- translating
- Đang dịch văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
- Odyssey
- Sử thi nổi tiếng của Homer kể về hành trình Odysseus
- notes
- Ghi chú ngắn giải thích hoặc bổ sung thông tin
- useful
- Có ích, giúp ích được cho người sử dụng
- especially
- Đặc biệt, hơn tất cả những thứ khác
- attention
- Sự chú ý, tập trung tâm trí vào điều gì đó
- Lord
- Danh hiệu quý tộc cao cấp ở Anh hoặc người cai trị
- kindly
- Một cách tử tế, lịch sự và thân thiện
- allowed
- Đã cho phép ai đó làm điều gì đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →