The Picture of Dorian Gray — Page 1
Xưởng vẽ tràn ngập hương thơm nồng nàn của hoa hồng, và khi làn gió hè nhẹ nhàng lay động những tán cây trong vườn, qua cánh cửa mở vọng vào mùi hương nặng nề của hoa tử đinh hương, hay mùi thơm thanh tao hơn của loài gai hoa hồng.
The studio was filled with the rich odour of roses, and when the light summer wind stirred amidst the trees of the garden, there came through the open door the heavy scent of the lilac, or the more delicate perfume of the pink-flowering thorn.
Từ góc chiếc trường kỷ bọc yên ngựa Ba Tư nơi ông đang nằm, hút thuốc theo thói quen với vô số điếu thuốc lá, Huân tước Henry Wotton có thể thoáng thấy ánh sáng lấp lánh của những bông hoa vàng ngọt ngào màu mật ong của cây kim tước, với những cành lá run rẩy trông như không đủ sức chịu đựng vẻ đẹp rực rỡ như ngọn lửa của chúng;
From the corner of the divan of Persian saddle-bags on which he was lying, smoking, as was his custom, innumerable cigarettes, Lord Henry Wotton could just catch the gleam of the honey-sweet and honey-coloured blossoms of a laburnum, whose tremulous branches seemed hardly able to bear the burden of a beauty so flamelike as theirs;
và thỉnh thoảng những bóng chim kỳ ảo đang bay lướt qua tấm rèm lụa tussore dài trải trước ô cửa sổ rộng lớn, tạo nên một thứ hiệu ứng Nhật Bản thoáng qua, khiến ông nghĩ đến những họa sĩ xanh xao, mặt ngọc bích ở Tokyo, những người qua nghệ thuật vốn bất động tìm cách truyền đạt cảm giác về tốc độ và chuyển động.
and now and then the fantastic shadows of birds in flight flitted across the long tussore-silk curtains that were stretched in front of the huge window, producing a kind of momentary Japanese effect, and making him think of those pallid, jade-faced painters of Tokyo who, through the medium of an art that is necessarily immobile, seek to convey the sense of swiftness and motion.
Tiếng vo ve ầm ỉ của những con ong đang rẽ đường qua đám cỏ dài chưa cắt, hay bay vòng quanh những chiếc sừng mạ vàng phủ bụi của loài kim ngân leo, tưởng chừng như làm cho sự tĩnh lặng càng thêm ngột ngạt.
The sullen murmur of the bees shouldering their way through the long unmown grass, or circling with monotonous insistence round the dusty gilt horns of the straggling woodbine, seemed to make the stillness more oppressive.
Tiếng ồn ào mơ hồ của London vang lên tựa như nốt bourdon của một cây đàn organ ở xa.
The dim roar of London was like the bourdon note of a distant organ.
Vocabulary
- studio
- phòng làm việc của nghệ sĩ hoặc họa sĩ
- filled
- được lấp đầy, chứa đầy một thứ gì đó
- rich
- đậm đà, mạnh mẽ, phong phú về mùi hương
- odour
- mùi hương, thường dùng trong văn viết trang trọng
- roses
- những bông hoa hồng, thường có mùi thơm
- light
- nhẹ nhàng, không mạnh, dùng để mô tả gió
- stirred
- khuấy động nhẹ, làm xáo trộn nhẹ không khí
- amidst
- ở giữa, bao quanh bởi nhiều thứ
- through
- xuyên qua, đi qua một không gian hoặc vật
- heavy
- nặng nề, đậm đặc, mạnh mẽ về mùi hương
- scent
- hương thơm, mùi dễ chịu từ hoa hoặc vật
- lilac
- cây hoa tử đinh hương, có hoa màu tím nhạt
- delicate
- tinh tế, nhẹ nhàng, mỏng manh và dễ chịu
- perfume
- nước hoa hoặc mùi hương thơm ngát
- pink-flowering
- nở hoa màu hồng, mô tả loại cây có hoa hồng
- thorn
- cây có gai, thường chỉ cây táo gai hoặc hoa hồng dại
- divan
- ghế sofa dài không có tựa lưng hoặc tay vịn
- Persian
- thuộc về Ba Tư, quốc gia nay là Iran
- saddle-bags
- túi đeo hai bên yên ngựa, thường bằng da
- lying
- đang nằm, tư thế nằm dài trên bề mặt
- smoking
- đang hút thuốc lá hoặc xì gà
- custom
- thói quen, hành động quen làm thường xuyên
- innumerable
- vô số, quá nhiều không thể đếm được
- cigarettes
- những điếu thuốc lá nhỏ được cuộn sẵn
- Lord
- tước vị quý tộc Anh, tương đương 'Ngài' hoặc 'Huân tước'
- catch
- bắt lấy, kịp nhìn thấy thoáng qua
- gleam
- ánh sáng lấp lánh, le lói chiếu ra từ vật
- honey-sweet
- ngọt ngào như mật ong, dùng miêu tả vẻ đẹp
- honey-coloured
- có màu vàng như mật ong, vàng nhạt ấm áp
- blossoms
- những bông hoa đang nở, nhất là hoa cây ăn quả
- laburnum
- cây hoa móng vàng, hoa vàng rủ xuống thành chùm
- whose
- của ai, của cái gì, đại từ quan hệ chỉ sở hữu
- tremulous
- run rẩy, rung động nhẹ vì yếu ớt hoặc xúc động
- hardly
- hầu như không, gần như không thể làm được
- bear
- chịu đựng, gánh chịu trọng lượng hoặc áp lực
- burden
- gánh nặng, trọng lượng hoặc trách nhiệm lớn
- flamelike
- giống như ngọn lửa, rực rỡ và bùng cháy
- fantastic
- kỳ lạ, phi thường, tuyệt vời hoặc kỳ ảo
- shadows
- những bóng tối, bóng đổ của vật khi có ánh sáng
- flight
- sự bay lượn, hành động di chuyển trên không
- flitted
- bay lướt nhanh nhẹ nhàng và thoáng qua
- across
- ngang qua, băng qua từ bên này sang bên kia
- tussore-silk
- lụa tơ tằm thô màu nâu vàng từ Ấn Độ
- curtains
- rèm cửa, tấm vải che cửa sổ hoặc cửa ra vào
- stretched
- được kéo căng, trải rộng ra trên một diện tích
- huge
- rất to lớn, khổng lồ về kích thước
- producing
- tạo ra, sản sinh ra một hiệu ứng hoặc kết quả
- momentary
- thoáng qua, chỉ kéo dài trong một khoảnh khắc
- Japanese
- thuộc về Nhật Bản, liên quan đến văn hóa Nhật
- effect
- hiệu ứng, kết quả hoặc ấn tượng được tạo ra
- pallid
- tái nhợt, xanh xao, thiếu màu sắc tươi sáng
- jade-faced
- có khuôn mặt màu ngọc bích xanh nhạt, tái xanh
- painters
- những họa sĩ, người vẽ tranh nghệ thuật
- medium
- phương tiện biểu đạt nghệ thuật như sơn dầu, mực
- necessarily
- nhất thiết, bắt buộc phải như vậy
- immobile
- bất động, không thể di chuyển hoặc không chuyển động
- seek
- tìm kiếm, cố gắng đạt được hoặc truyền đạt điều gì
- convey
- truyền đạt, chuyển tải ý nghĩa hoặc cảm xúc đến người khác
- sense
- cảm giác, ý thức về điều gì đó
- swiftness
- sự nhanh nhẹn, tốc độ di chuyển rất nhanh
- motion
- chuyển động, sự di chuyển của vật thể
- sullen
- ầm ì u ám, tiếng rì rào nặng nề khó chịu
- murmur
- tiếng rì rào nhỏ liên tục, như tiếng nước hoặc ong
- shouldering
- dùng vai đẩy, chen lách qua một cách cố ý
- unmown
- chưa được cắt, cỏ còn dài chưa được xén
- circling
- bay hoặc di chuyển vòng quanh một điểm liên tục
- monotonous
- đơn điệu, không thay đổi, lặp đi lặp lại nhàm chán
- insistence
- sự khăng khăng, kiên trì lặp lại không dứt
- dusty
- bụi bặm, phủ đầy bụi, trông cũ kỹ và không sạch
- gilt
- được mạ vàng, phủ một lớp vàng bên ngoài
- horns
- những chiếc sừng, phần nhô ra nhọn hoặc cong
- straggling
- mọc lộn xộn lan rộng không có trật tự
- woodbine
- cây kim ngân hoặc cây leo có hoa thơm dại
- stillness
- sự yên tĩnh, trạng thái không có tiếng động
- oppressive
- nặng nề ngột ngạt, tạo cảm giác bức bối khó chịu
- dim
- mờ nhạt, không rõ ràng, âm thanh hoặc ánh sáng yếu
- roar
- tiếng ầm ầm to lớn, như tiếng gầm hoặc ồn ào
- bourdon
- âm trầm nền liên tục trong âm nhạc hoặc đàn organ
- note
- nốt nhạc, âm thanh đơn lẻ trong âm nhạc
- distant
- xa xôi, ở cách xa, không ở gần chỗ đang đứng
- organ
- đàn organ, nhạc cụ lớn dùng trong nhà thờ
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →