The Picture of Dorian Gray — Page 3
Lord Henry nhướng mày và nhìn anh ta với vẻ kinh ngạc qua những vòng khói xanh mỏng manh cuộn lên thành những hình xoắn kỳ lạ từ điếu thuốc nặng nề pha thuốc phiện của ông.
Lord Henry elevated his eyebrows and looked at him in amazement through the thin blue wreaths of smoke that curled up in such fanciful whorls from his heavy, opium-tainted cigarette.
"Không gửi đi đâu cả? Bạn thân mến, tại sao vậy? Anh có lý do gì không? Thật kỳ lạ, các họa sĩ các anh thật kỳ quặc!"
"Not send it anywhere? My dear fellow, why? Have you any reason? What odd chaps you painters are!"
Anh làm bất cứ điều gì trên đời để có được danh tiếng. Ngay khi anh đã có được nó, anh lại muốn vứt bỏ đi.
You do anything in the world to gain a reputation. As soon as you have one, you seem to want to throw it away.
Thật ngớ ngẩn khi làm vậy, vì trên đời chỉ có một điều tệ hơn việc bị người ta bàn tán, đó là không được ai bàn tán đến.
It is silly of you, for there is only one thing in the world worse than being talked about, and that is not being talked about.
Một bức chân dung như thế này sẽ đưa anh lên cao hơn tất cả những chàng trai trẻ ở Anh, và khiến những người đàn ông lớn tuổi phải ghen tị, nếu những người già còn có khả năng cảm xúc.
A portrait like this would set you far above all the young men in England, and make the old men quite jealous, if old men are ever capable of any emotion.
"Tôi biết anh sẽ cười tôi," anh ta đáp, "nhưng thực sự tôi không thể trưng bày nó. Tôi đã đặt quá nhiều bản thân mình vào trong đó."
"I know you will laugh at me," he replied, "but I really can't exhibit it. I have put too much of myself into it."
Lord Henry duỗi dài người trên chiếc ghế divan và cười.
Lord Henry stretched himself out on the divan and laughed.
"Vâng, tôi biết anh sẽ vậy; nhưng dù sao đó cũng là sự thật."
"Yes, I knew you would; but it is quite true, all the same."
"Quá nhiều bản thân anh trong đó! Thật đấy, Basil, tôi không biết anh lại tự phụ đến vậy; và thực sự tôi không thể thấy bất kỳ sự giống nhau nào giữa anh, với khuôn mặt rắn rỏi mạnh mẽ và mái tóc đen như than của anh, với chàng trai trẻ Adonis này, trông như thể được tạo ra từ ngà voi và cánh hoa hồng."
"Too much of yourself in it! Upon my word, Basil, I didn't know you were so vain; and I really can't see any resemblance between you, with your rugged strong face and your coal-black hair, and this young Adonis, who looks as if he was made out of ivory and rose-leaves.
Vocabulary
- Lord
- Danh hiệu quý tộc cao cấp ở Anh
- elevated
- Nhướng lên cao, nâng lên phía trên
- eyebrows
- Lông mày, phần lông phía trên mắt
- amazement
- Sự ngạc nhiên, trạng thái rất kinh ngạc
- through
- Xuyên qua, đi từ bên này sang bên kia
- thin
- Mỏng, nhỏ, không dày hoặc không đặc
- wreaths
- Những vòng xoáy hoặc vòng khói tròn
- smoke
- Khói, chất khí bay lên khi đốt cháy
- curled
- Xoắn lại, uốn cong thành hình tròn
- fanciful
- Kỳ lạ, đầy trí tưởng tượng phong phú
- whorls
- Những vòng xoáy tròn trôn ốc đẹp mắt
- heavy
- Nặng, có trọng lượng lớn hoặc đặc biệt mạnh
- opium-tainted
- Bị pha trộn hoặc nhiễm chất thuốc phiện
- cigarette
- Điếu thuốc lá nhỏ dùng để hút
- send
- Gửi đi, chuyển vật hoặc người đến nơi khác
- away
- rời khỏi một nơi, di chuyển đến chỗ khác
- it
- đại từ chỉ sự vật, con vật, hoặc ý tưởng
- is
- dạng của động từ 'be', diễn tả trạng thái hiện tại
- silly
- ngớ ngẩn, thiếu suy nghĩ, không nghiêm túc
- for
- giới từ chỉ mục đích, lý do hoặc đối tượng
- there
- ở nơi đó, tại vị trí khác hoặc xa hơn
- only
- chỉ, duy nhất, không có gì khác ngoài ra
- thing
- sự vật, đồ vật hoặc vấn đề nào đó
- worse
- tệ hơn, xấu hơn so với cái khác
- than
- hơn, dùng để so sánh hai sự vật hoặc người
- being
- đang là, dạng tiếp diễn của động từ 'be'
- talked
- đã nói chuyện, thì quá khứ của 'talk'
- about
- về, liên quan đến chủ đề hoặc đối tượng nào đó
- not
- không, từ phủ định dùng để bác bỏ điều gì
- portrait
- bức chân dung vẽ hoặc chụp ảnh một người
- like
- thích, yêu thích hoặc giống như cái gì đó
- this
- này, chỉ sự vật hoặc người ở gần đây
- would
- sẽ, dùng trong câu điều kiện hoặc lịch sự
- set
- đặt, thiết lập hoặc một bộ đồ vật liên quan
- far
- xa, cách một khoảng cách lớn từ nơi này
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →