The Republic — Page 3
Chúng ta cũng không được quên rằng Cộng hòa chỉ là phần thứ ba của một kế hoạch lớn hơn nhiều, vốn dự định bao gồm cả một lịch sử lý tưởng về Athens, cũng như triết học chính trị và triết học tự nhiên.
Neither must we forget that the Republic is but the third part of a still larger design which was to have included an ideal history of Athens, as well as a political and physical philosophy.
Đoạn văn của Critias đã sản sinh ra một tác phẩm hư cấu nổi tiếng khắp thế giới, chỉ đứng sau câu chuyện thành Troy và huyền thoại về Arthur về tầm quan trọng; và được cho là đã truyền cảm hứng cho một số nhà hàng hải đầu tiên của thế kỷ mười sáu.
The fragment of the Critias has given birth to a world-famous fiction, second only in importance to the tale of Troy and the legend of Arthur; and is said as a fact to have inspired some of the early navigators of the sixteenth century.
Câu chuyện huyền thoại này, mà chủ đề là lịch sử các cuộc chiến tranh của người Athens chống lại Đảo Atlantis, được cho là dựa trên một bài thơ còn dang dở của Solon, mà nó có mối quan hệ tương tự như các tác phẩm của các nhà biên niên sử với những bài thơ của Homer.
This mythical tale, of which the subject was a history of the wars of the Athenians against the Island of Atlantis, is supposed to be founded upon an unfinished poem of Solon, to which it would have stood in the same relation as the writings of the logographers to the poems of Homer.
Câu chuyện ấy hẳn đã kể về một cuộc đấu tranh vì Tự do (x. Tim. 25 C), được cho là đại diện cho cuộc xung đột giữa Ba Tư và Hy Lạp.
It would have told of a struggle for Liberty (cp. Tim. 25 C), intended to represent the conflict of Persia and Hellas.
Chúng ta có thể đánh giá từ phần mở đầu cao quý của Timaeus, từ đoạn văn của chính Critias, và từ quyển thứ ba của Luật pháp, theo cách nào Plato đã xử lý luận điểm cao cả này.
We may judge from the noble commencement of the Timaeus, from the fragment of the Critias itself, and from the third book of the Laws, in what manner Plato would have treated this high argument.
Vocabulary
- Neither
- Cũng không, dùng để phủ định hai vế
- must
- Phải, bắt buộc cần làm điều gì đó
- we
- Chúng ta, đại từ nhân xưng số nhiều
- forget
- Quên, không nhớ đến điều gì đó
- that
- Rằng, dùng để giới thiệu mệnh đề phụ
- Republic
- Cộng hòa, tác phẩm triết học nổi tiếng của Plato
- but
- Chỉ, chỉ là; hoặc dùng để đối lập ý
- third
- Thứ ba, số thứ tự sau thứ hai
- part
- Phần, bộ phận của một tổng thể lớn hơn
- still
- Vẫn còn, tiếp tục tồn tại hoặc xảy ra
- larger
- Lớn hơn, so sánh hơn của tính từ large
- design
- Kế hoạch, ý định hoặc thiết kế tổng thể
- which
- Mà, dùng để giới thiệu mệnh đề quan hệ
- included
- Đã bao gồm, chứa đựng trong một tập hợp
- ideal
- Lý tưởng, hoàn hảo nhất theo quan niệm
- history
- Lịch sử, ghi chép về quá khứ của con người
- Athens
- Athens, thành phố cổ đại nổi tiếng của Hy Lạp
- well
- Tốt; as well nghĩa là cũng, ngoài ra
- political
- Thuộc về chính trị, liên quan đến chính quyền
- physical
- Vật lý, thuộc về thế giới tự nhiên vật chất
- philosophy
- Triết học, ngành nghiên cứu tư tưởng và tri thức
- fragment
- Mảnh vỡ, đoạn văn không hoàn chỉnh còn lại
- given
- Đã tạo ra, đã mang lại kết quả gì đó
- birth
- Sự ra đời; give birth to nghĩa là tạo ra
- world-famous
- Nổi tiếng toàn thế giới, được mọi nơi biết đến
- fiction
- Hư cấu, câu chuyện tưởng tượng không có thật
- second
- Thứ hai, đứng sau vị trí đầu tiên
- only
- Chỉ, duy nhất không có cái nào khác
- importance
- Tầm quan trọng, mức độ có ý nghĩa lớn
- tale
- Câu chuyện, truyện kể thường mang tính hư cấu
- Troy
- Troy, thành phố huyền thoại trong sử thi Hy Lạp
- legend
- Huyền thoại, câu chuyện lịch sử được lưu truyền rộng rãi
- Arthur
- Arthur, vua huyền thoại nổi tiếng trong văn học Anh
- said
- Đã nói; hoặc nói trên, đã đề cập trước
- fact
- Sự thật, điều có thật đã được xác nhận
- inspired
- Đã truyền cảm hứng, khơi dậy ý tưởng sáng tạo
- some
- Một số, chỉ một phần không xác định cụ thể
- early
- Sớm, thuộc về giai đoạn đầu tiên
- navigators
- Các nhà hàng hải, người dẫn đường trên biển
- sixteenth
- Thứ mười sáu, thuộc thế kỷ mười sáu
- century
- Thế kỷ, khoảng thời gian một trăm năm
- mythical
- Huyền thoại, thuộc về thần thoại không có thật
- subject
- Chủ đề, nội dung chính được bàn đến
- wars
- Các cuộc chiến tranh, xung đột vũ trang giữa các bên
- Athenians
- Người Athens, công dân của thành bang Athens cổ đại
- against
- Chống lại, đối đầu với ai hoặc điều gì
- Island
- Hòn đảo, vùng đất bao quanh bởi nước
- Atlantis
- Atlantis, hòn đảo huyền thoại được Plato mô tả
- supposed
- Được cho là, bị coi là có thật
- founded
- Được thành lập, được xây dựng dựa trên nền tảng
- upon
- Dựa trên, ở trên; tương tự như giới từ on
- unfinished
- Chưa hoàn thành, còn dang dở chưa kết thúc
- poem
- Bài thơ, tác phẩm văn học có vần điệu
- would
- Sẽ, trợ động từ chỉ điều kiện hoặc tương lai
- stood
- Đứng, quá khứ của stand; có mối quan hệ với
- same
- Giống nhau, không khác biệt so với cái kia
- relation
- Mối quan hệ, sự liên kết giữa hai đối tượng
- writings
- Các tác phẩm viết, bài văn hoặc tài liệu được viết
- poems
- Các bài thơ, tập hợp nhiều tác phẩm thơ ca
- Homer
- Homer, nhà thơ huyền thoại Hy Lạp tác giả Iliad
- told
- Đã kể, quá khứ của tell; truyền đạt câu chuyện
- struggle
- Cuộc đấu tranh, nỗ lực vượt qua khó khăn lớn
- Liberty
- Tự do, quyền được sống và hành động tự do
- intended
- Có ý định, được thiết kế nhằm mục đích nào đó
- represent
- Đại diện, tượng trưng cho điều gì đó lớn hơn
- conflict
- Xung đột, sự đối kháng giữa hai phía đối lập
- Persia
- Ba Tư, đế quốc hùng mạnh thời cổ đại châu Á
- may
- Có thể, diễn đạt khả năng hoặc sự cho phép
- judge
- Đánh giá, nhận xét dựa trên bằng chứng có sẵn
- noble
- Cao quý, cao thượng; xứng đáng được kính trọng
- commencement
- Sự khởi đầu, phần mở đầu của một tác phẩm
- itself
- Chính nó, đại từ phản thân nhấn mạnh chủ thể
- book
- Cuốn sách, tác phẩm được viết và xuất bản
- Laws
- Luật pháp, tác phẩm triết học cuối đời của Plato
- manner
- Cách thức, phương pháp thực hiện điều gì đó
- Plato
- Plato, triết gia vĩ đại của Hy Lạp cổ đại
- treated
- Đã xử lý, đề cập hoặc trình bày vấn đề nào đó
- high
- Cao, quan trọng; chỉ tầm vóc lớn của chủ đề
- argument
- Lập luận, chủ đề hoặc tuyến tư tưởng được trình bày
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →