The Republic — Page 4
Chúng ta chỉ có thể đoán lý do tại sao kế hoạch vĩ đại đó bị bỏ dở; có lẽ vì Plato nhận ra sự bất hợp lý trong một câu chuyện hư cấu, hoặc vì ông đã mất đi hứng thú với nó, hoặc vì tuổi tác ngày càng cao khiến ông không thể hoàn thành nó.
We can only guess why the great design was abandoned; perhaps because Plato became sensible of some incongruity in a fictitious history, or because he had lost his interest in it, or because advancing years forbade the completion of it.
Và chúng ta có thể tự mãn với ý tưởng rằng nếu câu chuyện tưởng tượng này từng được hoàn thành, chúng ta hẳn đã thấy chính Plato đồng cảm với cuộc đấu tranh giành độc lập của người Hy Lạp (xem Luật pháp, quyển iii. 698 ff.).
And we may please ourselves with the fancy that had this imaginary narrative ever been finished, we should have found Plato himself sympathising with the struggle for Hellenic independence (cp. Laws, iii. 698 ff.).
Ông có lẽ đã cất lên bài ca khải hoàn về Marathon và Salamis.
Singing a hymn of triumph over Marathon and Salamis.
Có lẽ ông đã nêu lên suy nghĩ của Herodotus (quyển v. 78) khi Herodotus chiêm ngưỡng sự lớn mạnh của đế chế Athens.
Perhaps making the reflection of Herodotus (v. 78) where he contemplates the growth of the Athenian empire.
'Thật dũng cảm thay là tự do ngôn luận, thứ đã khiến người Athens vượt xa mọi quốc gia khác của Hy Lạp về sự vĩ đại!'
'How brave a thing is freedom of speech, which has made the Athenians so far exceed every other state of Hellas in greatness!'
Hoặc, có nhiều khả năng hơn, ông đã quy chiến thắng đó cho trật tự tốt đẹp thời cổ đại của Athens và cho ân huệ của Apollo và Athene (xem Giới thiệu về Critias).
Or, more probably, attributing the victory to the ancient good order of Athens and to the favor of Apollo and Athene (cp. Introd. to Critias).
Ngoài ra, Plato có thể được xem là 'thủ lĩnh' ('arhchegoz') hay người dẫn đầu của một nhóm những người theo đuổi xuất sắc.
Again, Plato may be regarded as the 'captain' ('arhchegoz') or leader of a goodly band of followers.
Bởi vì trong tác phẩm Cộng hòa có thể tìm thấy nguyên mẫu của tác phẩm De Republica của Cicero, Thành phố của Chúa của Thánh Augustine, Utopia của Sir Thomas More, và nhiều Nhà nước tưởng tượng khác được xây dựng theo cùng một mô hình.
For in the Republic is to be found the original of Cicero's De Republica, of St. Augustine's City of God, of the Utopia of Sir Thomas More, and of the numerous other imaginary States which are framed upon the same model.
Mức độ mà Aristotle hay trường phái Aristotle chịu ơn ông trong tác phẩm Chính trị học ít được công nhận, và sự công nhận này càng cần thiết hơn vì chính Aristotle đã không thực hiện điều đó.
The extent to which Aristotle or the Aristotelian school were indebted to him in the Politics has been little recognised, and the recognition is the more necessary because it is not made by Aristotle himself.
Vocabulary
- can
- Có thể, diễn tả khả năng làm gì đó
- only
- Chỉ, duy nhất, không có gì khác ngoài
- guess
- Đoán, suy đoán mà không có bằng chứng chắc chắn
- great
- Vĩ đại, to lớn, xuất sắc hơn mức bình thường
- design
- Kế hoạch, thiết kế, ý đồ được lên kết cẩn thận
- abandoned
- Bị từ bỏ, bỏ dở không hoàn thành
- perhaps
- Có lẽ, diễn tả sự không chắc chắn về điều gì
- became
- Trở nên, dạng quá khứ của 'become'
- sensible
- Có lý trí, nhận thức được điều gì đó thực tế
- incongruity
- Sự không phù hợp, mâu thuẫn giữa các yếu tố
- fictitious
- Hư cấu, không có thật, được tưởng tượng ra
- history
- Lịch sử, câu chuyện về các sự kiện trong quá khứ
- lost
- Đã mất, không còn giữ hoặc tìm thấy được
- interest
- Sự quan tâm, hứng thú với điều gì đó
- advancing
- Ngày càng tăng, tiến triển, tiến về phía trước
- forbade
- Cấm, ngăn cản, dạng quá khứ của 'forbid'
- completion
- Sự hoàn thành, trạng thái kết thúc hoàn toàn công việc
- may
- Có thể, diễn tả khả năng hoặc sự cho phép
- please
- Làm hài lòng, mang lại niềm vui hoặc thỏa mãn
- ourselves
- Chính chúng ta, đại từ phản thân ngôi thứ nhất số nhiều
- fancy
- Trí tưởng tượng, ý tưởng thú vị không có thực
- imaginary
- Tưởng tượng, không có thực, chỉ tồn tại trong trí
- narrative
- Câu chuyện kể, tác phẩm tường thuật các sự kiện
- ever
- Từng, bao giờ, bất kỳ lúc nào trong quá khứ
- finished
- Đã hoàn thành, kết thúc xong xuôi
- should
- Nên, diễn tả nghĩa vụ hoặc khả năng trong quá khứ
- found
- Tìm thấy, phát hiện ra điều gì đó
- himself
- Chính anh ấy, đại từ phản thân ngôi thứ ba nam
- sympathising
- Đồng cảm, chia sẻ cảm xúc với người khác
- struggle
- Cuộc đấu tranh, nỗ lực vượt qua khó khăn gian khổ
- Hellenic
- Thuộc về Hy Lạp cổ đại, liên quan đến văn hóa Hy Lạp
- independence
- Sự độc lập, tự do khỏi sự kiểm soát của ngoại bang
- Singing
- Hát, cất lên bài ca để ca ngợi hoặc kỷ niệm
- hymn
- Bài thánh ca, bài hát ca ngợi thần thánh hay anh hùng
- triumph
- Chiến thắng vẻ vang, thành công rực rỡ đáng tự hào
- Perhaps
- Có lẽ, biểu thị sự không chắc chắn về điều gì
- reflection
- Sự suy ngẫm, suy tư sâu sắc về một chủ đề
- contemplates
- Suy ngẫm, chiêm nghiệm sâu sắc về điều gì đó
- growth
- Sự tăng trưởng, phát triển ngày càng lớn mạnh hơn
- Athenian
- Thuộc về Athens, người dân thành Athens Hy Lạp cổ
- empire
- Đế chế, lãnh thổ rộng lớn dưới quyền cai trị một người
- brave
- Dũng cảm, can đảm đối mặt với nguy hiểm hay khó khăn
- freedom
- Tự do, quyền được hành động mà không bị kiểm soát
- speech
- Lời nói, bài phát biểu, khả năng nói tự do
- far
- Xa, ở mức độ lớn, vượt trội hơn nhiều
- exceed
- Vượt qua, trội hơn, đạt mức cao hơn giới hạn
- state
- Quốc gia, nhà nước, thực thể chính trị có lãnh thổ
- greatness
- Sự vĩ đại, tầm vóc xuất chúng vượt trội của ai đó
- probably
- Có lẽ, nhiều khả năng là, gần như chắc chắn
- attributing
- Quy cho, gán công lao hoặc nguyên nhân cho ai đó
- victory
- Chiến thắng, kết quả thắng lợi trong cuộc chiến
- ancient
- Cổ đại, rất xưa, thuộc về thời kỳ rất xa xưa
- order
- Trật tự, sự sắp xếp có quy củ và nguyên tắc
- favor
- Sự ưu ái, giúp đỡ hoặc ủng hộ từ một phía
- Again
- Lại, một lần nữa, trở lại chủ đề hoặc hành động
- regarded
- Được xem như, được coi là theo một cách nhìn nhất định
- captain
- Thủ lĩnh, người chỉ huy dẫn đầu một nhóm người
- leader
- Người lãnh đạo, dẫn dắt và chỉ huy người khác
- goodly
- Đáng kể, xuất sắc, có số lượng hoặc chất lượng tốt
- band
- Nhóm, đội, tập hợp những người có cùng mục đích
- followers
- Những người theo dõi, ủng hộ và đi theo lãnh đạo
- Republic
- Cộng hòa, tác phẩm triết học nổi tiếng nhất của Plato
- original
- Nguyên bản, gốc, ý tưởng đầu tiên chưa sao chép
- City
- Thành phố, đô thị lớn có nhiều dân cư sinh sống
- God
- Thượng đế, đấng tối cao được thờ phụng trong tôn giáo
- Utopia
- Utopia, xã hội lý tưởng hoàn hảo chỉ tồn tại trong tưởng tượng
- Sir
- Kính hiệu dành cho quý tộc hoặc người được phong tước
- numerous
- Nhiều, đông đảo, số lượng lớn đáng kể
- States
- Các quốc gia hoặc nhà nước, thực thể chính trị có chủ quyền
- framed
- Được xây dựng, thiết lập dựa trên khuôn khổ nhất định
- upon
- Trên, dựa vào, giới từ chỉ nền tảng hoặc cơ sở
- model
- Mô hình, hình mẫu để xây dựng hoặc mô phỏng theo
- extent
- Mức độ, phạm vi, quy mô của điều gì đó
- school
- Trường phái, nhóm tư tưởng triết học cùng quan điểm
- indebted
- Mang ơn, có nghĩa vụ với ai vì sự giúp đỡ
- Politics
- Chính trị, tác phẩm của Aristotle bàn về nhà nước
- recognised
- Được thừa nhận, được công nhận một cách chính thức
- recognition
- Sự công nhận, thừa nhận giá trị hoặc đóng góp của ai
- necessary
- Cần thiết, bắt buộc phải có không thể thiếu được
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →