The Republic — Page 7
Tiếp theo lý tưởng hoàn hảo là chế độ cai trị của người lính và người yêu danh dự, rồi lại suy thoái thành dân chủ, và dân chủ thành chuyên chế, theo một trật tự tưởng tượng nhưng có quy luật, không giống mấy với thực tế.
To the perfect ideal succeeds the government of the soldier and the lover of honour, this again declining into democracy, and democracy into tyranny, in an imaginary but regular order having not much resemblance to the actual facts.
Khi 'vòng bánh xe đã xoay tròn đầy đủ', chúng ta không bắt đầu lại với một giai đoạn mới của cuộc sống con người; mà chúng ta đã đi từ điều tốt nhất đến điều tồi tệ nhất, và ở đó chúng ta kết thúc.
When 'the wheel has come full circle' we do not begin again with a new period of human life; but we have passed from the best to the worst, and there we end.
Chủ đề sau đó được thay đổi và cuộc tranh luận cũ giữa thơ ca và triết học, vốn đã được đề cập qua loa hơn trong các quyển trước của Cộng Hòa, nay được tiếp tục và tranh luận đến kết luận.
The subject is then changed and the old quarrel of poetry and philosophy which had been more lightly treated in the earlier books of the Republic is now resumed and fought out to a conclusion.
Thơ ca được phát hiện là một sự mô phỏng cách xa sự thật đến ba lần, và Homer cũng như các nhà thơ kịch nghệ, sau khi bị kết án là kẻ mô phỏng, đều bị đày đi cùng với nhau.
Poetry is discovered to be an imitation thrice removed from the truth, and Homer, as well as the dramatic poets, having been condemned as an imitator, is sent into banishment along with them.
Và ý tưởng về Nhà nước được bổ sung bằng sự mặc khải về cuộc sống tương lai.
And the idea of the State is supplemented by the revelation of a future life.
Việc phân chia thành các quyển, cũng như tất cả các cách phân chia tương tự (Xem Sir G.C. Lewis trong Classical Museum, tập ii. tr. 1.), có lẽ xuất hiện muộn hơn thời đại của Plato.
The division into books, like all similar divisions (Cp. Sir G.C. Lewis in the Classical Museum, vol. ii. p 1.), is probably later than the age of Plato.
Các phần phân chia tự nhiên có năm phần;—(1) Quyển I và nửa đầu của Quyển II cho đến đoạn văn bắt đầu bằng 'Tôi luôn ngưỡng mộ tài năng của Glaucon và Adeimantus,' đây là phần dẫn nhập;
The natural divisions are five in number;—(1) Book I and the first half of Book II down to the paragraph beginning, 'I had always admired the genius of Glaucon and Adeimantus,' which is introductory;
quyển đầu tiên chứa đựng sự bác bỏ các quan niệm thông thường và ngụy biện về công lý, và kết thúc, giống như một số Đối thoại trước đó, mà không đi đến bất kỳ kết quả xác định nào.
the first book containing a refutation of the popular and sophistical notions of justice, and concluding, like some of the earlier Dialogues, without arriving at any definite result.
Vocabulary
- perfect
- hoàn hảo, không có lỗi hay khiếm khuyết
- ideal
- lý tưởng, tốt nhất có thể tưởng tượng
- succeeds
- kế tiếp hoặc đạt được thành công sau nỗ lực
- government
- chính phủ, cơ quan quản lý và điều hành quốc gia
- soldier
- người lính, người phục vụ trong quân đội
- lover
- người yêu, người có tình cảm lãng mạn sâu sắc
- honour
- danh dự, sự tôn trọng và phẩm giá cá nhân
- declining
- đang suy giảm, trở nên kém hơn theo thời gian
- democracy
- dân chủ, hệ thống chính trị do nhân dân bầu chọn
- tyranny
- chế độ độc tài tàn bạo, cai trị bằng sợ hãi
- imaginary
- tưởng tượng, không có thật, chỉ tồn tại trong tâm trí
- regular
- đều đặn, xảy ra theo trật tự hoặc quy luật nhất định
- order
- trật tự, sự sắp xếp có hệ thống và ngăn nắp
- resemblance
- sự giống nhau, điểm tương đồng giữa hai sự vật
- actual
- thực tế, có thật, tồn tại trong thực tiễn
- facts
- sự thật, những điều đã được chứng minh là có thật
- wheel
- Vật hình tròn dùng để di chuyển hoặc quay.
- circle
- Hình tròn khép kín, không có góc cạnh.
- period
- Khoảng thời gian nhất định trong lịch sử hoặc cuộc sống.
- human
- Thuộc về con người, liên quan đến loài người.
- passed
- Đã trôi qua hoặc đã vượt qua một giai đoạn nào đó.
- worst
- Tệ nhất, xấu hơn tất cả những thứ khác.
- subject
- Chủ đề hoặc vấn đề đang được thảo luận, nghiên cứu.
- changed
- Đã thay đổi, trở nên khác so với trước đây.
- quarrel
- Cuộc tranh cãi, xung đột lời nói giữa hai người.
- poetry
- Thơ ca, hình thức văn học dùng ngôn ngữ giàu hình ảnh, nhịp điệu.
- philosophy
- Triết học, môn nghiên cứu về bản chất cuộc sống và tư tưởng.
- lightly
- một cách nhẹ nhàng, không nghiêm túc hoặc không nặng nề
- treated
- được đối xử hoặc xử lý theo một cách nào đó
- Republic
- nhà nước cộng hòa, do người dân bầu lãnh đạo
- resumed
- tiếp tục lại sau khi đã dừng hoặc gián đoạn
- conclusion
- kết luận, phần cuối hoặc quyết định sau cùng
- Poetry
- thơ ca, hình thức văn học dùng ngôn từ có vần điệu
- discovered
- đã khám phá ra, tìm thấy điều chưa ai biết trước đó
- imitation
- sự bắt chước, mô phỏng theo người hoặc vật khác
- thrice
- ba lần, xảy ra hoặc được thực hiện ba lần
- removed
- đã bị loại bỏ hoặc di chuyển ra khỏi vị trí ban đầu
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →