The Scarlet Letter — Page 8
Những dịp như vậy có thể gợi nhớ cho người dân cao tuổi về thời kỳ trước cuộc chiến cuối cùng với nước Anh, khi Salem còn là một cảng độc lập.
Such occasions might remind the elderly citizen of that period before the last war with England, when Salem was a port by itself.
Không bị khinh thường như bây giờ bởi chính những thương nhân và chủ tàu của mình, những người để cho các bến cảng của bà mục nát hoang tàn.
Not scorned, as she is now, by her own merchants and ship-owners, who permit her wharves to crumble to ruin.
Trong khi các chuyến hàng của họ lại đổ vào, một cách không cần thiết và không đáng kể, dòng thương mại hùng mạnh ở New York hay Boston.
While their ventures go to swell, needlessly and imperceptibly, the mighty flood of commerce at New York or Boston.
Vào một buổi sáng như thế, khi ba hoặc bốn con tàu tình cờ cập bến cùng một lúc — thường là từ châu Phi hay Nam Mỹ —
On some such morning, when three or four vessels happen to have arrived at once,—usually from Africa or South America,—
hoặc đang chuẩn bị lên đường đến những nơi đó, người ta nghe thấy tiếng bước chân tấp nập, đi lên đi xuống những bậc thềm đá granite.
Or to be on the verge of their departure thitherward, there is a sound of frequent feet, passing briskly up and down the granite steps.
Ở đây, trước khi được người vợ chào đón, bạn có thể gặp vị thuyền trưởng với làn da rạng rỡ vì gió biển, vừa mới cập cảng, kẹp hồ sơ tàu dưới cánh tay trong một chiếc hộp thiếc đã xỉn màu.
Here, before his own wife has greeted him, you may greet the sea-flushed shipmaster, just in port, with his vessel's papers under his arm, in a tarnished tin box.
Ở đây cũng có chủ tàu đến, vui vẻ hay ủ rũ, niềm nở hay cau có, tùy theo kế hoạch cho chuyến hàng vừa hoàn thành có được đổi thành vàng dễ dàng hay không.
Here, too, comes his owner, cheerful or sombre, gracious or in the sulks, accordingly as his scheme of the now accomplished voyage has been realized in merchandise that will readily be turned to gold.
Hoặc là chuyến hàng đó đã vùi ông ta dưới một đống hàng hóa cồng kềnh mà chẳng ai muốn giúp ông ta giải quyết.
Or has buried him under a bulk of incommodities, such as nobody will care to rid him of.
Ở đây cũng vậy — mầm mống của người thương nhân trán nhăn, râu hoa râm, lo âu chất chồng — ta thấy chàng thư ký trẻ lanh lợi.
Here, likewise,—the germ of the wrinkle-browed, grizzly-bearded, care-worn merchant,—we have the smart young clerk.
Chàng ta cảm nhận được vị ngọt của việc buôn bán như sói con nếm mùi máu, và đã gửi hàng hóa trên tàu của chủ mình, trong khi lẽ ra chàng ta nên đang chèo thuyền đồ chơi trên một cái ao cối xay.
Who gets the taste of traffic as a wolf-cub does of blood, and already sends adventures in his master's ships, when he had better be sailing mimic-boats upon a mill-pond.
Vocabulary
- Such
- Như vậy, loại đó, thuộc loại này
- occasions
- Những dịp, cơ hội hoặc sự kiện đặc biệt
- might
- Có thể, diễn tả khả năng hoặc sức mạnh
- remind
- Nhắc nhở ai đó nhớ lại điều gì
- elderly
- Người cao tuổi, đã lớn tuổi
- citizen
- Công dân, người thuộc về một quốc gia
- period
- Giai đoạn, khoảng thời gian nhất định
- before
- Trước, xảy ra sớm hơn thời điểm khác
- last
- Cuối cùng, gần đây nhất trong chuỗi sự kiện
- war
- Chiến tranh, xung đột vũ trang giữa các bên
- port
- Cảng biển, nơi tàu thuyền cập bến
- itself
- Chính nó, bản thân sự vật đó
- scorned
- Bị khinh thường, bị coi thường bởi người khác
- own
- Của chính mình, sở hữu riêng
- merchants
- Các thương nhân, người buôn bán hàng hóa
- ship-owners
- Chủ tàu, người sở hữu tàu thuyền
- permit
- Cho phép, chấp thuận điều gì đó xảy ra
- wharves
- Các bến tàu, nơi tàu thuyền neo đậu bốc dỡ hàng
- crumble
- Sụp đổ, vỡ vụn thành từng mảnh nhỏ
- ruin
- Tàn tích, sự hủy hoại hoàn toàn
- While
- Trong khi, đồng thời với điều khác xảy ra
- ventures
- Các dự án kinh doanh mạo hiểm, liều lĩnh
- swell
- Phồng to, tăng trưởng lớn hơn về quy mô
- needlessly
- Một cách không cần thiết, vô ích
- imperceptibly
- Một cách khó nhận thấy, rất khó cảm nhận được
- mighty
- Hùng mạnh, rất lớn và có sức mạnh
- flood
- Dòng lũ, lượng lớn thứ gì đó tràn vào
- commerce
- Thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa quy mô lớn
- such
- Như vậy, thuộc loại đó
- vessels
- Các tàu thuyền, phương tiện di chuyển trên nước
- happen
- Xảy ra, tình cờ xảy đến
- arrived
- Đã đến nơi, đã tới điểm đích
- once
- Một lần, cùng một lúc
- usually
- Thường xuyên, trong hầu hết các trường hợp
- verge
- Bờ vực, mép của một sự kiện sắp xảy ra
- departure
- Sự khởi hành, hành động rời đi khỏi nơi nào đó
- sound
- Âm thanh, tiếng động nghe được
- frequent
- Thường xuyên, xảy ra nhiều lần liên tục
- feet
- Bàn chân, hoặc đơn vị đo chiều dài
- passing
- Đang đi qua, di chuyển ngang qua nơi nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →