The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere — Page 2
Nỗ lực nhằm loại bỏ phẩm chất nữ tính vĩnh cửu ra khỏi lĩnh vực tự nhiên và bình thường của nó trong trật tự của vạn vật đã vấp phải thất bại chắc chắn và rõ ràng như nhau — thất bại đang chờ đợi mọi sự bóp méo hoạt động của con người.
The attempt to eliminate the eternal feminine from her natural and normal sphere in the scheme of things there met with the same certain and signal disaster that awaits every perversion of human activity.
Khởi đầu với một nhóm những người đàn ông nhiệt thành, chân thành trong niềm tin của họ, những người coi sự nghiệp là tất cả còn bản thân họ không là gì cả, phong trào ấy, ở đây cũng như ở nơi khác, đã trải qua chu kỳ quen thuộc của nó: hữu ích, rồi trì trệ, rồi tham nhũng, rồi suy thoái.
Beginning with a band of zealous, earnest men, sincere in their convictions, to whom the cause was all and their personalities nothing, it there, as elsewhere, passed through its usual cycle of usefulness, stagnation, corruption, and degeneration.
Nhờ những nỗ lực vô tư và anh hùng của các tu sĩ thời kỳ đầu mà Tây Ban Nha phần lớn có được quyền thống trị quần đảo Philippines, còn người Philippines thì đạt được bước tiến đáng kể trên con đường văn minh và xây dựng dân tộc.
To the unselfish and heroic efforts of the early friars Spain in large measure owed her dominion over the Philippine Islands and the Filipinos a marked advance on the road to civilization and nationality.
Thực ra, sau khi những giấc mơ về nguồn tài sản đột ngột từ vàng và hương liệu đã tan biến, các hòn đảo được giữ lại chủ yếu với tư cách là một cuộc chinh phục truyền giáo và một bàn đạp tiến vào những vùng đất rộng lớn hơn của châu Á, với Manila là trung tâm trung chuyển cho thương mại phương Đông.
In fact, after the dreams of sudden wealth from gold and spices had faded, the islands were retained chiefly as a missionary conquest and a stepping-stone to the broader fields of Asia, with Manila as a depot for the Oriental trade.
Những ghi chép từ những năm tháng đầu tiên ấy đầy ắp những câu chuyện về lòng dũng cảm và chủ nghĩa anh hùng xứng đáng với những năm tháng huy hoàng nhất của Tây Ban Nha, khi các tu sĩ truyền giáo lao động với nhiệt tâm không mệt mỏi trong nỗ lực vô vụ lợi vì sự truyền bá Đức tin và sự cải thiện điều kiện sống của người Mã Lai mà họ đang sống giữa.
The records of those early years are filled with tales of courage and heroism worthy of Spain's proudest years, as the missionary fathers labored with unflagging zeal in disinterested endeavor for the spread of the Faith and the betterment of the condition of the Malays among whom they found themselves.
Họ đã giành được lòng tin của các dân tộc bản địa, quy tụ họ vào các khu định cư và làng xã, dẫn dắt họ vào con đường hòa bình, và trở thành những người bảo hộ, dẫn đường và cố vấn cho họ.
They won the confidence of the native peoples, gathered them into settlements and villages, led them into the ways of peace, and became their protectors, guides, and counselors.
Trong những thời đại đó, cây thánh giá và thanh gươm đi đôi với nhau, nhưng ở Philippines, thanh gươm hiếm khi cần đến hay được sử dụng.
In those times the cross and the sword went hand in hand, but in the Philippines the latter was rarely needed or used.
Vocabulary
- attempt
- Cố gắng thực hiện điều gì đó khó khăn.
- eliminate
- Loại bỏ hoàn toàn, xóa bỏ điều gì đó.
- eternal
- Tồn tại mãi mãi, không có điểm kết thúc.
- feminine
- Thuộc về hoặc liên quan đến phụ nữ, nữ tính.
- natural
- Thuộc về tự nhiên, không nhân tạo hay giả tạo.
- normal
- Bình thường, phù hợp với tiêu chuẩn thông thường.
- sphere
- Lĩnh vực, phạm vi hoạt động hoặc ảnh hưởng.
- scheme
- Kế hoạch, hệ thống tổ chức hoặc sắp xếp.
- certain
- Chắc chắn, không còn nghi ngờ; hoặc một vài.
- signal
- Rõ ràng, đáng chú ý, nổi bật một cách đặc biệt.
- disaster
- Thảm họa, sự kiện gây ra thiệt hại lớn.
- awaits
- Chờ đón, sẵn sàng xảy ra với ai đó.
- perversion
- Sự bóp méo, làm sai lệch khỏi mục đích tự nhiên.
- activity
- Hoạt động, hành động được thực hiện thường xuyên.
- early
- xảy ra vào thời gian đầu hoặc trước dự kiến
- large
- có kích thước to lớn hơn mức bình thường
- measure
- xác định kích thước hoặc mức độ của thứ gì
- owed
- có nghĩa vụ trả lại hoặc biết ơn ai đó
- over
- ở phía trên hoặc có quyền kiểm soát cái gì
- Islands
- những vùng đất nhỏ được bao quanh hoàn toàn bởi nước
- marked
- rõ ràng và đáng chú ý, dễ nhận thấy được
- advance
- sự tiến bộ hoặc phát triển về phía trước
- on
- giới từ chỉ vị trí tiếp xúc hoặc liên quan đến
- road
- con đường dùng để di chuyển hoặc hành trình
- civilization
- xã hội phát triển cao với văn hóa và tổ chức tiên tiến
- nationality
- tình trạng thuộc về một quốc gia hoặc dân tộc nhất định
- In
- giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc thuộc về
- fact
- điều được biết là đúng và có thể chứng minh
- after
- xảy ra theo sau hoặc muộn hơn thời điểm nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →