The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere — Page 3
Sự nhẹ nhàng và sôi nổi của tính cách người Tây Ban Nha, với nét Đông phương trong đó, khả năng ứng phó linh hoạt trước những hoàn cảnh mới, sự thích nghi trong việc giao thiệp với cư dân những vùng đất ấm hơn, tất cả đều đóng vai trò của chúng trong cuộc chinh phục này cũng như trong những cuộc chinh phục khác.
The lightness and vivacity of the Spanish character, with its strain of Orientalism, its fertility of resource in meeting new conditions, its adaptability in dealing with the dwellers in warmer lands, all played their part in this as in the other conquests.
Chỉ trong những trường hợp vấp phải sự kháng cự ngoan cố, như ở Manila và vùng ngoại ô xung quanh, nơi những người bản địa tiến bộ nhất sinh sống và nơi một số hình thức cùng tín ngưỡng của Hồi giáo đã được thiết lập, thì mới cần phải dùng đến bạo lực để tiêu diệt các thủ lĩnh bản địa và thay thế họ bằng các cha truyền giáo.
Only on occasions when some stubborn resistance was met with, as in Manila and the surrounding country, where the most advanced of the native peoples dwelt and where some of the forms and beliefs of Islam had been established, was it necessary to resort to violence to destroy the native leaders and replace them with the missionary fathers.
Chỉ cần vài cuộc xuất kích của chàng Salcedo trẻ tuổi, vị Cortez trong cuộc chinh phục Philippines, dẫn theo một đơn vị bộ binh xuất sắc vốn là niềm ngưỡng mộ và nỗi tuyệt vọng của châu Âu thời chiến tranh lúc bấy giờ, là đủ để dập tắt hoàn toàn bất kỳ ý định kháng cự nào mà ngay cả những thủ lĩnh bản địa gan dạ và cứng đầu nhất có thể nuôi dưỡng.
A few sallies by young Salcedo, the Cortez of the Philippine conquest, with a company of the splendid infantry, which was at that time the admiration and despair of martial Europe, soon effectively exorcised any idea of resistance that even the boldest and most intransigent of the native leaders might have entertained.
Phần lớn, không cần thuyết phục nhiều để khiến một dân tộc giản dị, giàu trí tưởng tượng và theo thuyết định mệnh từ bỏ một vài vị thần linh hồn mơ hồ để chuyển sang hệ thống biểu tượng học có hệ thống và nghi lễ công phu của Giáo hội Tây Ban Nha.
For the most part, no great persuasion was needed to turn a simple, imaginative, fatalistic people from a few vague animistic deities to the systematic iconology and the elaborate ritual of the Spanish Church.
Một vị Bathala mờ nhạt hay một Malyari희mờ nhạt dễ dàng bị thay thế hoặc biến đổi thành một Dios được xác định rõ ràng, và trong trường hợp có bất kỳ "ác quỷ" nào đặc biệt dai dẳng, nó có thể không mấy khó khăn được hòa nhập vào một vị thánh hoặc ác quỷ trong Kitô giáo.
An obscure Bathala or a dim Malyari was easily superseded by or transformed into a clearly defined Dios, and in the case of any especially tenacious "demon," he could without much difficulty be merged into a Christian saint or devil.
Vocabulary
- lightness
- Sự nhẹ nhàng, không nặng nề hoặc nghiêm trọng
- vivacity
- Sự sôi nổi, năng động và đầy sức sống
- Spanish
- Thuộc về Tây Ban Nha, người hoặc ngôn ngữ Tây Ban Nha
- character
- Tính cách, đặc điểm riêng của một người hoặc dân tộc
- strain
- Yếu tố di truyền hoặc ảnh hưởng trong văn hóa, dòng giống
- Orientalism
- Phong cách hoặc ảnh hưởng văn hóa từ phương Đông
- fertility
- Khả năng sinh sản hoặc tạo ra nhiều kết quả tốt
- resource
- Nguồn lực, khả năng hoặc phương tiện sẵn có để sử dụng
- meeting
- Đối mặt với hoặc giải quyết một tình huống hay thách thức
- conditions
- Hoàn cảnh, điều kiện xung quanh ảnh hưởng đến sự việc
- adaptability
- Khả năng thích nghi với môi trường hoặc hoàn cảnh mới
- dealing
- Xử lý, đối phó với người hoặc tình huống nhất định
- dwellers
- Những người sinh sống tại một nơi cụ thể
- lands
- Các vùng đất, lãnh thổ hoặc quốc gia khác nhau
- part
- Vai trò hoặc phần đóng góp trong một sự việc
- conquests
- Các cuộc chinh phục, chiếm lĩnh lãnh thổ bằng vũ lực
- occasions
- Những dịp, lần hoặc thời điểm cụ thể xảy ra sự việc
- stubborn
- Bướng bỉnh, kiên quyết không chịu thay đổi hay nhượng bộ
- resistance
- Sự kháng cự, chống lại lực lượng hoặc quyền lực bên ngoài
- Manila
- Thủ đô của Philippines, thành phố lớn và quan trọng nhất
- surrounding
- Bao quanh, nằm xung quanh một khu vực trung tâm
- advanced
- Phát triển cao, tiến bộ hơn so với mức trung bình
- native
- Bản địa, thuộc về dân tộc gốc của một vùng đất
- peoples
- Các dân tộc, cộng đồng người có văn hóa riêng biệt
- dwelt
- Đã sinh sống hoặc cư trú tại một nơi trong quá khứ
- forms
- Các hình thức, dạng thức hoặc cách biểu hiện của sự vật
- beliefs
- Niềm tin, những điều người ta tin là đúng hoặc thật
- Islam
- Đạo Hồi, tôn giáo lớn dựa trên lời dạy của Muhammad
- established
- Đã được thiết lập, xây dựng vững chắc từ trước đó
- necessary
- Cần thiết, không thể thiếu để đạt được kết quả mong muốn
- resort
- Sử dụng đến, nhờ đến biện pháp cuối cùng khi cần thiết
- violence
- Bạo lực, hành động gây thương tích hoặc tổn hại cho người khác
- destroy
- Phá hủy, tiêu diệt hoàn toàn một vật hoặc cấu trúc
- leaders
- Những người lãnh đạo, đứng đầu một nhóm hoặc tổ chức
- replace
- Thay thế, đặt người hoặc vật khác vào vị trí cũ
- missionary
- Nhà truyền giáo, người đi truyền bá tôn giáo nơi khác
- fathers
- Các tu sĩ hoặc linh mục trong giáo hội Công giáo
- sallies
- Những cuộc tấn công nhanh hoặc hành động xuất kích bất ngờ
- Philippine
- Thuộc về Philippines, quốc đảo ở Đông Nam Á
- conquest
- Cuộc chinh phục, hành động chiếm lĩnh lãnh thổ bằng vũ lực
- company
- Đơn vị quân đội hoặc nhóm người cùng chiến đấu
- splendid
- Tuyệt vời, xuất sắc, vô cùng ấn tượng và đáng khen ngợi
- infantry
- Bộ binh, lính chiến đấu trên bộ bằng chân
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →