← The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere

The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere — Page 5

Vi → English Preface Level 6/10

Các chiến thuật được sử dụng trong cuộc chinh phục và hành vi tiếp theo của những kẻ chinh phục đúng là mang bản chất Tây Ban Nha xưa cũ,

The tactics employed in the conquest and the subsequent behavior of the conquerors were true to the old Spanish nature,

được một người Anh thẳng thắn dưới triều Mary mô tả ngắn gọn và súc tích,

so succinctly characterized by a plain-spoken Englishman of Mary's reign,

khi tiếng reo hò chiến trận của Castile vang khắp địa cầu và thậm chí còn đe dọa lảng vảng gần "hòn đảo có vương trượng",

when the war-cry of Castile encircled the globe and even hovered ominously near the "sceptered isle,"

khi trong cơn say sưa của quyền lực, bản chất con người hiện ra sắc nét và rõ ràng đến thế:

when in the intoxication of power character stands out so sharply defined:

"Họ rất khôn ngoan và mưu mô, và có thể, nhờ sự khéo léo của mình, kiềm chế và uốn nắn bản tính của họ trong một thời gian,

"They be verye wyse and politicke, and can, thorowe ther wysdome, reform and brydell theyr owne natures for a tyme,

và điều chỉnh bản thân theo cách ứng xử của những người mà họ sẵn lòng giao hảo;

and applye ther conditions to the manners of those men with whom they meddell gladlye by friendshippe;

những thủ đoạn xảo quyệt của họ, người ta sẽ không bao giờ biết được cho đến khi rơi vào vòng thống trị của họ;

whose mischievous maners a man shall never know untyll he come under ther subjection;

nhưng lúc đó ông ta sẽ nhận ra và cảm nhận chúng một cách rõ ràng hoàn toàn:

but then shall he parfectlye parceve and fele them:

vì trong sự giả dối cho đến khi đạt được mục đích, và sau đó trong sự áp bức và bạo ngược khi đã có thể thực hiện được,

for in dissimulations untyll they have ther purposes, and afterwards in oppression and tyrannye, when they can obtain them,

họ vượt qua tất cả các dân tộc khác trên trái đất."

they do exceed all other nations upon the earthe."

Trong quá trình thể hiện tinh thần này, với tất cả lòng dũng cảm không khuất phục và nhiệt huyết cuồng tín xuất phát từ những cuộc tranh đấu lâu dài với người Moor,

In the working out of this spirit, with all the indomitable courage and fanatical ardor derived from the long contests with the Moors,

họ đã khuất phục các dân tộc bản địa, nhưng vẫn chưa đến mức áp đặt cái ách đau đớn mà họ đã xiềng lên những thổ dân châu Mỹ,

they reduced the native peoples to submission, but still not to the galling yoke which they fastened upon the aborigines of America,

để rồi khiến một Las Casas tỏa sáng giữa đám đông những kẻ như Pizarro.

to make one Las Casas shine amid the horde of Pizarros.

Vocabulary

tactics
Chiến thuật, phương pháp để đạt mục tiêu
employed
Được sử dụng hoặc áp dụng vào một việc
conquest
Sự chinh phục, đánh chiếm lãnh thổ bằng vũ lực
subsequent
Xảy ra sau đó, tiếp theo về mặt thời gian
behavior
Hành vi, cách cư xử của con người
conquerors
Những kẻ chinh phục, người đánh chiếm lãnh thổ
true
Đúng thực, phù hợp với sự thật hoặc bản chất
Spanish
Thuộc về Tây Ban Nha, liên quan đến nước Tây Ban Nha
nature
Bản chất, đặc tính vốn có của con người
succinctly
Một cách ngắn gọn, súc tích và rõ ràng
characterized
Được mô tả hoặc phân biệt bởi đặc điểm riêng
plain-spoken
Nói thẳng thắn, không vòng vo hay hoa mỹ
Englishman
Người đàn ông mang quốc tịch hoặc gốc Anh
reign
Thời kỳ trị vì của một vị vua hoặc nữ hoàng
war-cry
Tiếng hô chiến trận, khẩu hiệu khi xung trận
encircled
Bao quanh, vây quanh hoàn toàn một khu vực
globe
Quả địa cầu, toàn bộ thế giới
hovered
Lảng vảng, lơ lửng gần một nơi đe dọa
ominously
Một cách đáng lo ngại, báo hiệu điều xấu sắp xảy ra
sceptered
Có vương trượng, biểu tượng của quyền lực hoàng gia
isle
Hòn đảo, vùng đất nhỏ bao quanh bởi nước
intoxication
Trạng thái say mê, bị cuốn hút đến mức mất kiểm soát
power
Quyền lực, sức mạnh để kiểm soát người khác
character
Tính cách, phẩm chất đặc trưng của một người
sharply
Một cách sắc nét, rõ ràng và dứt khoát
defined
Được xác định rõ ràng, có ranh giới hoặc đặc điểm rõ
reform
Cải cách, thay đổi để trở nên tốt hơn
natures
Các bản chất, những đặc tính vốn có khác nhau
conditions
Điều kiện, hoàn cảnh ảnh hưởng đến một tình huống
manners
Cách cư xử, phong tục tập quán của một nhóm người
whom
Người mà, đại từ quan hệ làm tân ngữ
whose
Của ai, đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu
mischievous
Nghịch ngợm, có xu hướng gây rắc rối cho người khác
shall
Sẽ, dùng để chỉ tương lai hoặc ý định
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →