The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere — Page 7
Khi những kẻ cứng đầu từ chối chấp nhận trật tự mới, hoặc sau đó có dấu hiệu muốn tách ra khỏi nó, các lực lượng quân sự, thường hành động theo chỉ thị bí mật của cha cố, đã tiến hành các cuộc càn quét vào những vùng bất mãn với tất cả sự tàn bạo không thương tiếc mà binh lính Tây Ban Nha vốn luôn có khả năng thể hiện trong cách đối xử với một dân tộc yếu hơn.
When any recalcitrants refused to accept the new order, or later showed an inclination to break away from it, the military forces, acting usually under secret directions from the padre, made raids in the disaffected parts with all the unpitying atrocity the Spanish soldiery were ever capable of displaying in their dealings with a weaker people.
Sau khi đã trừng phạt đủ mức và gieo rắc được nỗi sợ hãi lành mạnh, cha cố rất đúng lúc can thiệp để bênh vực người bản địa, qua đó khiến họ tin rằng hòa bình và an toàn nằm ở sự phục tùng chính quyền, đặc biệt là cha xứ của thị trấn hay địa hạt của họ.
After sufficient punishment had been inflicted and a wholesome fear inspired, the padre very opportunely interfered in the natives' behalf, by which means they were convinced that peace and security lay in submission to the authorities, especially to the curate of their town or district.
Một ví dụ duy nhất cũng đủ để làm rõ phương pháp này: không phải một trường hợp đơn lẻ mà là một trường hợp điển hình được chọn từ trong số rất nhiều hồ sơ do chính những nhân vật chủ chốt để lại.
A single example will suffice to make the method clear: not an isolated instance but a typical case chosen from among the mass of records left by the chief actors themselves.
Tu sĩ Domingo Perez, rõ ràng là người can đảm và có chính kiến, vì sau này ông đã mất mạng trong công việc mà ông đã viết về, là đại diện dòng Đa Minh tại bờ biển Zambales khi Dòng đó tạm thời tiếp quản vùng đất từ tay dòng Recollets.
Fray Domingo Perez, evidently a man of courage and conviction, for he later lost his life in the work of which he wrote, was the Dominican vicar on the Zambales coast when that Order temporarily took over the district from the Recollects.
Vocabulary
- When
- Từ chỉ thời gian, lúc nào, khi nào xảy ra.
- any
- Bất kỳ, bất cứ ai hoặc cái gì.
- refused
- Đã từ chối, không chịu làm điều gì đó.
- to
- Giới từ chỉ hướng hoặc mục đích.
- accept
- Chấp nhận, đồng ý nhận hoặc thừa nhận điều gì.
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết.
- new
- Mới, chưa từng có hoặc vừa xuất hiện.
- order
- Trật tự, mệnh lệnh hoặc hệ thống tổ chức xã hội.
- or
- Hoặc, từ nối chỉ sự lựa chọn giữa hai thứ.
- later
- Sau đó, vào thời điểm tiếp theo hoặc muộn hơn.
- showed
- Đã cho thấy, biểu lộ hoặc chứng tỏ điều gì đó.
- an
- Mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm.
- break
- Phá vỡ, tách rời hoặc ngắt điều gì đó.
- away
- Rời đi, tách ra khỏi nơi hoặc nhóm nào đó.
- from
- Từ, xuất phát từ một nơi hay nguồn gốc nào đó.
- it
- Đại từ chỉ vật hoặc sự việc đã đề cập trước.
- military
- Thuộc về quân đội, lực lượng vũ trang quốc gia.
- forces
- Lực lượng, quân đội hoặc sức mạnh được tổ chức.
- acting
- Đang hành động, thực hiện một nhiệm vụ nào đó.
- usually
- Thường thường, trong hầu hết các trường hợp.
- under
- Dưới, theo sự chỉ đạo hoặc kiểm soát của ai.
- secret
- Bí mật, không được tiết lộ cho người khác biết.
- directions
- Chỉ thị, hướng dẫn hoặc mệnh lệnh từ cấp trên.
- made
- Đã thực hiện, tạo ra hoặc tiến hành điều gì đó.
- in
- Trong, ở bên trong một nơi hoặc khoảng thời gian.
- behalf
- đại diện cho ai đó hoặc vì lợi ích của họ
- means
- phương tiện hoặc cách thức để đạt mục đích
- convinced
- tin tưởng chắc chắn rằng điều gì đó là đúng
- peace
- trạng thái không có chiến tranh, yên bình, hòa thuận
- security
- sự an toàn, được bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc mối đe dọa
- lay
- đặt xuống hoặc thuộc về người không chuyên nghiệp
- submission
- hành động chấp nhận quyền lực hoặc kiểm soát của người khác
- authorities
- cơ quan hoặc người có quyền lực quản lý xã hội
- especially
- đặc biệt hơn so với những thứ khác, hơn hết
- curate
- linh mục phụ tá trong nhà thờ hoặc tuyển chọn nội dung
- town
- khu dân cư nhỏ hơn thành phố, thị trấn
- district
- khu vực hành chính được phân chia trong một vùng lãnh thổ
- single
- chỉ một, duy nhất, hoặc chưa kết hôn
- example
- ví dụ minh họa giúp giải thích điều gì đó rõ hơn
- suffice
- đủ để đáp ứng nhu cầu hoặc mục đích nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →