The Souls of Black Folk — Page 6
Sau người Ai Cập và Ấn Độ, người Hy Lạp và La Mã, người Teuton và Mông Cổ, người Da Đen là một thứ người con thứ bảy, sinh ra với tấm màn che mặt, và được ban cho khả năng nhìn thấu suốt trong thế giới Mỹ này—một thế giới không cho anh ta nhận thức thật sự về bản thân, mà chỉ cho phép anh ta nhìn thấy mình qua sự phản chiếu của thế giới kia.
After the Egyptian and Indian, the Greek and Roman, the Teuton and Mongolian, the Negro is a sort of seventh son, born with a veil, and gifted with second-sight in this American world,—a world which yields him no true self-consciousness, but only lets him see himself through the revelation of the other world.
Đó là một cảm giác kỳ lạ, cái ý thức kép này, cái cảm giác luôn luôn nhìn bản thân mình qua mắt người khác, đo lường tâm hồn mình bằng thước đo của một thế giới nhìn vào với sự khinh thường và thương hại đầy thú vị.
It is a peculiar sensation, this double-consciousness, this sense of always looking at one's self through the eyes of others, of measuring one's soul by the tape of a world that looks on in amused contempt and pity.
Người ta luôn cảm nhận được sự duality của mình—một người Mỹ, một người Da Đen; hai linh hồn, hai suy nghĩ, hai khát vọng chưa được hòa giải; hai lý tưởng đối nghịch trong một thân xác tối tăm, mà chỉ có sức mạnh kiên cường mới giữ cho nó khỏi bị xé toạc.
One ever feels his twoness,—an American, a Negro; two souls, two thoughts, two unreconciled strivings; two warring ideals in one dark body, whose dogged strength alone keeps it from being torn asunder.
Lịch sử của người Da Đen Mỹ là lịch sử của cuộc đấu tranh này—khát vọng đạt được ý thức về nhân phẩm của mình, để hòa nhập cái bản ngã kép thành một bản ngã tốt hơn và chân thực hơn.
The history of the American Negro is the history of this strife,—this longing to attain self-conscious manhood, to merge his double self into a better and truer self.
Trong sự hòa nhập này, anh ta không muốn đánh mất đi bất kỳ bản ngã nào trong số các bản ngã cũ.
In this merging he wishes neither of the older selves to be lost.
Anh ta không muốn Phi hóa nước Mỹ, vì nước Mỹ có quá nhiều điều để dạy cho thế giới và châu Phi.
He would not Africanize America, for America has too much to teach the world and Africa.
Anh ta không muốn tẩy trắng linh hồn Da Đen của mình trong dòng lũ của chủ nghĩa Mỹ trắng, vì anh ta biết rằng dòng máu Da Đen có một thông điệp gửi đến thế giới.
He would not bleach his Negro soul in a flood of white Americanism, for he knows that Negro blood has a message for the world.
Anh ta chỉ đơn giản muốn làm cho điều này trở nên khả thi: một người có thể vừa là người Da Đen vừa là người Mỹ, mà không bị những người đồng loại nguyền rủa và nhổ vào mặt, không bị những cánh cửa Cơ Hội đóng sầm trước mặt.
He simply wishes to make it possible for a man to be both a Negro and an American, without being cursed and spit upon by his fellows, without having the doors of Opportunity closed roughly in his face.
Vocabulary
- After
- Sau khi, tiếp theo về thời gian hoặc thứ tự
- Egyptian
- Thuộc về Ai Cập hoặc người Ai Cập
- Indian
- Thuộc về Ấn Độ hoặc người bản địa châu Mỹ
- Greek
- Thuộc về Hy Lạp hoặc người Hy Lạp
- Roman
- Thuộc về La Mã hoặc người La Mã cổ đại
- Teuton
- Người thuộc nhóm dân tộc Germanic cổ đại
- Mongolian
- Thuộc về Mông Cổ hoặc người Mông Cổ
- Negro
- Từ cũ chỉ người da đen gốc châu Phi
- sort
- Loại, kiểu; một dạng của sự vật hay người
- seventh
- Thứ bảy, số thứ tự sau thứ sáu
- veil
- Màn che mặt; bức màn che giấu điều gì đó
- gifted
- Có tài năng thiên bẩm, được phú cho khả năng đặc biệt
- second-sight
- Khả năng nhìn thấy tương lai hoặc điều siêu nhiên
- yields
- Mang lại, cung cấp; nhượng bộ hoặc từ bỏ
- self-consciousness
- Ý thức về bản thân, sự nhận biết chính mình
- revelation
- Sự tiết lộ, khải thị điều bí ẩn hoặc bất ngờ
- peculiar
- Kỳ lạ, khác thường, không bình thường
- sensation
- Cảm giác, cảm nhận mạnh mẽ từ giác quan hay cảm xúc
- double-consciousness
- Ý thức kép, cảm giác có hai bản sắc mâu thuẫn
- sense
- Cảm giác, giác quan; ý nghĩa của điều gì đó
- self
- Bản thân, chính mình, bản ngã của một người
- measuring
- Đo lường, đánh giá kích thước hoặc giá trị
- soul
- Linh hồn, phần tinh thần sâu sắc của con người
- tape
- Băng đo, thước dây dùng để đo chiều dài
- amused
- Cảm thấy thích thú hoặc buồn cười nhẹ nhàng
- contempt
- Sự khinh thường, coi thường người hoặc vật khác
- pity
- Sự thương hại, cảm giác tiếc cho người kém may mắn
- twoness
- Trạng thái có hai bản chất hoặc bản sắc cùng lúc
- souls
- Linh hồn, số nhiều của soul, bản thể tinh thần
- unreconciled
- Chưa được hòa giải, còn mâu thuẫn chưa giải quyết
- strivings
- Những nỗ lực phấn đấu đạt được mục tiêu gì đó
- warring
- Đang xung đột, chiến đấu hoặc mâu thuẫn gay gắt
- ideals
- Những lý tưởng, nguyên tắc hoàn hảo mà người ta theo đuổi
- dogged
- Kiên trì bền bỉ, không bỏ cuộc dù khó khăn
- strength
- Sức mạnh, năng lực thể chất hoặc tinh thần
- torn
- Bị xé rách, bị kéo giật ra từng mảnh
- asunder
- Thành từng mảnh, tách rời hoàn toàn ra xa nhau
- strife
- Sự xung đột, tranh cãi gay gắt giữa các bên
- longing
- Sự khao khát, mong muốn tha thiết điều gì đó
- attain
- Đạt được, đạt tới mục tiêu sau nỗ lực lâu dài
- self-conscious
- Tự nhận thức về bản thân; ngại ngùng trước mắt người khác
- manhood
- Tư cách làm người trưởng thành, phẩm giá nam tính
- merge
- Hợp nhất, kết hợp hai thứ trở thành một
- double
- Gấp đôi, kép; có hai thành phần hoặc bản chất
- truer
- Thật hơn, chân thực hơn, gần với sự thật hơn
- merging
- Sự hợp nhất, quá trình kết hợp hai thứ thành một
- neither
- Không cái nào trong hai, cả hai đều không
- selves
- Các bản ngã, số nhiều của self, nhiều bản thân
- Africanize
- Biến thành mang tính châu Phi, áp đặt văn hóa châu Phi
- bleach
- Tẩy trắng, làm mất màu hoặc trở nên nhạt hơn
- flood
- Lũ lụt; tràn ngập, áp đảo bằng số lượng lớn
- Americanism
- Chủ nghĩa Mỹ, các giá trị và tư tưởng đặc trưng của Mỹ
- message
- Thông điệp, nội dung cần truyền đạt đến người khác
- cursed
- Bị nguyền rủa, bị coi là xui xẻo hoặc bị ghét bỏ
- spit
- Nhổ nước bọt; biểu thị sự khinh bỉ hoặc ghê tởm
- fellows
- Những đồng loại, bạn bè hoặc người cùng nhóm
- Opportunity
- Cơ hội, thời điểm thuận lợi để đạt điều gì đó
- roughly
- Thô bạo, đột ngột; xấp xỉ, không chính xác
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →