The Souls of Black Folk — Page 8
Người học giả da đen đầy tham vọng phải đối mặt với một nghịch lý: kiến thức mà dân tộc ông cần lại là chuyện ai cũng biết đối với những người hàng xóm da trắng của ông,
The would-be black savant was confronted by the paradox that the knowledge his people needed was a twice-told tale to his white neighbors,
trong khi kiến thức có thể khai sáng thế giới người da trắng lại như tiếng Hy Lạp đối với chính những người cùng huyết thống với ông.
while the knowledge which would teach the white world was Greek to his own flesh and blood.
Tình yêu bẩm sinh đối với sự hài hòa và cái đẹp — thứ khiến những tâm hồn mộc mạc trong dân tộc ông say sưa nhảy múa và ca hát — lại chỉ gây ra sự bối rối và nghi ngờ trong tâm hồn người nghệ sĩ da đen;
The innate love of harmony and beauty that set the ruder souls of his people a-dancing and a-singing raised but confusion and doubt in the soul of the black artist;
bởi vì vẻ đẹp được bộc lộ với ông chính là vẻ đẹp tâm hồn của một chủng tộc bị khán giả đa số của ông khinh thường,
for the beauty revealed to him was the soul-beauty of a race which his larger audience despised,
và ông không thể truyền tải thông điệp của một dân tộc khác.
and he could not articulate the message of another people.
Sự lãng phí của hai mục tiêu mâu thuẫn này, việc cố gắng thỏa mãn hai lý tưởng không thể dung hòa, đã gieo rắc tai họa đau buồn lên lòng can đảm, niềm tin và hành động của hàng triệu triệu con người,
This waste of double aims, this seeking to satisfy two unreconciled ideals, has wrought sad havoc with the courage and faith and deeds of ten thousand thousand people,
đã thường xuyên khiến họ tìm đến những vị thần giả dối và cầu khẩn những phương tiện cứu rỗi sai lầm,
has sent them often wooing false gods and invoking false means of salvation,
và đôi khi dường như suýt khiến họ cảm thấy xấu hổ về chính bản thân mình.
and at times has even seemed about to make them ashamed of themselves.
Từ tận những ngày còn trong vòng nô lệ, họ từng nghĩ sẽ thấy trong một sự kiện thần thánh duy nhất sự chấm dứt của mọi nghi ngờ và thất vọng;
Away back in the days of bondage they thought to see in one divine event the end of all doubt and disappointment;
ít có dân tộc nào từng tôn thờ Tự Do với một niềm tin không chút nghi vấn như người Mỹ gốc Phi trong suốt hai thế kỷ.
few men ever worshipped Freedom with half such unquestioning faith as did the American Negro for two centuries.
Đối với ông, theo từng suy nghĩ và giấc mơ, chế độ nô lệ thực sự là tổng hòa của mọi tội ác, nguyên nhân của mọi đau khổ, gốc rễ của mọi định kiến;
To him, so far as he thought and dreamed, slavery was indeed the sum of all villainies, the cause of all sorrow, the root of all prejudice;
Giải phóng nô lệ chính là chìa khóa dẫn đến miền đất hứa với vẻ đẹp ngọt ngào hơn bất kỳ điều gì từng hiện ra trước mắt những người Israel kiệt sức.
Emancipation was the key to a promised land of sweeter beauty than ever stretched before the eyes of wearied Israelites.
Vocabulary
- would-be
- Người muốn trở thành nhưng chưa đạt được.
- savant
- Người có học thức uyên bác, chuyên gia học thuật.
- confronted
- Đối mặt trực tiếp với vấn đề hoặc khó khăn.
- paradox
- Tình huống mâu thuẫn nhưng chứa đựng sự thật.
- knowledge
- Kiến thức, sự hiểu biết thu được qua học tập.
- twice-told
- Câu chuyện hoặc thông tin đã được kể lại nhiều lần.
- tale
- Câu chuyện, thường mang tính kể lại sự kiện.
- neighbors
- Những người sống gần nhau, hàng xóm láng giềng.
- Greek
- Thuộc về Hy Lạp, ngôn ngữ hoặc văn hóa Hy Lạp.
- flesh
- Thịt, thể xác con người, hoặc quan hệ huyết thống.
- innate
- Bẩm sinh, có sẵn từ khi sinh ra, không học được.
- waste
- Lãng phí, sử dụng tài nguyên một cách không hiệu quả
- double
- Gấp đôi, có hai phần hoặc hai lần nhiều hơn
- aims
- Mục tiêu, những điều mà ai đó muốn đạt được
- seeking
- Đang tìm kiếm hoặc cố gắng đạt được điều gì đó
- satisfy
- Thỏa mãn, đáp ứng đủ nhu cầu hoặc mong muốn của ai
- unreconciled
- Chưa được hòa giải, vẫn còn mâu thuẫn chưa được giải quyết
- ideals
- Lý tưởng, những giá trị hoặc mục tiêu cao đẹp nhất
- wrought
- Gây ra, tạo nên sự thay đổi hoặc hậu quả lớn
- havoc
- Sự hỗn loạn, tàn phá nghiêm trọng gây ra thiệt hại lớn
- courage
- Lòng dũng cảm, khả năng đối mặt với nguy hiểm không sợ hãi
- faith
- Niềm tin mạnh mẽ vào ai đó hoặc điều gì đó
- deeds
- Hành động, những việc làm cụ thể mà ai đó thực hiện
- thousand
- Một nghìn, số lượng bằng mười trăm
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →