The strange case of Dr. Jekyll and Mr. Hyde — Page 4
Nó cao hai tầng; không có cửa sổ, chỉ có một cánh cửa ở tầng dưới và một mảng tường loang lổ tối tăm ở tầng trên; và trên mọi nét, đều mang dấu hiệu của sự lâu dài cẩu thả và tồi tàn.
It was two storeys high; showed no window, nothing but a door on the lower storey and a blind forehead of discoloured wall on the upper; and bore in every feature, the marks of prolonged and sordid negligence.
Cánh cửa, không có chuông cũng không có búa gõ, đã bị phồng rộp và ố bẩn.
The door, which was equipped with neither bell nor knocker, was blistered and distained.
Những kẻ lang thang khom lưng vào hốc tường và quẹt diêm lên các tấm ván; trẻ em chơi trò bán hàng trên bậc thềm; học sinh đã thử dao vào các đường chỉ chạm trổ; và suốt gần một thế hệ, không ai xuất hiện để đuổi những kẻ qua đường tình cờ đó đi hay sửa chữa những hư hỏng do họ gây ra.
Tramps slouched into the recess and struck matches on the panels; children kept shop upon the steps; the schoolboy had tried his knife on the mouldings; and for close on a generation, no one had appeared to drive away these random visitors or to repair their ravages.
Ông Enfield và luật sư đang ở phía bên kia con hẻm; nhưng khi họ đi ngang qua lối vào, người trước giơ cây gậy lên và chỉ tay.
Mr. Enfield and the lawyer were on the other side of the by-street; but when they came abreast of the entry, the former lifted up his cane and pointed.
"Anh có bao giờ để ý đến cánh cửa đó không?" ông ta hỏi; và khi người bạn đồng hành trả lời là có, "Nó gắn liền trong tâm trí tôi," ông ta thêm vào, "với một câu chuyện rất kỳ lạ."
"Did you ever remark that door?" he asked; and when his companion had replied in the affirmative, "It is connected in my mind," added he, "with a very odd story."
"Thật sao?" ông Utterson nói, với một chút thay đổi trong giọng nói, "và đó là chuyện gì vậy?"
"Indeed?" said Mr. Utterson, with a slight change of voice, "and what was that?"
"À, là thế này," ông Enfield kể lại: "Tôi đang trên đường về nhà từ một nơi nào đó ở tận cùng thế giới, vào khoảng ba giờ sáng của một buổi sáng mùa đông tối tăm, và đường đi của tôi đi qua một khu vực của thành phố mà ở đó thực sự chẳng có gì để nhìn ngoài những ngọn đèn.
"Well, it was this way," returned Mr. Enfield: "I was coming home from some place at the end of the world, about three o'clock of a black winter morning, and my way lay through a part of town where there was literally nothing to be seen but lamps.
Vocabulary
- storeys
- Các tầng của một tòa nhà.
- storey
- Một tầng của tòa nhà.
- blind
- Không có cửa sổ; hoặc không thể nhìn thấy.
- forehead
- Trán, phần mặt phía trên mắt.
- discoloured
- Bị đổi màu, ố vàng hoặc loang lổ.
- bore
- Mang, chứa đựng (dạng quá khứ của bear).
- feature
- Đặc điểm, nét đặc trưng của sự vật.
- marks
- Dấu vết, vết tích để lại trên bề mặt.
- prolonged
- Kéo dài lâu hơn bình thường, triền miên.
- sordid
- Bẩn thỉu, tồi tàn, đáng khinh bỉ.
- negligence
- Sự bất cẩn, thờ ơ, thiếu chăm sóc.
- equipped
- Được trang bị, có sẵn những thứ cần thiết.
- neither
- Cả hai đều không, không cái này cũng không cái kia.
- nor
- Cũng không, dùng sau 'neither' để phủ định thêm.
- knocker
- Vật gõ cửa bằng kim loại gắn trên cửa.
- blistered
- Bị phồng rộp, nứt nẻ do thời tiết tác động.
- distained
- Bị bẩn, ố màu, không còn sạch sẽ.
- Tramps
- Những người lang thang không nhà cửa.
- slouched
- Đi lom khom, ẩn náu với tư thế cúi gập.
- recess
- Hốc tường, phần lõm vào trong tường.
- struck
- Quẹt, đánh (dạng quá khứ của strike).
- matches
- Que diêm dùng để tạo ra lửa.
- panels
- Các tấm ván phẳng trên cánh cửa.
- schoolboy
- Học sinh nam đang đi học phổ thông.
- mouldings
- Các đường chỉ trang trí trên cửa hoặc tường.
- generation
- Thế hệ, khoảng thời gian khoảng 25–30 năm.
- drive
- Đuổi đi, xua đuổi ai đó khỏi nơi nào đó.
- random
- Ngẫu nhiên, không có kế hoạch hay mục đích.
- repair
- Sửa chữa, khắc phục hư hỏng hoặc thiệt hại.
- ravages
- Sự tàn phá, hư hại do thời gian hoặc hành động gây ra.
- lawyer
- Luật sư, người hành nghề pháp lý.
- by-street
- Con phố nhỏ, đường hẻm ít người qua lại.
- abreast
- Ngang hàng, đứng hay đi song song cạnh nhau.
- entry
- Lối vào, cửa ra vào của một tòa nhà.
- former
- Người trước, người đã được đề cập đầu tiên.
- cane
- Cây gậy, thường dùng để chống khi đi bộ.
- remark
- Chú ý, để ý đến điều gì đó.
- companion
- Người bạn đồng hành, đi cùng nhau.
- affirmative
- Khẳng định, trả lời có hoặc đồng ý.
- connected
- Được kết nối, liên quan đến điều gì đó.
- mind
- Tâm trí, suy nghĩ, trí nhớ của con người.
- odd
- Kỳ lạ, khác thường, gây tò mò.
- Indeed
- Thật vậy, thực sự, dùng để nhấn mạnh.
- slight
- Nhẹ, không đáng kể, nhỏ về mức độ.
- returned
- Đáp lại, trả lời (dùng theo nghĩa nói chuyện).
- lay
- Đi qua, chạy qua (đường đi nằm ở đâu đó).
- literally
- Theo nghĩa đen, thực sự đúng như vậy.
- lamps
- Đèn đường, nguồn sáng chiếu sáng đường phố.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →