The strange case of Dr. Jekyll and Mr. Hyde — Page 7
Tôi chưa bao giờ thấy một vòng tròn những khuôn mặt đáng ghét đến vậy; và người đàn ông đứng ở giữa, với vẻ lạnh lùng khinh khỉnh như màn đêm—anh ta cũng sợ hãi, tôi có thể thấy điều đó—nhưng vẫn che giấu được, thưa ông, thực sự như quỷ Satan.
I never saw a circle of such hateful faces; and there was the man in the middle, with a kind of black sneering coolness—frightened too, I could see that—but carrying it off, sir, really like Satan.
'Nếu ông muốn lợi dụng tai nạn này,' anh ta nói, 'thì tôi đương nhiên không có cách nào chống đỡ.
'If you choose to make capital out of this accident,' said he, 'I am naturally helpless.
Không một quý ông nào lại muốn gây ra cảnh ồn ào,' anh ta nói. 'Hãy nêu con số của ông.'
No gentleman but wishes to avoid a scene,' says he. 'Name your figure.'
Vậy là chúng tôi ép anh ta lên đến một trăm bảng cho gia đình đứa trẻ; anh ta rõ ràng muốn kì kèo thêm; nhưng có điều gì đó ở cả nhóm chúng tôi toát ra vẻ nguy hiểm, và cuối cùng anh ta chịu thua.
Well, we screwed him up to a hundred pounds for the child's family; he would have clearly liked to stick out; but there was something about the lot of us that meant mischief, and at last he struck.
Việc tiếp theo là lấy tiền; và ông có đoán được anh ta dẫn chúng tôi đi đâu không, chính là đến căn nhà có cái cửa đó?
The next thing was to get the money; and where do you think he carried us but to that place with the door?
Anh ta rút ra một chiếc chìa khóa, bước vào trong, và chẳng bao lâu quay trở ra với khoảng mười bảng tiền vàng và một tờ séc cho phần còn lại tại ngân hàng Coutts's,
—whipped out a key, went in, and presently came back with the matter of ten pounds in gold and a cheque for the balance on Coutts's,
tờ séc được ký phát cho người cầm và ký tên bằng một cái tên mà tôi không thể tiết lộ, dù đó là một trong những chi tiết quan trọng của câu chuyện của tôi, nhưng ít nhất đó là một cái tên rất nổi tiếng và thường được in ấn.
drawn payable to bearer and signed with a name that I can't mention, though it's one of the points of my story, but it was a name at least very well known and often printed.
Con số thì khá lớn; nhưng chữ ký đó có giá trị hơn thế nhiều nếu nó là thật.
The figure was stiff; but the signature was good for more than that if it was only genuine.
Vocabulary
- never
- Không bao giờ, chưa từng xảy ra
- saw
- Đã nhìn thấy (quá khứ của 'see')
- circle
- Vòng tròn; nhóm người đứng quanh nhau
- such
- Như vậy, đến mức độ như thế này
- hateful
- Đáng ghét, gây ra cảm giác căm thù mạnh
- faces
- Những khuôn mặt của nhiều người
- middle
- Ở giữa, vị trí trung tâm của một nơi
- kind
- Một loại; hoặc tốt bụng, thân thiện
- sneering
- Nhếch mép khinh bỉ, cười chế giễu ai đó
- coolness
- Sự bình tĩnh lạnh lùng trong tình huống căng thẳng
- frightened
- Sợ hãi, cảm thấy hoảng loạn hoặc lo sợ
- carrying
- Mang, vác; tiếp tục thực hiện điều gì đó
- sir
- Thưa ông, từ xưng hô lịch sự với đàn ông
- really
- Thực sự, quả thực, thật sự như vậy
- Satan
- Quỷ Satan, biểu tượng của sự tà ác
- choose
- Lựa chọn, quyết định chọn một điều gì đó
- capital
- Lợi thế; vốn tiền bạc; hoặc thủ đô
- accident
- Tai nạn, sự cố xảy ra ngoài ý muốn
- naturally
- Một cách tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên rồi
- helpless
- Bất lực, không có khả năng tự bảo vệ mình
- gentleman
- Người đàn ông lịch sự, có phẩm chất quý tộc
- wishes
- Mong muốn, ước muốn điều gì đó xảy ra
- avoid
- Tránh né, không để điều gì đó xảy ra
- scene
- Cảnh tượng ồn ào; hoặc khung cảnh một nơi
- figure
- Con số; hình dáng; hoặc xác định một mức giá
- screwed
- Vặn chặt; ở đây nghĩa là ép buộc đòi tiền
- pounds
- Bảng Anh, đơn vị tiền tệ của nước Anh
- clearly
- Rõ ràng, một cách hiển nhiên không thể phủ nhận
- stick
- Gắn liền; ở đây nghĩa là thêm vào, gán cho
- lot
- Rất nhiều; nhóm người hoặc tập hợp sự vật
- meant
- Có ý định, muốn nói điều gì đó (quá khứ 'mean')
- mischief
- Hành vi tinh quái, gây rắc rối hoặc tổn hại
- struck
- Đánh, đập; hoặc ý tưởng chợt nảy ra (quá khứ 'strike')
- carried
- Đã mang, đã vác, đã chuyển đi nơi khác
- whipped
- Rút ra nhanh; hoặc đánh bằng roi
- presently
- Ngay sau đó, chẳng bao lâu, một lúc sau
- matter
- Vấn đề, sự việc; hoặc quan trọng, có ý nghĩa
- cheque
- Séc ngân hàng, giấy lệnh thanh toán tiền
- balance
- Số dư tài khoản; hoặc sự cân bằng
- drawn
- Được rút ra (séc được phát hành từ tài khoản)
- payable
- Có thể thanh toán được, phải trả cho ai đó
- bearer
- Người cầm giấy tờ, người mang séc để đổi tiền
- signed
- Đã ký tên, có chữ ký xác nhận bên dưới
- mention
- Đề cập, nhắc đến điều gì đó
- though
- Tuy nhiên, dù vậy, mặc dù điều đó
- points
- Điểm quan trọng; hoặc các chi tiết nổi bật
- least
- Ít nhất, tối thiểu, nhỏ nhất trong các lựa chọn
- known
- Được biết đến, nổi tiếng, quen thuộc với nhiều người
- often
- Thường xuyên, nhiều lần, hay xảy ra
- printed
- Được in ra, xuất bản trên giấy hoặc sách báo
- stiff
- Cứng nhắc, trang trọng; hoặc cứng đờ không linh hoạt
- signature
- Chữ ký, cách ký tên riêng của một người
- genuine
- Thật, xác thực, không giả mạo hay làm giả
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →