The Thousand and One Nights, Vol. I.: Commonly Called the Arabian Nights' Entertainments — Page 5
Tôi đã đảm nhận nhiệm vụ này với sự do dự lớn lao, xuất phát từ nhận thức về những thiếu sót của bản thân và kiến thức uyên bác của ông ấy; nhưng tôi cảm thấy rằng ít nhất mình có thể đảm bảo sự chính xác của văn bản, và sự tuân thủ nghiêm ngặt theo ý nguyện của ông.
I have undertaken this duty with great diffidence, from a sense of my own deficiencies and his extensive knowledge; but I have felt that I could at least insure the correctness of the text, and a scrupulous adherence to his wishes.
Ấn bản hiện tại được in ra mà không có bất kỳ sự thay đổi nào của riêng tôi (ngoại trừ những thay đổi đã được đánh dấu là như vậy và đã được trình lên ông Lane), dựa trên một bản sao của ấn bản đầu tiên và đầy đủ, cùng với những sửa chữa và bổ sung do ông Lane thực hiện, từng thời điểm một, kể từ lần xuất bản đầu tiên.
The present edition is printed, without any variations of my own (except those which are marked as such, and have been submitted to Mr. Lane), from a copy of the first and complete edition, with corrections and additions made by Mr. Lane, from time to time, since its first publication.
Tuy nhiên, những điều này, do sự chính xác trong cách dịch thuật và sự đầy đủ của các Ghi chú, không phải là quá nhiều.
These, however, from the accuracy with which the translation was made, and the fulness of the Notes, are not very numerous.
Những lý do tương tự cũng khiến các ghi chú của bản thân tôi trở nên ít ỏi: tôi tin rằng các ghi chú của Bác tôi đã hoàn chỉnh trong chính chúng; và rằng đôi khi tôi đã mắc lỗi, ngay cả trong những ngoại lệ hiếm hoi mà tôi đã đưa ra, ở phía bổ sung không cần thiết.
The same reasons have also caused my own notes to be few: I believe that my Uncle's notes are complete in themselves; and that I have sometimes erred, even in the rare exceptions I have made, on the side of unnecessary addition.
Một ấn bản của bất kỳ cuốn sách nào không được chính tác giả giám sát đôi khi bị nhìn nhận với sự ngờ vực.
An edition of any book not superintended by the author is sometimes regarded with distrust.
Vì vậy, tôi xin đảm bảo với độc giả rằng trong trường hợp này, họ có thể tin tưởng ngay cả vào dấu câu; toàn bộ tác phẩm đã được đối chiếu một cách tỉ mỉ với bản sao có chú thích của ông Lane, bất chấp sự chậm trễ lớn mà quá trình này đã gây ra trong việc in ấn tác phẩm.
I would therefore assure the reader that in this instance he may depend even on the punctuation; the whole having been laboriously collated with Mr. Lane's annotated copy, notwithstanding the great delay which this process has occasioned in the printing of the work.
Tôi đã gọi đây là ấn bản hoàn chỉnh, để phân biệt nó với hai ấn bản khác đã được xuất bản mà không có các ghi chú của ông Lane hay phương pháp viết các từ ngữ phương Đông của ông, và với những biến thể khác so với ấn bản tiêu chuẩn.
I have called this a complete edition, to distinguish it from two others which have been published without Mr. Lane's notes or his method of writing oriental words, and with other variations from the standard edition.
Vocabulary
- undertaken
- Đã đảm nhận hoặc bắt đầu thực hiện một nhiệm vụ
- duty
- Nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cần phải thực hiện
- diffidence
- Sự thiếu tự tin, rụt rè khi làm việc gì
- sense
- Cảm giác, ý thức hoặc nhận thức về điều gì
- deficiencies
- Những thiếu sót, hạn chế hoặc điểm yếu của ai
- extensive
- Rộng lớn, bao quát nhiều lĩnh vực hoặc chi tiết
- knowledge
- Kiến thức, hiểu biết tích lũy được qua học tập
- insure
- Đảm bảo, bảo đảm cho điều gì chắc chắn xảy ra
- correctness
- Sự chính xác, đúng đắn của thông tin hay văn bản
- text
- Văn bản, nội dung được viết hoặc in ra
- scrupulous
- Cẩn thận, tỉ mỉ và tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc
- adherence
- Sự tuân thủ, bám sát theo quy tắc hoặc nguyện vọng
- wishes
- Những mong muốn, nguyện vọng của ai đó
- present
- Hiện tại, đang tồn tại hoặc ấn bản đang nói đến
- edition
- Ấn bản, phiên bản của một cuốn sách được in
- variations
- Những thay đổi, biến thể so với bản gốc
- except
- Ngoại trừ, không tính đến một trường hợp nhất định
- marked
- Được đánh dấu, ghi chú để phân biệt rõ ràng
- submitted
- Đã được trình nộp hoặc gửi cho ai xem xét
- copy
- Bản sao hoặc một cuốn sách cụ thể trong ấn loạt
- complete
- Hoàn chỉnh, đầy đủ không thiếu phần nào
- corrections
- Những sửa chữa, hiệu đính lỗi trong văn bản
- additions
- Những phần bổ sung, thêm vào văn bản gốc
- publication
- Sự xuất bản, phát hành một tác phẩm ra công chúng
- however
- Tuy nhiên, dùng để đưa ra ý kiến trái chiều
- accuracy
- Sự chính xác, độ chính xác của thông tin hay dịch thuật
- translation
- Bản dịch, việc chuyển ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
- fulness
- Sự đầy đủ, toàn vẹn và trọn vẹn của nội dung
- Notes
- Các ghi chú, chú thích bổ sung trong sách
- numerous
- Đông đảo, nhiều về số lượng
- reasons
- Các lý do, nguyên nhân giải thích cho hành động
- caused
- Đã gây ra, dẫn đến một kết quả nào đó
- notes
- Các ghi chú, chú thích hoặc lời giải thích ngắn
- believe
- Tin tưởng, nghĩ rằng điều gì đó là đúng sự thật
- erred
- Đã mắc sai lầm, đã phạm lỗi trong phán đoán
- rare
- Hiếm, ít gặp, không phổ biến
- exceptions
- Những ngoại lệ, trường hợp không theo quy tắc chung
- unnecessary
- Không cần thiết, thừa, không có ích gì
- addition
- Phần bổ sung, thêm vào so với nội dung trước đó
- superintended
- Đã giám sát, quản lý và điều hành quá trình thực hiện
- author
- Tác giả, người viết ra tác phẩm văn học hay sách
- regarded
- Được xem xét, nhìn nhận theo một cách nhất định
- distrust
- Sự không tin tưởng, hoài nghi về độ tin cậy của ai
- therefore
- Vì vậy, do đó, dùng để đưa ra kết luận logic
- assure
- Đảm bảo, cam kết với ai đó về điều chắc chắn
- reader
- Người đọc, người tiếp nhận nội dung văn bản
- instance
- Ví dụ, trường hợp cụ thể được dùng để minh họa
- depend
- Phụ thuộc vào, tin tưởng dựa vào điều gì đó
- punctuation
- Dấu câu, các ký hiệu dùng trong văn bản viết
- whole
- Toàn bộ, tất cả không có ngoại lệ
- laboriously
- Một cách vất vả, chăm chỉ và tốn nhiều công sức
- collated
- Đã đối chiếu, so sánh các bản văn để kiểm tra chính xác
- annotated
- Đã chú thích, thêm ghi chú giải thích vào văn bản
- notwithstanding
- Mặc dù, bất chấp điều gì đó đang cản trở
- delay
- Sự trì hoãn, chậm trễ trong tiến trình thực hiện
- process
- Quá trình, các bước thực hiện để đạt mục tiêu
- occasioned
- Đã gây ra, tạo ra hoặc dẫn đến điều gì đó
- printing
- Quá trình in ấn, sản xuất văn bản thành sách
- work
- Tác phẩm, công trình hoặc công việc được thực hiện
- distinguish
- Phân biệt, nhận ra sự khác nhau giữa các thứ
- published
- Đã được xuất bản, phát hành cho công chúng đọc
- method
- Phương pháp, cách thức thực hiện điều gì có hệ thống
- writing
- Việc viết, hệ thống chữ viết hoặc văn bản được tạo ra
- oriental
- Thuộc về phương Đông, các nước và văn hóa châu Á
- standard
- Tiêu chuẩn, mức độ được chấp nhận làm chuẩn mực
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →