← The Wonderful Wizard of Oz

The Wonderful Wizard of Oz — Page 4

Vi → English Chapter I Level 3/10

Dì Em, hoảng sợ vô cùng, vội mở tung cửa bẫy trên sàn nhà và trèo xuống thang vào cái hố nhỏ tối tăm.

Aunt Em, badly frightened, threw open the trap door in the floor and climbed down the ladder into the small, dark hole.

Dorothy cuối cùng cũng bắt được Toto và bắt đầu chạy theo dì. Khi cô bé đi được nửa đường qua phòng thì có một tiếng gào rú khủng khiếp từ gió thổi tới, và ngôi nhà rung chuyển dữ dội đến mức cô mất thăng bằng và ngã ngồi phịch xuống sàn.

Dorothy caught Toto at last and started to follow her aunt. When she was halfway across the room there came a great shriek from the wind, and the house shook so hard that she lost her footing and sat down suddenly upon the floor.

Rồi một điều kỳ lạ xảy ra.

Then a strange thing happened.

Ngôi nhà xoay tròn hai ba vòng rồi từ từ bay lên không trung. Dorothy có cảm giác như mình đang bay lên trên một chiếc khinh khí cầu.

The house whirled around two or three times and rose slowly through the air. Dorothy felt as if she were going up in a balloon.

Gió bắc và gió nam gặp nhau đúng chỗ ngôi nhà đứng, biến nó thành tâm điểm của cơn lốc xoáy. Ở giữa cơn lốc xoáy, không khí thường yên tĩnh, nhưng áp lực lớn của gió từ mọi phía đã đẩy ngôi nhà lên ngày càng cao hơn, cho đến khi nó lên tới đỉnh của cơn lốc xoáy; và ở đó nó cứ thế trôi đi hàng dặm dặm xa một cách dễ dàng như bạn có thể mang một chiếc lông vũ vậy.

The north and south winds met where the house stood, and made it the exact center of the cyclone. In the middle of a cyclone the air is generally still, but the great pressure of the wind on every side of the house raised it up higher and higher, until it was at the very top of the cyclone; and there it remained and was carried miles and miles away as easily as you could carry a feather.

Trời tối đen và gió gào rú kinh khủng xung quanh cô bé, nhưng Dorothy thấy mình đang lướt đi khá nhẹ nhàng. Sau những vòng xoay đầu tiên, và thêm một lần nữa khi ngôi nhà nghiêng ngả dữ dội, cô có cảm giác như mình đang được đung đưa nhẹ nhàng, như một đứa trẻ trong nôi.

It was very dark, and the wind howled horribly around her, but Dorothy found she was riding quite easily. After the first few whirls around, and one other time when the house tipped badly, she felt as if she were being rocked gently, like a baby in a cradle.

Toto không thích điều đó chút nào.

Toto did not like it.

Vocabulary

Aunt
Cô, dì, hoặc bác gái của một người
Em
Em trai hoặc em gái của một người
badly
Theo cách tồi tệ hoặc nghiêm trọng
frightened
Cảm thấy sợ hãi hoặc hoảng loạn
threw
Quá khứ của 'throw', nghĩa là ném mạnh ra
open
Mở ra, không đóng hay che khuất
trap
Cái bẫy hoặc cửa sập ẩn trên sàn
door
Cánh cửa dùng để ra vào phòng
floor
Sàn nhà, mặt phẳng dưới chân trong phòng
climbed
Leo hoặc trèo lên hay xuống một nơi
ladder
Cái thang dùng để leo lên hoặc xuống
dark
Tối tăm, thiếu ánh sáng trong không gian
hole
Cái hố hoặc lỗ hổng trên mặt đất
caught
Bắt được hoặc chụp lấy ai hay vật gì
last
Cuối cùng, sau một thời gian dài chờ đợi
started
Bắt đầu làm một việc gì đó
follow
Đi theo sau người hoặc vật nào đó
aunt
Cô, dì, hoặc bác gái trong gia đình
halfway
Nửa đường, ở giữa điểm đầu và điểm cuối
across
Đi ngang qua hay từ bên này sang bên kia
room
Căn phòng bên trong một ngôi nhà
great
To lớn, mạnh mẽ hoặc rất quan trọng
shriek
Tiếng la hét the thé rất to và sắc
wind
Gió, luồng không khí chuyển động mạnh
house
Ngôi nhà, nơi người sinh sống hàng ngày
shook
Rung chuyển mạnh, quá khứ của 'shake'
hard
Mạnh, dữ dội hoặc khó khăn
lost
Mất đi, không còn giữ được gì nữa
footing
Thế đứng vững chắc của chân trên mặt đất
sat
Ngồi xuống, quá khứ của động từ 'sit'
suddenly
Đột ngột, xảy ra bất ngờ không báo trước
upon
Trên, tương tự 'on', chỉ vị trí phía trên
strange
Kỳ lạ, bất thường, khác với điều bình thường
happened
Đã xảy ra, diễn ra trong thực tế
whirled
Quay tròn rất nhanh như con quay
rose
Dâng lên cao, quá khứ của động từ 'rise'
slowly
Từ từ, theo tốc độ chậm không vội vàng
through
Xuyên qua, đi từ bên này sang bên kia
air
Không khí, bầu khí quyển xung quanh chúng ta
felt
Cảm thấy, quá khứ của động từ 'feel'
balloon
Khinh khí cầu bay lên bầu trời nhờ khí ga
north
Hướng bắc, một trong bốn hướng chính
south
Hướng nam, đối diện với hướng bắc
winds
Những luồng gió, số nhiều của từ 'wind'
met
Gặp nhau, quá khứ của động từ 'meet'
stood
Đứng, quá khứ của động từ 'stand'
exact
Chính xác, đúng hoàn toàn không sai lệch
center
Trung tâm, điểm ở chính giữa của một vùng
cyclone
Lốc xoáy, cơn bão quay tròn rất mạnh
middle
Phần giữa, vị trí nằm ở trung tâm
generally
Thường thường, trong hầu hết các trường hợp
still
Yên tĩnh, không chuyển động hay ồn ào
pressure
Áp lực, lực tác động mạnh lên một bề mặt
side
Phía, mặt hoặc cạnh của một vật hay nơi
raised
Nâng lên cao hơn vị trí ban đầu
higher
Cao hơn, ở mức độ hoặc độ cao lớn hơn
until
Cho đến khi, tiếp tục đến một thời điểm nào đó
top
Đỉnh, phần cao nhất của một vật hay nơi
remained
Ở lại, tiếp tục tồn tại ở một nơi hay trạng thái
carried
Được mang hoặc đưa đi từ nơi này sang nơi khác
miles
Số nhiều của dặm, đơn vị đo khoảng cách
away
Xa, cách một khoảng cách nhất định
easily
Dễ dàng, không tốn nhiều công sức hay khó khăn
carry
Mang, xách hoặc vận chuyển vật gì đó
feather
Chiếc lông vũ nhẹ nhàng của loài chim
howled
Tru lên hoặc rú lên tiếng rất to và dài
horribly
Một cách kinh khủng, rất đáng sợ hoặc tệ hại
found
Thấy, nhận ra, quá khứ của động từ 'find'
riding
Đang cưỡi hay đang được mang đi trên vật gì
quite
Khá, ở mức độ đáng kể nhưng không hoàn toàn
few
Vài, một số ít không nhiều
whirls
Những vòng quay tròn nhanh trong không khí
tipped
Bị nghiêng sang một bên mất thăng bằng
rocked
Được đung đưa nhẹ nhàng qua lại
gently
Nhẹ nhàng, theo cách êm ái không mạnh bạo
baby
Em bé, trẻ sơ sinh còn rất nhỏ tuổi
cradle
Chiếc nôi dùng để đung đưa ru em bé ngủ
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →