← The Wonderful Wizard of Oz

The Wonderful Wizard of Oz — Page 5

Vi → English Chapter I Level 3/10

Cậu chạy vòng quanh căn phòng, lúc chỗ này, lúc chỗ kia, sủa inh ỏi; nhưng Dorothy vẫn ngồi yên lặng trên sàn và chờ xem điều gì sẽ xảy ra.

He ran about the room, now here, now there, barking loudly; but Dorothy sat quite still on the floor and waited to see what would happen.

Một lần Toto lại gần cái cửa bẫy đang mở và ngã vào trong; lúc đầu cô bé tưởng đã mất cậu.

Once Toto got too near the open trap door, and fell in; and at first the little girl thought she had lost him.

Nhưng chẳng bao lâu cô bé thấy một cái tai của cậu ló lên qua lỗ hổng, vì áp lực không khí mạnh đang giữ cậu lơ lửng khiến cậu không thể rơi xuống.

But soon she saw one of his ears sticking up through the hole, for the strong pressure of the air was keeping him up so that he could not fall.

Cô bé bò đến lỗ hổng, nắm lấy tai Toto và kéo cậu trở lại vào phòng, sau đó đóng cửa bẫy lại để không còn tai nạn nào có thể xảy ra nữa.

She crept to the hole, caught Toto by the ear, and dragged him into the room again, afterward closing the trap door so that no more accidents could happen.

Hết giờ này qua giờ khác trôi qua, và Dorothy dần dần vượt qua được cơn hoảng sợ; nhưng cô bé cảm thấy rất cô đơn, và tiếng gió hú inh ỏi xung quanh khiến cô bé gần như bị điếc.

Hour after hour passed away, and slowly Dorothy got over her fright; but she felt quite lonely, and the wind shrieked so loudly all about her that she nearly became deaf.

Lúc đầu cô bé tự hỏi liệu mình có bị vỡ tan tành khi ngôi nhà rơi xuống không; nhưng khi các giờ trôi qua mà không có điều gì khủng khiếp xảy ra, cô bé thôi lo lắng và quyết tâm bình tĩnh chờ đợi xem tương lai sẽ mang lại điều gì.

At first she had wondered if she would be dashed to pieces when the house fell again; but as the hours passed and nothing terrible happened, she stopped worrying and resolved to wait calmly and see what the future would bring.

Cuối cùng cô bé bò qua sàn nhà đang lắc lư đến giường của mình và nằm xuống; và Toto cũng đi theo và nằm xuống bên cạnh cô.

At last she crawled over the swaying floor to her bed, and lay down upon it; and Toto followed and lay down beside her.

Dù nhà đang lắc lư và tiếng gió đang than vãn, Dorothy sớm nhắm mắt lại và chìm vào giấc ngủ say.

In spite of the swaying of the house and the wailing of the wind, Dorothy soon closed her eyes and fell fast asleep.

Vocabulary

ran
Chạy nhanh (quá khứ của 'run')
about
Xung quanh, khắp nơi trong một không gian
room
Căn phòng trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà
barking
Sủa, âm thanh chó phát ra khi kêu
loudly
Một cách to lớn, phát ra âm thanh lớn
sat
Ngồi (quá khứ của 'sit')
quite
Hoàn toàn, khá, ở mức độ đáng kể
still
Yên lặng, không cử động, bất động
floor
Sàn nhà, mặt phẳng dưới cùng của phòng
waited
Chờ đợi (quá khứ của 'wait')
would
Trợ động từ chỉ khả năng hoặc điều kiện
happen
Xảy ra, diễn ra một sự kiện nào đó
Once
Một khi, ngay khi điều gì đó xảy ra
near
Gần, ở khoảng cách ngắn với vật gì đó
open
Mở, không bị đóng hay che lấp
trap
Cái bẫy, thiết bị để bắt người hoặc vật
fell
Ngã xuống, rơi (quá khứ của 'fall')
thought
Nghĩ, suy nghĩ (quá khứ của 'think')
lost
Đã mất, không còn tìm thấy nữa
soon
Sớm, sau một khoảng thời gian ngắn
saw
Đã nhìn thấy (quá khứ của 'see')
sticking
Nhô ra, thò ra khỏi một bề mặt hoặc lỗ
through
Xuyên qua, đi từ một phía sang phía kia
hole
Cái lỗ, khoảng trống trên bề mặt vật gì
strong
Mạnh mẽ, có lực lớn hoặc cường độ cao
pressure
Áp suất, lực tác động lên bề mặt vật thể
air
Không khí, hỗn hợp khí bao quanh trái đất
keeping
Giữ, duy trì ở một trạng thái hoặc vị trí
could
Có thể, trợ động từ chỉ khả năng trong quá khứ
fall
Rơi xuống, mất thăng bằng và ngã
crept
Bò, lén lút di chuyển chậm (quá khứ của 'creep')
caught
Bắt được, nắm lấy (quá khứ của 'catch')
dragged
Kéo lê, kéo mạnh vật gì theo mình
afterward
Sau đó, vào thời điểm tiếp theo sau sự việc
closing
Đóng lại, khép kín một cửa hoặc lỗ hở
accidents
Tai nạn, sự cố không mong muốn xảy ra bất ngờ
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →