← The Yellow Wallpaper

The Yellow Wallpaper — Page 5

Vi → English Full Text Level 6/10

Chúng tôi đã ở đây được hai tuần, và tôi không muốn viết lách gì cả trước đây, kể từ ngày đầu tiên đó.

We have been here two weeks, and I haven't felt like writing before, since that first day.

Bây giờ tôi đang ngồi bên cửa sổ, trên tầng cao trong căn phòng trẻ em tệ hại này, và chẳng có gì ngăn cản tôi viết bao nhiêu tùy thích, ngoại trừ việc thiếu sức lực.

I am sitting by the window now, up in this atrocious nursery, and there is nothing to hinder my writing as much as I please, save lack of strength.

John vắng nhà cả ngày, và thậm chí có những đêm khi các ca bệnh của anh ấy nghiêm trọng.

John is away all day, and even some nights when his cases are serious.

Tôi mừng vì bệnh của mình không nghiêm trọng!

I am glad my case is not serious!

Nhưng những chứng rối loạn thần kinh này thật sự rất nặng nề và chán nản.

But these nervous troubles are dreadfully depressing.

John không biết tôi thực sự đang chịu đựng nhiều đến mức nào. Anh ấy biết rằng chẳng có lý do gì để đau khổ, và điều đó làm anh ấy hài lòng.

John does not know how much I really suffer. He knows there is no reason to suffer, and that satisfies him.

Dĩ nhiên đó chỉ là chứng lo âu thần kinh thôi. Nhưng việc không thể làm tròn bổn phận của mình theo bất kỳ cách nào thật sự đè nặng lên tôi!

Of course it is only nervousness. It does weigh on me so not to do my duty in any way!

Tôi đã muốn trở thành một người giúp đỡ đắc lực cho John, một chỗ dựa thực sự và nguồn an ủi cho anh ấy, vậy mà giờ đây tôi đã là một gánh nặng không nhỏ rồi!

I meant to be such a help to John, such a real rest and comfort, and here I am a comparative burden already!

Không ai có thể tin được rằng việc làm những điều ít ỏi mà tôi có thể làm — ăn mặc chỉnh tề, tiếp đãi khách khứa, và sắp xếp công việc — lại tốn nhiều sức lực đến vậy.

Nobody would believe what an effort it is to do what little I am able—to dress and entertain, and order things.

May mắn thay là Mary rất khéo chăm sóc đứa bé. Đứa bé thật đáng yêu làm sao!

It is fortunate Mary is so good with the baby. Such a dear baby!

Vậy mà tôi không thể ở bên bé được, vì điều đó khiến tôi rất lo lắng bất an.

And yet I cannot be with him, it makes me so nervous.

Tôi đoán John chưa bao giờ bị lo lắng thần kinh trong đời anh ấy. Anh ấy cứ cười nhạo tôi mãi về tờ giấy dán tường này!

I suppose John never was nervous in his life. He laughs at me so about this wallpaper!

Lúc đầu anh ấy định dán lại giấy tường cho căn phòng, nhưng sau đó anh ấy nói rằng tôi đang để nó chiếm lấy tâm trí mình, và rằng không có gì tệ hơn cho một bệnh nhân thần kinh bằng việc chiều theo những ý tưởng viển vông như vậy.

At first he meant to repaper the room, but afterwards he said that I was letting it get the better of me, and that nothing was worse for a nervous patient than to give way to such fancies.

Vocabulary

have
Động từ sở hữu hoặc trợ động từ thì hoàn thành.
been
Dạng quá khứ phân từ của động từ 'be'.
here
Trạng từ chỉ nơi này, vị trí hiện tại.
weeks
Danh từ số nhiều, mỗi tuần gồm bảy ngày.
n't
Dạng rút gọn của 'not', mang nghĩa phủ định.
felt
Dạng quá khứ của 'feel', nghĩa là đã cảm thấy.
like
Giới từ hoặc động từ mang nghĩa thích hoặc giống như.
writing
Hành động viết lách, ghi chép bằng chữ.
before
Trạng từ hoặc giới từ chỉ thời gian trước đó.
since
Giới từ chỉ khoảng thời gian bắt đầu từ lúc đó.
first
Tính từ chỉ thứ tự đứng trước tất cả các thứ khác.
sitting
Đang ngồi ở một vị trí nào đó.
by
Giới từ chỉ vị trí gần bên cạnh hoặc tác nhân.
window
Danh từ chỉ cửa sổ trên tường hoặc nhà.
up
Trạng từ hoặc giới từ chỉ hướng lên phía trên.
atrocious
Tính từ mô tả thứ gì đó cực kỳ tồi tệ, kinh khủng.
nursery
Phòng dành riêng cho trẻ em sinh hoạt và ngủ.
nothing
Đại từ mang nghĩa không có gì, hoàn toàn trống rỗng.
hinder
Động từ nghĩa là cản trở, gây khó khăn cho ai đó.
as
Liên từ hoặc giới từ mang nghĩa như là, với tư cách.
much
Tính từ hoặc trạng từ chỉ số lượng hoặc mức độ nhiều.
please
Động từ hoặc trạng từ mang nghĩa làm hài lòng hoặc xin.
save
Động từ nghĩa là cứu vớt hoặc giữ lại, tiết kiệm.
lack
Danh từ hoặc động từ chỉ sự thiếu hụt một điều gì đó.
strength
Danh từ chỉ sức mạnh thể chất hoặc tinh thần.
away
Trạng từ chỉ sự vắng mặt hoặc đi đến nơi khác.
even
Trạng từ nhấn mạnh, mang nghĩa ngay cả, thậm chí.
nights
Danh từ số nhiều chỉ các đêm, thời gian ban đêm.
cases
Danh từ số nhiều chỉ các ca bệnh hoặc vụ việc.
serious
Tính từ chỉ tình trạng nghiêm trọng, đáng lo ngại.
glad
Tính từ mang nghĩa vui mừng, hài lòng về điều gì đó.
case
Danh từ chỉ một tình huống, vụ việc hay ca bệnh cụ thể.
nervous
Tính từ chỉ trạng thái lo lắng, bồn chồn, hồi hộp.
troubles
Danh từ số nhiều chỉ những vấn đề, rắc rối gây lo lắng.
dreadfully
Trạng từ mang nghĩa một cách đáng sợ, cực kỳ tồi tệ.
depressing
Tính từ chỉ điều gì gây cảm giác buồn bã, nản lòng.
really
Trạng từ nhấn mạnh mang nghĩa thực sự, thật sự.
suffer
Động từ mang nghĩa chịu đựng đau đớn, khổ sở.
reason
Danh từ chỉ lý do, nguyên nhân của một sự việc nào đó.
satisfies
Động từ mang nghĩa làm thỏa mãn, đáp ứng được kỳ vọng.
course
Danh từ dùng trong cụm 'of course' mang nghĩa tất nhiên.
only
Trạng từ hoặc tính từ mang nghĩa chỉ, duy nhất mà thôi.
nervousness
Danh từ chỉ trạng thái lo lắng, bồn chồn về thần kinh.
weigh
Động từ nghĩa là đè nặng hoặc cân nặng một vật gì.
duty
Danh từ chỉ nghĩa vụ, trách nhiệm phải thực hiện.
any
Tính từ chỉ bất kỳ, một lượng không xác định nào đó.
way
Danh từ chỉ cách thức, phương pháp hoặc con đường.
meant
Dạng quá khứ của 'mean', nghĩa là có ý định, có nghĩa.
such
Tính từ nhấn mạnh mang nghĩa như vậy, loại như thế này.
help
Danh từ hoặc động từ chỉ sự trợ giúp, hỗ trợ ai đó.
real
Tính từ mang nghĩa thực sự, không giả tạo hay tưởng tượng.
rest
Danh từ hoặc động từ chỉ sự nghỉ ngơi, thư giãn cơ thể.
comfort
Danh từ chỉ sự thoải mái, an ủi, dễ chịu về tinh thần.
comparative
Tính từ mang nghĩa tương đối, so sánh với thứ khác.
burden
Danh từ chỉ gánh nặng, thứ khiến ai đó cảm thấy mệt mỏi.
already
Trạng từ mang nghĩa đã, rồi, xảy ra trước thời điểm dự kiến.
Nobody
Đại từ mang nghĩa không ai, không một người nào cả.
would
Trợ động từ diễn tả điều có thể xảy ra hoặc ý muốn.
believe
Động từ mang nghĩa tin tưởng, nghĩ rằng điều gì đúng.
effort
Danh từ chỉ sự cố gắng, nỗ lực thực hiện điều gì đó.
little
Tính từ chỉ kích thước nhỏ hoặc số lượng ít ỏi.
able
Tính từ mang nghĩa có khả năng làm được điều gì đó.
dress
Danh từ chỉ váy đầm hoặc động từ nghĩa là mặc quần áo.
entertain
Động từ nghĩa là chiêu đãi, tiếp đón hoặc giải trí cho người khác.
order
Danh từ hoặc động từ chỉ sự sắp xếp, ra lệnh hoặc đặt hàng.
fortunate
Tính từ mang nghĩa may mắn, gặp điều tốt lành.
baby
Danh từ chỉ em bé, trẻ sơ sinh còn rất nhỏ.
Such
Tính từ nhấn mạnh, mang nghĩa như vậy, đến mức đó.
dear
Tính từ chỉ người hoặc vật thân yêu, quý mến.
yet
Trạng từ mang nghĩa tuy nhiên, vẫn còn, hoặc đã chưa.
cannot
Dạng đầy đủ của 'can't', mang nghĩa không thể làm được.
suppose
Động từ mang nghĩa cho rằng, nghĩ rằng điều gì có thể đúng.
never
Trạng từ mang nghĩa không bao giờ, chưa từng xảy ra.
life
Danh từ chỉ cuộc sống, sự tồn tại và trải nghiệm con người.
laughs
Động từ ngôi thứ ba, nghĩa là cười nhạo, tỏ ra buồn cười.
about
Giới từ mang nghĩa về, liên quan đến một chủ đề nào đó.
wallpaper
Danh từ chỉ giấy dán tường trang trí bên trong nhà.
repaper
Động từ nghĩa là dán lại giấy tường mới cho căn phòng.
room
Danh từ chỉ một căn phòng trong ngôi nhà hoặc tòa nhà.
afterwards
Trạng từ mang nghĩa sau đó, sau khi sự việc xảy ra.
letting
Dạng hiện tại phân từ của 'let', nghĩa là cho phép làm gì.
get
Động từ mang nghĩa lấy được, trở nên hoặc đến nơi nào đó.
better
Tính từ so sánh của 'good', mang nghĩa tốt hơn, khỏe hơn.
worse
Tính từ so sánh của 'bad', mang nghĩa tệ hơn, xấu hơn.
patient
Danh từ chỉ bệnh nhân hoặc tính từ mang nghĩa kiên nhẫn.
than
Liên từ dùng trong so sánh, mang nghĩa hơn là.
give
Động từ mang nghĩa trao, đưa cho ai đó thứ gì đó.
fancies
Danh từ số nhiều chỉ những ý tưởng kỳ quặc, tưởng tượng bất thường.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →