Thus Spake Zarathustra: A Book for All and None — Page 8
—Và bây giờ, sau khi đã lâu dài trên con đường theo cách này, chúng ta—những Argonauts của lý tưởng—có lẽ dũng cảm hơn là thận trọng, và thường xuyên bị đắm tàu cùng khốn khổ, nhưng dù sao vẫn nguy hiểm mà khỏe mạnh, luôn luôn hồi phục lại—
—And now, after having been long on the way in this fashion, we Argonauts of the ideal, more courageous perhaps than prudent, and often enough shipwrecked and brought to grief, nevertheless dangerously healthy, always healthy again,—
dường như, để bù đắp cho tất cả những điều đó, chúng ta có trước mặt một vùng đất vẫn chưa được khám phá, mà ranh giới của nó chưa ai nhìn thấy,
it would seem as if, in recompense for it all, that we have a still undiscovered country before us, the boundaries of which no one has yet seen,
một cõi vượt ra ngoài tất cả những quốc gia và góc khuất của lý tưởng mà ta từng biết, một thế giới quá phong phú trong cái đẹp, cái kỳ lạ, cái đáng ngờ, cái đáng sợ, và cái thiêng liêng,
a beyond to all countries and corners of the ideal known hitherto, a world so over-rich in the beautiful, the strange, the questionable, the frightful, and the divine,
đến nỗi sự tò mò của chúng ta cũng như cơn khát chiếm hữu nó đã vượt khỏi tầm kiểm soát—than ôi! rằng không có gì giờ đây có thể thỏa mãn chúng ta nữa!—
that our curiosity as well as our thirst for possession thereof, have got out of hand—alas! that nothing will now any longer satisfy us!—
"Làm sao chúng ta vẫn có thể hài lòng với CON NGƯỜI CỦA THỜI ĐẠI HIỆN TẠI sau những viễn cảnh như vậy, và với một khao khát như thế trong lương tâm và ý thức của chúng ta?
"How could we still be content with THE MAN OF THE PRESENT DAY after such outlooks, and with such a craving in our conscience and consciousness?
Thật đáng buồn; nhưng không thể tránh khỏi việc chúng ta phải nhìn những mục tiêu và hy vọng cao quý nhất của con người thời hiện đại với sự thích thú che giấu không nổi, và có lẽ thậm chí không nên nhìn vào chúng nữa.
Sad enough; but it is unavoidable that we should look on the worthiest aims and hopes of the man of the present-day with ill-concealed amusement, and perhaps should no longer look at them.
Vocabulary
- fashion
- Phong cách, cách thức hoặc lối làm điều gì đó.
- Argonauts
- Các anh hùng trong thần thoại Hy Lạp đi tìm Lông Cừu Vàng.
- ideal
- Lý tưởng, hoàn hảo hoặc tưởng tượng theo tiêu chuẩn cao nhất.
- courageous
- Dũng cảm, can đảm, không sợ nguy hiểm hay khó khăn.
- perhaps
- Có lẽ, có thể, diễn tả sự không chắc chắn.
- prudent
- Thận trọng, khôn ngoan trong việc đưa ra quyết định.
- shipwrecked
- Bị đắm tàu, gặp tai nạn nghiêm trọng trên biển.
- grief
- Nỗi đau buồn sâu sắc, thường do mất mát gây ra.
- nevertheless
- Tuy nhiên, dù vậy, bất chấp điều đã nói trước đó.
- dangerously
- Một cách nguy hiểm, có thể gây hại hoặc rủi ro lớn.
- seem
- Có vẻ như, trông như thể, mang vẻ bề ngoài nào đó.
- recompense
- Sự đền bù, phần thưởng bù đắp cho nỗ lực hoặc mất mát.
- undiscovered
- Chưa được khám phá, vẫn còn ẩn chứa và bí ẩn.
- boundaries
- Ranh giới, đường phân chia giữa các khu vực hay giới hạn.
- beyond
- Vượt ra ngoài, ở phía bên kia giới hạn nào đó.
- corners
- Các góc khuất, những nơi xa xôi và ít được biết đến.
- hitherto
- Cho đến nay, tính đến thời điểm này trong quá khứ.
- over-rich
- Quá phong phú, giàu có đến mức vượt quá mức bình thường.
- questionable
- Đáng ngờ, không chắc chắn, cần được xem xét lại.
- frightful
- Đáng sợ, kinh khủng, gây ra cảm giác sợ hãi mạnh mẽ.
- divine
- Thần thánh, thuộc về hoặc liên quan đến thần linh cao cả.
- curiosity
- Sự tò mò, ham muốn tìm hiểu và khám phá điều mới lạ.
- thirst
- Cơn khát, sự ham muốn mạnh mẽ về điều gì đó.
- possession
- Sự sở hữu, quyền có hoặc giữ một thứ gì đó.
- thereof
- Của điều đó, liên quan đến sự vật đã được đề cập.
- alas
- Ôi thôi, than ôi, thán từ bày tỏ sự buồn bã hay tiếc nuối.
- satisfy
- Thỏa mãn, đáp ứng đủ nhu cầu hoặc mong muốn của ai đó.
- content
- Hài lòng, thỏa mãn với tình trạng hoặc hoàn cảnh hiện tại.
- outlooks
- Quan điểm, cách nhìn nhận về cuộc sống hay tương lai.
- craving
- Sự thèm muốn mãnh liệt, ham muốn cháy bỏng điều gì đó.
- conscience
- Lương tâm, ý thức đạo đức về điều đúng và sai.
- consciousness
- Ý thức, trạng thái nhận biết được bản thân và môi trường xung quanh.
- unavoidable
- Không thể tránh khỏi, chắc chắn sẽ xảy ra dù muốn hay không.
- worthiest
- Xứng đáng nhất, có giá trị cao nhất trong số các lựa chọn.
- aims
- Mục tiêu, điều mong muốn đạt được trong cuộc sống.
- present-day
- Hiện đại, thuộc về thời đại ngày nay đang sống.
- ill-concealed
- Được che giấu kém, không che đậy khéo léo cảm xúc thật.
- amusement
- Sự giải trí, cảm giác vui vẻ hay thích thú trước điều gì.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →