Traditions of the Tinguian: a Study in Philippine Folk-Lore — Page 3
Trong hoàn cảnh đó, dường như tốt nhất là nên hoãn việc thực hiện điều này và chú ý đến các điểm tương đồng nổi bật với các lĩnh vực khác trong các chú thích cuối trang.
Under the circumstances it has seemed best to defer the attempt and to call attention in the footnotes to striking similarities with other fields.
Nhìn chung, những câu chuyện này gắn bó mật thiết với các tín ngưỡng tôn giáo hiện nay đến mức khó có khả năng chúng sẽ được tìm thấy, dưới bất kỳ hình thức nào gần giống với hình thức hiện tại của chúng, bên ngoài các vùng do bộ tộc này thống trị.
In the main these tales are so closely associated with the religious beliefs of the present day that it is unlikely they will be found, in anything approaching their present form, outside the districts dominated by this tribe.
Tuy nhiên, các sự kiện riêng lẻ tương ứng với những sự kiện của các dân tộc lân cận hoặc thậm chí của các vùng đất xa xôi vẫn xuất hiện nhiều lần.
Nevertheless, isolated incidents corresponding to those of neighboring peoples or even of distant lands occur several times.
Qua quan sát, tôi đi đến niềm tin rằng tổ chức tôn giáo và các nghi lễ của người Tinguian đã đạt đến mức độ phát triển cao hơn so với các bộ tộc lân cận, và sự phức tạp này giảm dần khi chúng ta đi sâu vào nội địa hoặc về phía nam.
Observation has led me to the belief that the religious organization and ceremonies of the Tinguian have reached a higher development than is found among the neighboring tribes, and that this complexity decreases as we penetrate toward the interior or to the south.
Nếu điều này là đúng, thì có vẻ rõ ràng rằng những câu chuyện dựa trên hoặc liên quan đến chúng cũng sẽ trở nên yếu hơn khi chúng ta rời xa Abra.
If this be true, it seems evident that the tales based on or associated with them must likewise grow weaker as we go from Abra.
Tôi muốn nhân đây bày tỏ lòng biết ơn của mình đối với Tiến sĩ Franz Boas và Tiến sĩ Berthold Laufer, những người mà sự quan tâm và góp ý của họ đã có giá trị to lớn trong việc chuẩn bị tài liệu để xuất bản.
I wish here to acknowledge my indebtedness to Dr. Franz Boas and Dr. Berthold Laufer, whose interest and suggestions have been of greatest value in the preparation of the material for publication.
Tôi cũng muốn bày tỏ lòng biết ơn đối với cố Robert F. Cummings, người mà nhờ sự tài trợ hào phóng của ông, công việc thực địa đã được thực hiện.
Also to express my gratitude to the late Robert F. Cummings, under whose liberal endowment the field work was carried on.
Sự quan tâm không ngừng của ông đã tạo điều kiện cho việc thu thập các bộ sưu tập phong phú về Philippines hiện đang lưu giữ tại Bảo tàng, và thật đáng tiếc rằng ông đã không còn sống để chứng kiến tất cả những kết quả từ sự hào phóng của mình được phổ biến đến độc giả.
His constant interest made possible the gathering of the extensive Philippine collections now in the Museum, and it is a matter of deep regret that he did not live to see all the results of his generosity made available to the reading public.
Fay-Cooper Cole, Trợ lý Giám đốc phụ trách Dân tộc học Mã Lai.
Fay-Cooper Cole, Assistant Curator of Malayan Ethnology.
Vocabulary
- lands
- Các vùng đất, lãnh thổ hoặc quốc gia
- occur
- Xảy ra, xuất hiện hoặc diễn ra trong thực tế
- several
- Một số, nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
- times
- Những lần, thời điểm hoặc giai đoạn xảy ra
- Observation
- Sự quan sát, theo dõi kỹ lưỡng để thu thập thông tin
- led
- Dẫn dắt, đưa đến một kết quả hoặc kết luận nào đó
- belief
- Niềm tin, sự tin tưởng vào điều gì đó
- organization
- Tổ chức, cấu trúc sắp xếp có hệ thống và trật tự
- ceremonies
- Các nghi lễ, lễ hội mang tính truyền thống và trang trọng
- reached
- Đạt được, đến được một mức độ hoặc mục tiêu nào đó
- higher
- Cao hơn, ở mức độ hoặc trình độ vượt trội hơn
- development
- Sự phát triển, tiến bộ theo hướng hoàn thiện hơn
- among
- Trong số, ở giữa một nhóm người hoặc sự vật
- tribes
- Các bộ lạc, nhóm người có cùng văn hóa và nguồn gốc
- complexity
- Sự phức tạp, tính chất khó hiểu và nhiều tầng lớp
- decreases
- Giảm xuống, trở nên ít hơn hoặc nhỏ hơn dần
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →