Traditions of the Tinguian: a Study in Philippine Folk-Lore — Page 7
Em gái của Aponitolau và vợ của Aponibalagen.
Sister of Aponitolau and wife of Aponibalagen.
III. Aponibolinayen. Con gái của Pagbokásan [nam] và Ebang [nữ] ở Kaodanan. Vợ của Aponitolau.
III. Aponibolinayen. Daughter of Pagbokásan [male] and Ebang [female] of Kaodanan. Wife of Aponitolau.
Xuất hiện với tên (a) Ayo, (b) Dolimáman(?)
Appears as (a) Ayo, (b) Dolimáman(?)
IV. Aponibalagen. Anh trai của Aponibolinayen và chồng của Aponigawani; cũng xuất hiện với tên Awig.
IV. Aponibalagen. Brother of Aponibolinayen, and husband of Aponigawani; also appears as Awig.
V. Kanag. Con trai của Aponitolau và Aponibolinayen. Xuất hiện với tên (a) Kanag kabagbagowan, (b) Balokanag, (c) Dumanau, (d) Ilwisan, (e) và đôi khi được đồng nhất với Dumalawi, người anh em của mình.
V. Kanag. Son of Aponitolau and Aponibolinayen. Appears as (a) Kanag kabagbagowan, (b) Balokanag, (c) Dumanau, (d) Ilwisan, (e) also at times is identified with Dumalawi, his brother.
VI. Dapilísan, vợ của Kanag.
VI. Dapilísan, wife of Kanag.
VII. Dagoláyan. Con trai của Aponibalagen và Aponigawani. Cũng xuất hiện với tên Dondonyán của Bagonan -- đứa trẻ sinh ra từ cục máu đông.
VII. Dagoláyan. Son of Aponibalagen and Aponigawani. Also appears as Dondonyán of Bagonan--the blood clot child.
VIII. Alokotán. Một bà lão đóng vai trò là người đồng bóng. Nhà bà ở Nagbotobotán, nơi các con sông đổ nước vào cái hố ở rìa thế giới.
VIII. Alokotán. An old woman who acts as a medium. Her home is at Nagbotobotán, where the rivers empty their waters into the hole at the edge of the world.
IX. Gawigawen [nam]. Một người khổng lồ sở hữu những cây cam ở Adasin.
IX. Gawigawen [male]. A giant who owns the orange trees of Adasin.
X. Giambolan [nam]. Một người khổng lồ mười đầu.
X. Giambolan [male]. A ten-headed giant.
XI. Gaygayóma. Một thiếu nữ ngôi sao kết hôn với Aponitolau. Con gái của Bagbagak [nam], một ngôi sao lớn -- và Sinag [nữ], mặt trăng.
XI. Gaygayóma. A star maiden who marries Aponitolau. The daughter of Bagbagak [male], a big star,--and Sinag [female], the moon--.
XII. Tabyayen. Con trai của Aponitolau và Gaygayóma. Anh em cùng cha khác mẹ với Kanag.
XII. Tabyayen. Son of Aponitolau and Gaygayóma. Half brother of Kanag.
XIII. Kabkabaga-an. Một nữ thần linh quyền năng đem lòng yêu Aponitolau.
XIII. Kabkabaga-an. A powerful female spirit who falls in love with Aponitolau.
XIV. Asibowan. Cô gái trẻ ở Gegenáwan, người có quan hệ với thần linh Kaboniyan. Người tình của Aponitolau.
XIV. Asibowan. The maiden of Gegenáwan, who is related to the spirit Kaboniyan. The mistress of Aponitolau.
Vocabulary
- Sister
- Người phụ nữ có cùng cha mẹ với người khác
- of
- Thuộc về, liên quan đến một điều gì đó
- and
- Từ nối, dùng để liên kết hai ý với nhau
- wife
- Người phụ nữ đã kết hôn với một người đàn ông
- III
- Số La Mã chỉ số thứ ba hoặc thứ tự ba
- Daughter
- Người con gái của một người cha hoặc mẹ
- male
- Thuộc về giới tính nam, đàn ông hoặc con trai
- female
- Thuộc về giới tính nữ, phụ nữ hoặc con gái
- Wife
- Người vợ, phụ nữ đã kết hôn với người đàn ông
- Appears
- Xuất hiện, có mặt ở một nơi hay hoàn cảnh nào đó
- as
- Với tư cách là, đóng vai trò như một điều gì đó
- a
- Mạo từ không xác định trong tiếng Anh
- IV
- Số La Mã chỉ số thứ tư trong thứ tự đánh số
- Brother
- Người đàn ông có cùng cha mẹ với người khác
- husband
- Người đàn ông đã kết hôn với một người phụ nữ
- also
- Ngoài ra, thêm vào đó, cũng như vậy
- appears
- Xuất hiện, trở nên hiện diện hoặc có mặt
- V
- Số La Mã chỉ số năm trong thứ tự đánh số
- Son
- Người con trai của một người cha hoặc mẹ
- at
- Giới từ chỉ thời gian hoặc địa điểm cụ thể
- times
- Các thời điểm, nhiều lần xảy ra trong quá trình
- is
- Động từ tobe ở ngôi thứ ba số ít hiện tại
- identified
- Được nhận dạng hoặc xác định là ai đó, điều gì đó
- with
- Cùng với, đi kèm hoặc liên quan đến một điều gì đó
- his
- Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít giống đực
- brother
- Người anh hoặc em trai cùng cha mẹ
- VI
- Số La Mã chỉ số thứ sáu trong thứ tự
- VII
- Số La Mã chỉ số thứ bảy trong thứ tự
- Also
- Ngoài ra, thêm vào đó hoặc tương tự như vậy
- the
- Mạo từ xác định trong tiếng Anh, chỉ vật cụ thể
- blood
- Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể sinh vật
- clot
- Khối máu đông lại, không còn chảy lỏng nữa
- child
- Đứa trẻ nhỏ, người ở độ tuổi chưa trưởng thành
- VIII
- Số La Mã chỉ số thứ tám trong thứ tự
- An
- Mạo từ không xác định dùng trước âm nguyên âm
- old
- Già, có tuổi đời lâu năm, không còn trẻ nữa
- woman
- Người phụ nữ trưởng thành, giới tính nữ
- who
- Đại từ quan hệ dùng để hỏi hoặc chỉ người
- acts
- Hành động, thực hiện một vai trò hay nhiệm vụ nào đó
- medium
- Người trung gian giao tiếp giữa người sống và thần linh
- Her
- Đại từ sở hữu hoặc tân ngữ ngôi thứ ba giống cái
- home
- Ngôi nhà, nơi một người sinh sống hàng ngày
- where
- Nơi mà, dùng để chỉ địa điểm hoặc hoàn cảnh
- rivers
- Các dòng sông lớn chảy qua đất liền ra biển
- empty
- Đổ ra, trống rỗng hoặc làm cho không còn gì
- their
- Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều của họ
- waters
- Các vùng nước, dòng nước của sông hay biển
- into
- Vào bên trong, di chuyển đến trong một không gian
- hole
- Lỗ hổng, khoảng trống trong một bề mặt hay vật thể
- edge
- Cạnh, rìa hoặc ranh giới ngoài cùng của một vật
- world
- Thế giới, toàn bộ trái đất và mọi thứ trên đó
- IX
- Số La Mã chỉ số thứ chín trong thứ tự
- A
- Mạo từ không xác định, dùng trước danh từ số ít
- giant
- Người khổng lồ, sinh vật có kích thước rất to lớn
- owns
- Sở hữu, có quyền làm chủ một thứ gì đó
- orange
- Quả cam, loại trái cây có màu cam vị chua ngọt
- trees
- Các cây cối lớn có thân gỗ và cành lá xanh
- X
- Số La Mã chỉ số mười trong thứ tự đánh số
- ten-headed
- Có mười cái đầu, mô tả sinh vật thần thoại kỳ lạ
- XI
- Số La Mã chỉ số mười một trong thứ tự
- star
- Ngôi sao, thiên thể phát sáng trên bầu trời đêm
- maiden
- Cô gái trẻ chưa kết hôn, thiếu nữ trong sáng
- marries
- Kết hôn, trở thành vợ hoặc chồng của ai đó
- The
- Mạo từ xác định, chỉ một người hoặc vật cụ thể
- daughter
- Người con gái của cha mẹ, quan hệ huyết thống
- big
- To lớn, có kích thước lớn hơn bình thường
- moon
- Mặt trăng, thiên thể tự nhiên quay quanh trái đất
- XII
- Số La Mã chỉ số mười hai trong thứ tự
- Half
- Một nửa, phần bằng nhau của một tổng thể
- XIII
- Số La Mã chỉ số mười ba trong thứ tự
- powerful
- Mạnh mẽ, có sức mạnh hoặc quyền năng to lớn
- spirit
- Linh hồn, thực thể vô hình trong tín ngưỡng tâm linh
- falls
- Rơi xuống hoặc sa vào một trạng thái cảm xúc nào đó
- in
- Trong, ở bên trong một không gian hay trạng thái
- love
- Tình yêu, cảm xúc yêu thương sâu sắc với ai đó
- XIV
- Số La Mã chỉ số mười bốn trong thứ tự
- related
- Có liên quan, có mối quan hệ với người hoặc điều gì
- to
- Đến, hướng tới hoặc dùng trong cấu trúc động từ
- mistress
- Người tình ngoài hôn nhân hoặc người phụ nữ có quyền
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →